|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1551
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
114.000 - 120.000 Đồng/tháng
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1552
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
4.800 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1553
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự
|
23.750 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1554
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1555
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1556
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
42.800 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1557
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 50 ghế ngồi trở lên
|
47.500- 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1558
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1559
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
42.800 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1560
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
52.300 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1561
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1562
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
76.000 - 80.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1563
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
85.000 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1564
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
95.000 - 100.000 Đồng/chuyến
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1565
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1566
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hành khách đi bộ sử dụng phà
|
1.900 - 2.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1567
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hành khách đi xe đạp sử dụng phà
|
2.850 - 3.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1568
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hành khách đi xe gắn máy, môtô sử dụng phà
|
8.000 - 9.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1569
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ba gát, lôi đạp sử dụng phà
|
8.000 - 9.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1570
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe lôi máy, xe lam sử dụng phà
|
15.000 - 17.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1571
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 4 - 5 chỗ sử dụng phà
|
36.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1572
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 6 - 7 chỗ sử dụng phà
|
43.000 - 48.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1573
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 8 - 9 chỗ sử dụng phà
|
51.000 - 56.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1574
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 10 - 12 chỗ
|
60.000 - 66.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1575
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 13 - 16 chỗ sử dụng phà
|
70.000 - 77.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1576
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 17 - 20 chỗ sử dụng phà
|
83.000 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1577
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 21 - 25 chỗ sử dụng phà
|
93.000 - 102.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1578
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 26 - 30 chỗ sử dụng phà
|
105.000 - 115.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1579
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 31 - 35 chỗ sử dụng phà
|
118.000 - 130.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1580
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 36 - 40 chỗ sử dụng phà
|
128.000 - 140.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1581
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 41 - 45 chỗ sử dụng phà
|
137.000 - 150.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1582
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ôtô 46 chỗ trở lên sử dụng phà
|
145.000 - 160.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1583
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải 1 tấn trở lại, máy cày sử dụng phà
|
51.000 - 56.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1584
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn sử dụng phà
|
59.000 - 65.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1585
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơ móc sử dụng phà
|
65.000 - 71.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1586
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn sử dụng phà
|
71.000 - 78.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1587
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn sử dụng phà
|
80.000 - 88.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1588
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn sử dụng phà
|
87.000 - 95.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1589
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn sử dụng phà
|
93.000 - 102.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1590
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn sử dụng phà
|
100.000 - 110.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1591
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn sử dụng phà
|
107.000 -118.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1592
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn sử dụng phà
|
112.000 - 123.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1593
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn sử dụng phà
|
129.000 - 142.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1594
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe tải trên 13T, Lu bồi sử dụng phà
|
164.000 - 180.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1595
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê bao phà 100 tấn sử dụng phà
|
527.000 - 580.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1596
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Vé tháng cho cán bộ, công chức viên chức; công nhân làm việc khu công nghiệp trong tỉnh Bến Tre sử dụng phà
|
80.000 - 90.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Phú, Quốc lộ 57B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1597
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSĐP
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1598
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
225.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSĐP
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1599
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
225.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSĐP
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1600
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)
|
40.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSĐP
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|