|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5401
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A2 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
54.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5402
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A1 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
81.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5403
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A0 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
121.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5404
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/500 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
135.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5405
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/1.000 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
90.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5406
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/2.000 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
60.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5407
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/5.000 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
40.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5408
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ khác về tài liệu đất đai trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5409
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A4 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
48.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5410
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A3 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
72.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5411
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A2 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
108.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5412
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A1 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
162.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5413
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A0 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
243.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5414
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin đất đai dạng trả lời bằng văn bản trường hợp cung cấp trực tiếp
|
100.000 Đồng/01 văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5415
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ khác về tài liệu đất đai trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5416
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A4 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
24.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5417
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A3 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
36.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5418
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A2 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
54.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5419
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A1 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
81.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5420
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ khác về tài liệu đất đai khổ A0 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
121.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5421
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin đất đai dạng trả lời bằng văn bản trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
50.000 Đồng/01 văn bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5422
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
335.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5423
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
365.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5424
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
470.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5425
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
270.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5426
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
275.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5427
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
380.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5428
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
170.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5429
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
180.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5430
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
215.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5431
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
85.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5432
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
280.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5433
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
310.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5434
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
395.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5435
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
225.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5436
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
230.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5437
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
320.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5438
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
140.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5439
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5440
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
180.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5441
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
75.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5442
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5443
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
575.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5444
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
775.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5445
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5446
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5447
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
450.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5448
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5449
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5450
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
450.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|