TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 501-550 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
501 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạc, quặng thiếc 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
502 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
503 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
504 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
505 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 47.500 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
506 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
507 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-di (vanadi) 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
508 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
509 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
510 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
511 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
512 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
513 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
514 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
515 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
516 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
517 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
518 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
519 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
520 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
521 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
522 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
523 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 37.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
524 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
525 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
526 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
527 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
528 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
529 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác. 8.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
530 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh thể màu 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
531 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
532 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
533 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
534 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
535 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, Serecit 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
536 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
537 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
538 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

Nộp 100% vào NSĐP 27/2023/NQ-HĐND Xem thêm
539 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
540 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 25 triệu đồng/m2 trở lên 7.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
541 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 20 đến dưới 25 triệu đồng/m2 6.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
542 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 15 đến dưới 20 triệu đồng/m2 5.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
543 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 10 đến dưới 15 triệu đồng/m2 4.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
544 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 05 đến dưới 10 triệu đồng/m2 3.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
545 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất dưới 05 triệu đồng/m2 2.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
546 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị đối với trường hợp thu theo lần đỗ 5.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
547 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị đối với trường hợp thu theo tháng 100.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
548 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật áp dụng đối với trường hợp sử dụng từ 15 ngày trở 35.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Buôn Ma Thuột

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
549 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật áp dụng đối với trường hợp sử dụng từ 15 ngày trở 20.000 Đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm
550 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật áp dụng đối với trường hợp sử dụng dưới 15 ngày 40.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Buôn Ma Thuột

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 08/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146