|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10601
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ hạng 3 thuộc nhóm 11 đối với hộ kinh doanh không cố định
|
2.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
53/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
- Mức giá thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định được tính tương ứng với diện tích đất chiếm không quá 3 m2/hộ
- Trường hợp hộ kinh doanh không cố định sử dụng nhiều hơn
Xem thêm
|
|
10602
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ hạng 3 thuộc nhóm 12 đối với hộ kinh doanh không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
53/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
- Mức giá thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định được tính tương ứng với diện tích đất chiếm không quá 3 m2/hộ
- Trường hợp hộ kinh doanh không cố định sử dụng nhiều hơn
Xem thêm
|
|
10603
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ hạng 3 thuộc nhóm 13 đối với hộ kinh doanh không cố định
|
1.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
53/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
- Mức giá thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định được tính tương ứng với diện tích đất chiếm không quá 3 m2/hộ
- Trường hợp hộ kinh doanh không cố định sử dụng nhiều hơn
Xem thêm
|
|
10604
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ hạng 3 thuộc nhóm 14 đối với hộ kinh doanh không cố định
|
1.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
53/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
- Mức giá thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định được tính tương ứng với diện tích đất chiếm không quá 3 m2/hộ
- Trường hợp hộ kinh doanh không cố định sử dụng nhiều hơn
Xem thêm
|
|
10605
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ hạng 3 thuộc nhóm 15 đối với hộ kinh doanh không cố định
|
500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
53/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
- Mức giá thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định được tính tương ứng với diện tích đất chiếm không quá 3 m2/hộ
- Trường hợp hộ kinh doanh không cố định sử dụng nhiều hơn
Xem thêm
|
|
10606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
1.329.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
930.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
1.130.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10612
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10613
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10614
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10615
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
797.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10616
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
558.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10617
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
678.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10618
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10619
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10620
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10621
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
531.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10622
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10623
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
452.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
664.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
465.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
565.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10631
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
651.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10632
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10633
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10634
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10635
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.594.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10636
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.116.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10637
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.356.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10638
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10639
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10640
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10641
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
930.300 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10642
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
651.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10643
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
791.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10644
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10645
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10646
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10647
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
398.700 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10648
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
279.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10649
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
339.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10650
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|