TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 17101-17150 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
17101 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác sử dụng các loại bản đồ dạng Vector tỷ lệ 1/500 200.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17102 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác sử dụng các loại bản đồ dạng Vector tỷ lệ 1/1000 250.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17103 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác sử dụng các loại bản đồ dạng Vector tỷ lệ 1/2000, 1/5000 500.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17104 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác sử dụng các loại bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề 1.000.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17105 Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường 9.000.000 Đồng/phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17106 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 11.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17107 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi khảo sát và họp Hội đồng, không bao gồm kinh phí lấy mẫu) 9.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17108 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp thành lập hội đồng không tổ chức đi khảo sát) 6.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17109 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Cấp giấy phép môi trường trường, trường hợp thành lập đoàn kiểm tra và không tổ chức lấy mẫu đối chứng 9.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17110 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Cấp giấy phép môi trường trường, trường hợp thành lập đoàn kiểm tra và lấy mẫu đối chứng (gồm chi phí thẩm định và chưa tính chi phí lấy mẫu đối chứng) 9.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17111 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không tổ chức đi khảo sát) 3.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17112 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường 9.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17113 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường Thẩm định lại trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 9.000.000 Đồng/Giấy phép

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17114 Phí thẩm định khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ 2.900.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17115 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ 8.200.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17116 Phí thẩm định khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ 1.450.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17117 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định tại điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ 4.100.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17118 Phí thẩm định Đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất/ Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm 2.700.000 Đồng/Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17119 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.900.000 Đồng/Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17120 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.200.000 Đồng/Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17121 Phí thẩm định Đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất/ Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm 1.350.000 Đồng/Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17122 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.450.000 Đồng/Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17123 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh Đề án thăm dò nước dưới đất/Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất/Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.100.000 Đồng/Đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17124 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô nhỏ, quy mô vừa và quy mô lớn) 2.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17125 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô nhỏ, quy mô vừa và quy mô lớn) 1.150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17126 Phí Thư viện Thẻ bạn đọc người lớn 20.000 Đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17127 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẻ mượn - đọc 30.000 Đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17128 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan danh lam thắng cảnh Thác Trăng đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Thác Trăng, xã Toàn thắng, tỉnh Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17129 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan danh lam thắng cảnh Thác Trăng đối với trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi 10.000 Đồng/người/lượt Thác Trăng, xã Toàn thắng, tỉnh Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17130 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan danh lam thắng cảnh quần thể hang động khu vực Chùa Tiên đối với người lớn 30.000 Đồng/người/lượt Quần thể hang động khu vực Chùa Tiên, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17131 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan danh lam thắng cảnh quần thể hang động khu vực Chùa Tiên đối với trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi 15.000 Đồng/người/lượt Quần thể hang động khu vực Chùa Tiên, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17132 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền trên đất 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17133 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17134 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17135 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 70.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17136 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 20.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17137 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/giấp phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17138 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/giấp phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17139 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn Giấy phép lao độngg cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/giấp phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17140 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17141 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn; đang ký lại khai tử) 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17142 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17143 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17144 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17145 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17146 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17147 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17148 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17149 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17150 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141