|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
651
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
720.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
652
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị dưới 500 m2
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
653
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
490.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
654
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
735.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
655
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị trên 10.000 m2
|
1.285.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
656
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị dưới 500 m2
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
657
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
658
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
659
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị trên 10.000 m2
|
735.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
660
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn dưới 500 m2
|
227.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
661
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
320.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
662
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
480.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
663
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn trên 10.000 m2
|
835.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
664
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn dưới 500 m2
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
665
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
666
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấpu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
275.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
667
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn trên 10.000 m2
|
480.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
668
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm.
|
400.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
669
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm.
|
1.100.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
670
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm.
|
2.600.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
671
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
5.000.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
672
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm.
|
200.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
673
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm.
|
550.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
674
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm.
|
1.300.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
675
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
2.500.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
676
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm.
|
600.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
677
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với
|
1.800.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
678
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000kw hoặc cho các mục đích khác với lưu
|
4.400.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
679
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác vớ
|
8.400.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
680
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm.
|
300.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
681
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc
|
900.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
682
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000kw hoặc cho
|
2.200.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
683
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặ
|
4.200.000 Đồng/đề án/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
684
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
685
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
686
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin theo hình thức sao chụp tài liệu
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
687
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin theo hình thức sao chụp tài liệu đối với bản thứ 2 trở đi
|
30.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
688
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính trong các trường hợp phục vụ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các mục đích về quản lý nhà nước về đất đai khác mà không phải mục đích
|
20.000 Đồng/số phát hành
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
689
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính trong các trường hợp phục vụ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các mục đích về quản lý nhà nước về đất đai khác mà không phải mục đích
|
10.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
690
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin theo hình thức văn bản dưới dạng tổng hợp
|
300.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
691
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
692
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
693
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
694
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
695
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
696
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư có thành lập hội đồng thẩm định
|
9.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
697
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư thành lập tổ thẩm định
|
5.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
698
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư có thành lập hội đồng thẩm định
|
12.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
699
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư thành lập tổ thẩm định
|
7.200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
700
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có thành lập đoàn kiểm tra
|
7.300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|