TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 5001-5050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
5001 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy dưới 50kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5002 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 900.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5003 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3. 2.200.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5004 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20 4.200.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5005 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy dưới 50kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 180.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5006 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.00 540.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5007 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 2 1.320.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5008 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới 2.520.000 Đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5009 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường 9.250.000 Đồng/dự án, cơ sở

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Mức trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này đối tượng nộp phí chi trả theo thực tế phát sinh Xem thêm
5010 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 2.500.000 Đồng/dự án, cơ sở

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Mức trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này đối tượng nộp phí chi trả theo thực tế phát sinh Xem thêm
5011 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1.400.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5012 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5013 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 450.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

Nộp 100% vào NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5014 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) 30.000 Đồng/trường hợp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5015 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5016 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5017 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5018 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5019 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 5.000.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5020 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời; cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II 15.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5021 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời; cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV đối với dự án 150.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5022 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời; cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV đối với nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5023 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV 15.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5024 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối vói hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 150.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5025 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã 200.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5026 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh 100.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5027 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối vói hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 30.000 Đồng /1 lần thay đổi

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5028 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã 30.000 Đồng /1 lần thay đổi

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5029 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh 30.000 Đồng /1 lần thay đổi

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5030 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD), giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD 3.000 Đồng/1 bản

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5031 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối vói hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 30.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5032 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã 30.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5033 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh 30.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5034 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 15.000 Đồng /1 lần cấp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5035 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động 600.000 Đồng/1 giấy phép

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5036 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại và gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng/1 giấy phép

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5037 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình 50.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5038 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình 10.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5039 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình 25.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5040 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình 10.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5041 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho cá nhân, hộ gia đình 14.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5042 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho cá nhân, hộ gia đình 7.000 Đồng/lần/ thửa

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5043 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5044 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 100.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5045 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5046 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 50.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5047 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức 30.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5048 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức 30.000 Đồng/lần/ thửa

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5049 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 5.000 Đồng/trường hợp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm
5050 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn 20.000 Đồng/trường hợp

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% nộp NSNN 86/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54