|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5001
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy dưới 50kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5002
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500
|
900.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5003
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.
|
2.200.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5004
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20
|
4.200.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5005
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy dưới 50kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5006
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.00
|
540.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5007
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 2
|
1.320.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5008
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới
|
2.520.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5009
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường
|
9.250.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này đối tượng nộp phí chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5010
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
2.500.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này đối tượng nộp phí chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5011
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5012
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5013
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5014
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5015
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5016
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5017
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5018
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5019
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5020
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời; cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
|
15.000 Đồng/lần
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5021
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời; cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV đối với dự án
|
150.000 Đồng/lần
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5022
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời; cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV đối với nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/lần
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5023
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV
|
15.000 Đồng/lần
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5024
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối vói hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
150.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5025
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
|
200.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5026
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
100.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5027
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối vói hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
30.000 Đồng /1 lần thay đổi
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5028
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng /1 lần thay đổi
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5029
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
30.000 Đồng /1 lần thay đổi
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5030
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD), giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD
|
3.000 Đồng/1 bản
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5031
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối vói hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
30.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5032
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5033
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
30.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5034
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
15.000 Đồng /1 lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5035
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/1 giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5036
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại và gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/1 giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5037
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5038
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình
|
10.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5039
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình
|
25.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5040
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình
|
10.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5041
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho cá nhân, hộ gia đình
|
14.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5042
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho cá nhân, hộ gia đình
|
7.000 Đồng/lần/ thửa
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5043
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5044
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5045
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5046
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5047
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5048
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần/ thửa
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5049
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5050
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|