|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17401
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng cắt tóc, gội đầu
|
320.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17402
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng cắt tóc, gội đầu
|
225.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17403
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng cắt tóc, gội đầu
|
140.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17404
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ còn lại
|
240.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17405
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ còn lại
|
150.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17406
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ còn lại
|
98.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17407
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống, cắt tóc gội đầu, rau quả bán buôn tại chợ
|
80.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17408
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống, cắt tóc gội đầu, rau quả bán buôn tại chợ
|
60.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17409
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống, cắt tóc gội đầu, rau quả bán buôn tại chợ
|
49.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17410
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống giải khát tại chợ
|
96.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17411
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống giải khát tại chợ
|
75.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17412
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống giải khát tại chợ
|
63.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17413
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng ăn uống tại chợ
|
160.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17414
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng ăn uống tại chợ
|
120.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17415
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng ăn uống tại chợ
|
84.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17416
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, rau quả, hoa tươi còn lại tại chợ
|
40.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17417
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, rau quả, hoa tươi còn lại tại chợ
|
30.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17418
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, rau quả, hoa tươi còn lại tại chợ
|
21.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17419
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên
|
320.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17420
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên
|
270.000 Đồng/m3 rác
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17421
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên
|
224.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17422
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng (không xác định được khối lượng rác)
|
0,04% giá trị xây lắp công trình (Đồng)
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17423
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng (không xác định được khối lượng rác)
|
0,04% giá trị xây lắp công trình (Đồng)
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17424
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng (không xác định được khối lượng rác)
|
0,04% giá trị xây lắp công trình (Đồng)
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17425
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên
|
320.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17426
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên
|
270.000 Đồng/m3 rác
|
Thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17427
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên
|
224.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
42/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17428
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các kiốt từ A1 đến A23; B1 đến B33 chợ Trung tâm
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17429
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các kiốt từ A26 đến A57; B34 đến B38; D58 đến D64 chợ Trung tâm
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17430
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các kiốt C. Tầng 1 nhà A1, A2, A4, ki ốt A5 chợ Trung tâm
|
21.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17431
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại Tầng 1 nhà A1, A2, A4 chợ Trung tâm
|
21.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17432
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại Tầng 2 nhà A1, A2, A4, nhà 6B chợ Trung tâm
|
16.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17433
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại hành lang nhà A1, A2, A4, nhà 6A chợ Trung tâm
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17434
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà 6A chợ Trung tâm
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17435
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà 6B chợ Trung tâm
|
16.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17436
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà bán hàng còn lại (nhà tạm) chợ Trung tâm
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17437
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà dãy kiốt A5 chợ Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17438
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà chợ chính số 1 chợ Nông Trang
|
15.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nông Trang
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17439
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà bán thịt, Nhà bán hàng còn lại chợ Nông Trang
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nông Trang
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17440
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà bán hàng thực phẩm tươi sống (số 2+số 3) chợ Nông Trang
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nông Trang
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17441
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà chợ chính số 1, dãy bán mái nhà chợ chính số 1 chợ Gia Cầm
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gia Cầm
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17442
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà bán thịt; Nhà bán hàng còn lại chợ Gia Cầm
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gia Cầm
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17443
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà bán thịt chợ Gia Cầm
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gia Cầm
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17444
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các kiốt đã bán ngoài cổng chợ; Tầng 2 nhà chợ chính; Nhà bán hàng còn lại (nhà tạm) chợ Gát
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gát
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17445
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các kiốt chưa bán chợ Gát
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gát
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17446
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại tầng 1 nhà chợ chính chợ Gát
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gát
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17447
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí thuận lợi của các chợ Vân Cơ; Tân Dân, Minh Phương
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vân Cơ; Tân Dân, Minh Phương
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17448
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các vị trí còn lại của các chợ Vân Cơ; Tân Dân, Minh Phương
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vân Cơ; Tân Dân, Minh Phương
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17449
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí thuận lợi của chợ Vân Phú, Dữu Lâu
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vân Phú, Dữu Lâu
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17450
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các vị trí còn lại của chợ Vân Phú, Dữu Lâu
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vân Phú, Dữu Lâu thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|