|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17101
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác sử dụng các loại bản đồ dạng Vector tỷ lệ 1/500
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17102
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác sử dụng các loại bản đồ dạng Vector tỷ lệ 1/1000
|
250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17103
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác sử dụng các loại bản đồ dạng Vector tỷ lệ 1/2000, 1/5000
|
500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17104
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác sử dụng các loại bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề
|
1.000.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17105
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
9.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17106
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
11.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17107
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi khảo sát và họp Hội đồng, không bao gồm kinh phí lấy mẫu)
|
9.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17108
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp thành lập hội đồng không tổ chức đi khảo sát)
|
6.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17109
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Cấp giấy phép môi trường trường, trường hợp thành lập đoàn kiểm tra và không tổ chức lấy mẫu đối chứng
|
9.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17110
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Cấp giấy phép môi trường trường, trường hợp thành lập đoàn kiểm tra và lấy mẫu đối chứng (gồm chi phí thẩm định và chưa tính chi phí lấy mẫu đối chứng)
|
9.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17111
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không tổ chức đi khảo sát)
|
3.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17112
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
9.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17113
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
9.000.000 Đồng/Giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17114
|
Phí thẩm định khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
|
2.900.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17115
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
8.200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17116
|
Phí thẩm định khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
|
1.450.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17117
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
4.100.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17118
|
Phí thẩm định Đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất/ Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
2.700.000 Đồng/Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17119
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2.900.000 Đồng/Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17120
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
8.200.000 Đồng/Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17121
|
Phí thẩm định Đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất/ Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
1.350.000 Đồng/Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17122
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.450.000 Đồng/Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17123
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.100.000 Đồng/Đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17124
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô nhỏ, quy mô vừa và quy mô lớn)
|
2.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17125
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô nhỏ, quy mô vừa và quy mô lớn)
|
1.150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17126
|
Phí Thư viện
|
Thẻ bạn đọc người lớn
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17127
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẻ mượn - đọc
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17128
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh Thác Trăng đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Thác Trăng, xã Toàn thắng, tỉnh Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17129
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh Thác Trăng đối với trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Thác Trăng, xã Toàn thắng, tỉnh Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17130
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh quần thể hang động khu vực Chùa Tiên đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Quần thể hang động khu vực Chùa Tiên, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17131
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh quần thể hang động khu vực Chùa Tiên đối với trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Quần thể hang động khu vực Chùa Tiên, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17132
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền trên đất
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17133
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17134
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17135
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
70.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17136
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17137
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/giấp phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17138
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/giấp phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17139
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn Giấy phép lao độngg cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/giấp phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17140
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17141
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn; đang ký lại khai tử)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17142
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17143
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17144
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17145
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17146
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17147
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17148
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17149
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17150
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|