|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6201
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 300.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6202
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 400.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6203
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn
|
Tối đa: 500.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6204
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe đạp
|
Tối đa: 105.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6205
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe đạp máy, xe máy điện
|
Tối đa: 120.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6206
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe máy
|
Tối đa: 165.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6207
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 450.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6208
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 600.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6209
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn
|
Tối đa: 750.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6210
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe đạp
|
Tối đa: 140.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6211
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe đạp máy, xe máy điện
|
Tối đa: 160.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6212
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe máy
|
Tối đa: 220.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6213
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 600.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6214
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 800.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6215
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn
|
Tối đa: 1.000.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6216
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe đạp
|
Tối đa: 105.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6217
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe đạp máy, xe máy điện
|
Tối đa: 120.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6218
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe máy
|
Tối đa: 165.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6219
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 450.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6220
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 600.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6221
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn
|
Tối đa: 750.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6222
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe đạp
|
Tối đa: 157.500 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6223
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe đạp máy, xe máy điện
|
Tối đa: 180.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6224
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe máy
|
Tối đa: 247.500 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6225
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 675.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6226
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 900.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6227
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn
|
Tối đa: 1.125.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6228
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe đạp
|
Tối đa: 210.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6229
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe đạp máy, xe máy điện
|
Tối đa: 240.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6230
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe máy
|
Tối đa: 330.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6231
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 900.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6232
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 1.200.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6233
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng cả ngày và đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn
|
Tối đa: 1.500.000 Đồng/lượt/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn
Xem thêm
|
|
6234
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6235
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6236
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 10.000 Đồng/nhà(phòng) trọ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6237
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (dưới 10 lao động) (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6238
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (dưới 10 lao động) (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6239
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội không có bếp ăn, bán trú sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6240
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội có bếp ăn, bán trú sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6241
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Trường học, nhà trẻ không có bếp ăn, bán trú sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6242
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Trường học, nhà trẻ có bếp ăn, bán trú sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6243
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6244
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6245
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6246
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Đối với các trường hợp khác (chưa có trên danh mục hoặc chủ nguồn thải và chủ thu gom có thỏa thuận lại về đơn vị tính) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (Chủ thu gom ký hợp đồng dịch vụ với chủ nguồn thải)
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6247
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng
|
2.000.000 01 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6248
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới
|
4.500.000 01 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6249
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận lâm phần tuyển chọn
|
600.000 01 giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6250
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận vườn giống
|
2.400.000 01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|