TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7201-7250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7201 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2 536000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7202 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2 570000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7203 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2 694000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7204 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2 951000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7205 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích 3.001 - 10.000 m2 1467000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7206 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 01 ha đến 10 ha 2640000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7207 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 10 ha đến 50 ha 2860000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7208 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 50 ha đến 100 ha 3080000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7209 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 100 ha đến 500 ha 3520000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7210 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 500 ha đến 1000 ha 3960000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7211 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 01 ha đến 10 ha 1760400 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7212 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 10 ha đến 50 ha 1907100 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7213 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 50 ha đến 100 ha 2053800 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7214 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 100 ha đến 500 ha 2347200 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7215 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đối với thửa đất có diện tích trên 500 ha đến 1000 ha 2640600 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7216 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1: Mặt tiền của chợ loại I đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 5000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7217 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2: Các vị trí còn lại (trừ lầu) của chợ loại I đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 4000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7218 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại lầu 1 vị trí 3 của chợ loại I đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 3000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7219 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại lầu 2 vị trí 3 của chợ loại I đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 2500 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7220 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại lầu 3 vị trí 3 của chợ loại I đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 2000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7221 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1: Mặt tiền của chợ loại II đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 4000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7222 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2: Các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có) của chợ loại II đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 3000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7223 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1: Mặt tiền của chợ loại III đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 3000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7224 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2: Các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có) của chợ loại III đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên 2000 Đồng/ngày/m2 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7225 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cả ngày đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định 4000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn quận Ninh Kiều

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7226 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng một buổi đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định 2000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn quận Ninh Kiều

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7227 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cả ngày đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định 3000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn các quận còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7228 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng một buổi đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định 2000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn các quận còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7229 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng cả ngày đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định 2000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7230 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng một buổi đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định 1000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND Xem thêm
7231 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với hành khách đi bộ Giá tối đa: 1.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7232 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7233 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe mô tô, xe ba gác Giá tối đa: 3.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7234 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7235 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7236 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7237 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải đến 01 tấn Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7238 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7239 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với hành khách đi bộ Giá tối đa: 1.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7240 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến khoảng cách từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện Giá tối đa: 3.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7241 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe mô tô, xe ba gác Giá tối đa: 4.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7242 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7243 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7244 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7245 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải đến 01 tấn Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7246 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7247 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với hành khách đi bộ Thu thêm tối đa 1.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7248 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện Thu thêm tối đa 1.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7249 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe mô tô, xe ba gác Thu thêm tối đa 1.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7250 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43