TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 5951-6000 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
5951 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5952 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 15.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5953 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5954 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 7.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5955 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5956 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5957 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 16.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5958 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 3.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5959 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 3.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5960 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 6.480.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5961 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 7.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5962 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 9.360.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5963 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5964 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 đến 100 tỷ đồng trở xuống 12.000..000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5965 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 100 đến 200 tỷ đồng trở xuống 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5966 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 200 đến 500 tỷ đồng trở xuống 21.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5967 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở xuống 27.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5968 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5969 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 đến 100 tỷ đồng trở xuống 7.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5970 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 100 đến 200 tỷ đồng trở xuống 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5971 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 200 đến 500 tỷ đồng trở xuống 12.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5972 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở xuống 16.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5973 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 520.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5974 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 600.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5975 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 760.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5976 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 390.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5977 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 350.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5978 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 480.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5979 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân 350.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5980 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân 400.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5981 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân 500.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5982 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với tổ chức 870.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5983 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản đối với tổ chức 850.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5984 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với tổ chức 1.110.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5985 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với tổ chức 600.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5986 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản đối với tổ chức 570.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5987 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với tổ chức 770.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5988 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức 640.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5989 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức 630.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5990 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức 810.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN). 2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng Xem thêm
5991 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với cơ sở kinh doanh 01 môn thể thao 1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5992 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với cơ sở kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên 500.000 Đồng/01 môn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2020/NQ-HĐND Tối đa không quá 3.000.000 đồng Xem thêm
5993 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do mất hoặc hư hỏng 200.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5994 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5995 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao vào danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5996 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do bổ sung tăng kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên vào danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 500.000 Đồng/01 môn bổ sung Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2020/NQ-HĐND Tối đa không quá 2.000.000 Xem thêm
5997 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 80.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 14/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5998 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 14/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5999 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 14/2020/NQ-HĐND Xem thêm
6000 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/Giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 14/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54