|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5951
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5952
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5953
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5954
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
7.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5955
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5956
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5957
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7. Dự án về khai khác, chế biến khoáng sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5958
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5959
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5960
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
6.480.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5961
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
7.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5962
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
9.360.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5963
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5964
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 đến 100 tỷ đồng trở xuống
|
12.000..000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5965
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 100 đến 200 tỷ đồng trở xuống
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5966
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 200 đến 500 tỷ đồng trở xuống
|
21.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5967
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở xuống
|
27.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5968
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5969
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 50 đến 100 tỷ đồng trở xuống
|
7.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5970
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 100 đến 200 tỷ đồng trở xuống
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5971
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư từ 200 đến 500 tỷ đồng trở xuống
|
12.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5972
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về khai khác, chế biến khoáng sản cso tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở xuống
|
16.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5973
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
520.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5974
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
600.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5975
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
760.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5976
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
390.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5977
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5978
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
480.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5979
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5980
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân
|
400.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5981
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân
|
500.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5982
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
870.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5983
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản đối với tổ chức
|
850.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5984
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với tổ chức
|
1.110.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5985
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
600.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5986
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản đối với tổ chức
|
570.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5987
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản đối với tổ chức
|
770.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5988
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức
|
640.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5989
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức
|
630.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5990
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức
|
810.000 Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
1. Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
2. Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số 3), mức áp dụng
Xem thêm
|
|
5991
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với cơ sở kinh doanh 01 môn thể thao
|
1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5992
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với cơ sở kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên
|
500.000 Đồng/01 môn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 3.000.000 đồng
Xem thêm
|
|
5993
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do mất hoặc hư hỏng
|
200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5994
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5995
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao vào danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5996
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao do bổ sung tăng kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên vào danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
500.000 Đồng/01 môn bổ sung
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 2.000.000
Xem thêm
|
|
5997
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5998
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5999
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6000
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|