|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5351
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Thị xã Phú M
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Phú Mỹ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5352
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Thị xã Phú M
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Phú Mỹ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5353
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 4 tại Thị xã Phú M
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Phú Mỹ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5354
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Huyện Châu Đ
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Châu Đức
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5355
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Huyện Châu Đ
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Châu Đức
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5356
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Huyện Châu Đ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Châu Đức
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5357
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 4 tại Huyện Châu Đ
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Châu Đức
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5358
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Huyện Xuyên
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Xuyên Mộc
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5359
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Huyện Xuyên
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Xuyên Mộc
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5360
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Huyện Xuyên
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Xuyên Mộc
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5361
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 4 tại Huyện Xuyên
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Xuyên Mộc
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5362
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Huyện Long Đ
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Long Điền
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5363
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Huyện Long Đ
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Long Điền
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5364
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Huyện Long Đ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Long Điền
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5365
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 4 tại Huyện Long Đ
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Long Điền
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5366
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Huyện Đất Đỏ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Đất Đỏ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5367
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Huyện Đất Đỏ
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Đất Đỏ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5368
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Huyện Đất Đỏ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Đất Đỏ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5369
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với các tuyến đường, đoạn đường t
|
33.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Côn Đảo
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5370
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với các đường còn lại tại Huyện C
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Huyện Côn Đảo
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5371
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
75.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
22/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5372
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác
|
150.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
22/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5373
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
22/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5374
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5375
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ đo đạc địa chính trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5376
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ địa chính trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5377
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5378
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thẩm định và bồi thường trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5379
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5380
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ kết quả đấu giá quyền sử dụng đất trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5381
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Xác nhận, cung cấp thông tin của thửa đất trường hợp cung cấp trực tiếp
|
28.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5382
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5383
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ đo đạc địa chính trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5384
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ địa chính trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5385
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5386
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thẩm định và bồi thường trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5387
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5388
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ kết quả đấu giá quyền sử dụng đất trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5389
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Xác nhận, cung cấp thông tin của thửa đất trường hợp cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
14.000 Đồng/01 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5390
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A4 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
48.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5391
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A3 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
72.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5392
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A2 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
108.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5393
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A1 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
162.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5394
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A0 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
243.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5395
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/500 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
135.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5396
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/1.000 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
90.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5397
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/2.000 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
60.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5398
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số tỷ lệ 1/5.000 trường hợp cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5399
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A4 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
24.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5400
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính khổ A3 trường hợp cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
|
36.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|