|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
601
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
602
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
603
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
604
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị dưới 500 m2
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
605
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
980.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
606
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
1.470.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
607
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị trên 10.000 m2
|
2.570.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
608
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị dưới 500 m2
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
609
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
560.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
610
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
840.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
611
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị trên 10.000 m2
|
1.470.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
612
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn dưới 500 m2
|
455.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
613
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
640.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
614
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
960.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
615
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn trên 10.000 m2
|
1.670.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
616
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn dưới 500 m2
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
617
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
360.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
618
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
619
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn trên 10.000 m2
|
960.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
620
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị dưới 500 m2
|
1.230.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
621
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
1.720.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
622
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
2.570.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
623
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị trên 10.000 m2
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
624
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị dưới 500 m2
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
625
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
980.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
626
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
1.470.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
627
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực đô thị trên 10.000 m2
|
2.580.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
628
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn dưới 500 m2
|
796.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
629
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
1.120.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
630
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
1.670.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
631
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn trên 10.000 m2
|
2.930.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
632
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn dưới 500 m2
|
460.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
633
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2
|
640.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
634
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
960.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
635
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức có diện tích các loại đất còn lại khu vực nông thôn trên 10.000 m2
|
1.680.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
636
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
525.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
637
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
735.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
638
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
1.102.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
639
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
1.927.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
640
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
641
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
642
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
630.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
643
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
1.102.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
644
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
341.250 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
645
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
480.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
646
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
720.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
647
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
1.252.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
648
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
195.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
649
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
270.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
650
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy c
|
412.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|