|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10651
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10652
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10653
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
531.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10654
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10655
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
452.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10656
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10657
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10658
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10659
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
318.960 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10660
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
223.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10661
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
271.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10662
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10663
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10664
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10665
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
212.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10666
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
148.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10667
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
180.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10668
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10669
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10670
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10671
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
265.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10672
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
186.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10673
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
226.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10674
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10675
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10676
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10677
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10678
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10679
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
637.920 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10680
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
446.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10681
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đ
|
542.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10682
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10683
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10684
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10685
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
372.120 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10686
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10687
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
316.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10688
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10689
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10690
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10691
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
159.480 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10692
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
111.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10693
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
135.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10694
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10695
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10696
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10697
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10698
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10699
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10700
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|