TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 17001-17050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
17001 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17002 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17003 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17004 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17005 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác than gồm: -Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò -Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên -Than nâu, than mỡ -Than khác 10.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17006 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz); Thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17007 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17008 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17009 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17010 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17011 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17012 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Phen-sờ-phát (felspat) 4.600 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17013 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17014 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17015 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17016 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng măng-gan (mangan) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17017 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17018 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17019 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đất hiếm 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17020 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17021 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17022 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng chì, quặng kẽm 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17023 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17024 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17025 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17026 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cromit 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17027 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17028 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17029 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17030 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17031 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17032 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17033 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17034 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17035 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17036 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17037 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17038 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17039 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17040 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17041 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17042 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17043 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17044 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17045 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17046 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17047 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17048 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than gồm: -Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò -Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên -Than nâu, than mỡ -Than khác 6.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17049 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz); Thạch anh tinh 42.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm
17050 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

100% nộp NSNN 74/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141