|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17151
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17152
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài có yếu tố nước ngoài
|
28.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17153
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài có yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17154
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17155
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/Giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17156
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/Giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17157
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/Giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17158
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17159
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17160
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17161
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác hận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17162
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
|
28.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17163
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
|
15.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17164
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực các xã trên địa bàn tỉnh
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17165
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực các xã trên địa bàn tỉnh
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17166
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực các xã trên địa bàn tỉnh
|
12.500 Đồng/lần cấp
|
Các xã trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17167
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác hận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực các xã trên địa bàn tỉnh
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17168
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực các xã trên địa bàn tỉnh
|
14.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17169
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực các xã trên địa bàn tỉnh
|
7.500 Đồng/lần cấp
|
Các xã trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17170
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17171
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17172
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp bổ sung nhà, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17173
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17174
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17175
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17176
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận Hộ kinh doanh, Đăng ký thành lập Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17177
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17178
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
|
10.000 Đồng/bản sao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17179
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17180
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
15.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17181
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17182
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17183
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp
|
3.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17184
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17185
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17186
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17187
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
4.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17188
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
30.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17189
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh trừ các chợ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17190
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (tại các chợ) đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Tại các chợ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17191
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17192
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17193
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô)
|
400.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17194
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17195
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17196
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
25.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17197
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17198
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17199
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17200
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|