|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4951
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4952
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4953
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4954
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4955
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,45 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4956
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4,25 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4957
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4958
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4959
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4960
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,75 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4961
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4962
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4963
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4964
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4965
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4966
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4967
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4968
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4969
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4970
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,05 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4971
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4972
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4973
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4974
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4975
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,2 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4976
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4977
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4978
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4979
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
13 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4980
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4981
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4982
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4983
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4984
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4985
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4986
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4987
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4988
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4989
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4990
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4991
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4992
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4993
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4994
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
330.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4995
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
780.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4996
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4997
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy dưới 50kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4998
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.00
|
1.800.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4999
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 2
|
4.400.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5000
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới
|
8.400.000 Đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|