|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16501
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16502
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực
|
57.610 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16503
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực
|
40.320 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16504
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
48.965 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16505
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16506
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe đạp qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16507
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe máy qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16508
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Mang theo hàng hóa (gồng, gánh, lai, thồ) qua đò áp dụng đối với cự ly < 100 m
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/gánh,bao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16509
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16510
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe đạp qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16511
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe máy qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16512
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Mang theo hàng hóa (gồng, gánh, lai, thồ) qua đò áp dụng đối với cự ly từ 100m đến 500m
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/gánh,bao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16513
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16514
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe đạp qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16515
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Hành khách có đem theo xe máy qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16516
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Mang theo hàng hóa (gồng, gánh, lai, thồ) qua đò áp dụng đối với cự ly > 500m
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/gánh,bao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16517
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Thạch Bích - Thung Nắng (05 km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/chuyến đò
|
Tuyến Thạch Bích - Thung Nắng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16518
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Thạch Bích - Thung Nắng (05 km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/chuyến đò
|
Tuyến Thạch Bích - Thung Nắng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16519
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt (07km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/chuyến đò
|
Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16520
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt (07km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/chuyến đò
|
Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16521
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê (02 km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. Không chở quá 05 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16522
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê (02 km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. Không chở quá 05 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16523
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim (05km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. Thuyền bé không chở quá 05 hành khách/chuyến.
2. Thuyền to không chở quá 10 hành khách/chuyến
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16524
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim (05km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. Thuyền bé không chở quá 05 hành khách/chuyến.
2. Thuyền to không chở quá 10 hành khách/chuyến
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16525
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà (05 km) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. Không chở quá 04 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16526
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) đối với tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà (05 km) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Đông Thiên Hà
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
17/2018/QĐ-UBND
|
1. Không chở quá 04 hành khách/ chuyến 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16527
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) áp dụng cho người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
70.000 - 80.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến 1: Bến thuyền - Hang Bóng - Kẽm Trăm - Bến Thuyền
Tuyến 2: Bến thuyền - Núi Mồ Côi - Khu Đá Bàn - Bến Thuyền
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
62/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16528
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) áp dụng cho trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
35.000 - 40.000 Đồng/ hành khách /chuyến đò
|
Tuyến 1: Bến thuyền - Hang Bóng - Kẽm Trăm - Bến Thuyền
Tuyến 2: Bến thuyền - Núi Mồ Côi - Khu Đá Bàn - Bến Thuyền
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
62/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16529
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò đối với người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Tối đa: 120.000
Tối thiểu: 300.000 Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
23/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16530
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò đối với trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Tối đa: 60.000
Tối thiểu: 150.000 Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
23/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16531
|
Giá dịch vụ sử dụng đò
|
Sử dụng đò đối với trẻ em dưới 06 tuổi
|
Miễn phí Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
23/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16532
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16533
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16534
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16535
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16536
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16537
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
50.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16538
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
100.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16539
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
150.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16540
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16541
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16542
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16543
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16544
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16545
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16546
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16547
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16548
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16549
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
120.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16550
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|