|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1501
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1502
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
237.500 - 250.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1503
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
285.000 - 300.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1504
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
3.800 - 4.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1505
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
114.000 - 120.000 Đồng/tháng
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1506
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
4.800 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1507
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự
|
23.800 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1508
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1509
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1510
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
42.800 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1511
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên
|
47.500 - 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1512
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1513
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
42.800 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1514
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
52.300 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1515
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1516
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
76.000 - 80.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1517
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
95.000 - 100.000 Đồng/chuyến
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1518
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Kênh Tắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1519
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
3.800 - 4.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1520
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
114.000 - 120.000 Đồng/tháng
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1521
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
4.800 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1522
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự
|
23.800 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1523
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1524
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
38.000 - 38.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1525
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
42.800 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1526
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 50 ghế ngồi trở lên
|
47.500 - 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1527
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1528
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
42.800 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1529
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
52.300 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1530
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1531
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
76.000 - 80.000 Đồng/lượt
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1532
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
95.000 - 100.000 Đồng/chuyến
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1533
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Láng Sắt, Quốc lộ 53
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1534
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
4.750 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1535
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật)
|
7.600 - 8.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1536
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
9.500 - 10.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1537
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ôtô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1538
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1539
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
47.500 - 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1540
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
61.750 - 65.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1541
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1542
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1543
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
52.250 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1544
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1545
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1546
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
95.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1547
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets
|
114.000 - 120.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1548
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1549
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Quang Thiện, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1550
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
3.800 - 4.000 Đồng/lượt
|
Phà Kênh Sáu, Quốc lộ 53B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
37/2022/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|