|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
551
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật áp dụng đối với trường hợp sử dụng dưới 15 ngày
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
552
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan điểm danh lam thắng cảnh đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
553
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan điểm danh lam thắng cảnh đối với trẻ em
|
20.000 Đồng/người/lượt/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
554
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan các Công trình văn hóa, di tích lịch sử đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
555
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan các Công trình văn hóa, di tích lịch sử đối với trẻ em
|
20.000 Đồng/người/lượt/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
556
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Tham quan các Bảo tàng đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
557
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Tham quan các Bảo tàng đối với trẻ em
|
20.000 Đồng/người/lượt/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
558
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
559
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
560
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, mượn đối với học sinh, sinh viên
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
561
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, mượn đối với các đối tượng khác
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
562
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc khác đối với học sinh, sinh viên
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
563
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc khác đối với các đối tượng khác
|
50.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
564
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhớm 1) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
565
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhớm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
566
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhớm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
567
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhớm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
568
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhớm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
569
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhớm 2) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.900.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
570
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhớm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
571
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhớm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
572
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhớm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
573
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhớm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
574
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhớm 3) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
575
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhớm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
576
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhớm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
577
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhớm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
578
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với hạ tầng kỹ thuật (nhớm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
579
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhớm 4) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
580
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhớm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
581
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhớm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
582
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhớm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
583
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhớm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
584
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhớm 5) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
585
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhớm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
586
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhớm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
587
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhớm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
588
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Giao thông (nhớm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
589
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhớm 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
590
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhớm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
591
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhớm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
592
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhớm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
593
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Công nghiệp (nhớm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
594
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3. 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
595
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3. 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
596
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3. 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
597
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3. 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
598
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3. 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
599
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
600
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
08/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|