|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17051
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17052
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17053
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17054
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17055
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen-sờ-phát (felspat)
|
2.760 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17056
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17057
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17058
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng
|
1.650.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17059
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp
|
2.400.000 Đồng/01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17060
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống
|
4.880.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% nộp NSNN
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17061
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, tổ chức tôn giáo
|
590.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17062
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức kinh tế
|
680.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17063
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17064
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17065
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17066
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
230.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17067
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
69.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17068
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với các tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17069
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17070
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận
|
90.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17071
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu riêng tài sản đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo
|
590.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17072
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo
|
750.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17073
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 đối với tổ chức là đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo
|
295.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17074
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu riêng tài sản đối với tổ chức kinh tế
|
680.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17075
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức kinh tế
|
870.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17076
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 đối với tổ chức kinh tế
|
340.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17077
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận riêng tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17078
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17079
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận riêng tài sản từ tài sản thứ 2 đối với hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17080
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
230.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17081
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
290.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17082
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng tài sản từ tài sản thứ 2 đối với hộ gia đình, cá nhân
|
115.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17083
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động riêng tài sản đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17084
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17085
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động từ tài sản thứ 2 đối với tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17086
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận riêng tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
410.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17087
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
490.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17088
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận riêng tài sản từ tài sản thứ 2 đối với hộ gia đình, cá nhân
|
205.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17089
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ ≤ 05 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp ...)
|
2.520.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17090
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ ≤ 10 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp ...)
|
4.320.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17091
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ ≤ 20 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp ...)
|
7.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17092
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ ≤ 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp ...)
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17093
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ > 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu cụm công nghiệp ...)
|
14.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17094
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính đối với tổ chức
|
210.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17095
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường
|
100.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17096
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã
|
50.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17097
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Chỉ khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) đối với trang A4
|
15.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17098
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Chỉ khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) đối với trang A3
|
25.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17099
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Chỉ khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) đối với trích lục thửa đất
|
35.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17100
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác sử dụng các loại bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính các tỷ lệ in trên giấy
|
150.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
74/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|