Tải Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)? Khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội gồm xã nào?

Phan Thị Như Ý 172 lượt xem
20:15 | 28/10/2025
Tải Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)? Khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội gồm xã nào? Hướng dẫn tra cứu giá đất Hà Nội từ ngày 01/07/2025?
Nội dung chính
  1. Tải Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)? Khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội gồm xã nào?
  2. Hướng dẫn tra cứu giá đất Hà Nội từ ngày 01/07/2025? Cách tra cứu giá đất trong bảng giá đất Thành phố Hà Nội đang áp dụng 2025?
  3. Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được quy định thế nào?

Tải Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)? Khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội gồm xã nào?

Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội vừa có Dự thảo bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 đến ngày 31/12/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

>>> TẢI VỀ Dự thảo bảng giá đất 2026 Hà Nội

>>> TẢI VỀ Toàn bộ Bảng giá đất 2026 Hà Nội (dự kiến)

Bảng giá đất tại Dự thảo được chia thành 17 khu vực gồm giá đất ở, giá đất thương mại, dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ và bảng giá đất nông nghiệp áp dụng đối với 17 khu vực.

>>> Xem chi tiết 17 khu vực tại đây: Tra cứu 17 khu vực áp dụng bảng giá đất Hà Nội 2026 (dự kiến)

Theo đó, khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội (dự kiến) áp dụng cho các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh.

>>> TẢI VỀ Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)

>>> TẢI VỀ File Bảng giá đất nông nghiệp 2026 tại Hà Nội (dự kiến)

Tải Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)? Khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội gồm xã nào?

Tải Bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 17 (dự kiến)? Khu vực 17 tại Bảng giá đất 2026 Hà Nội gồm xã nào? (Hình từ Internet)

Hướng dẫn tra cứu giá đất Hà Nội từ ngày 01/07/2025? Cách tra cứu giá đất trong bảng giá đất Thành phố Hà Nội đang áp dụng 2025?

Theo Quyết định 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 sửa đổi Quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội thì Bảng giá đất Hà Nội sau sáp nhập tại Quyết định 71/2024/QĐ-UBND (từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 32) được tiếp tục áp dụng phạm vi địa giới hành chính quận, huyện, thị xã trước sắp xếp tại các xã, phường sau sắp xếp.

Dưới đây là hướng dẫn cách tra cứu giá đất Hà Nội 2025 mà người đọc có thể tham khảo:

Bước 1: Truy cập đường link tra cứu bảng giá đất THƯ VIỆN PHÁP LUẬT https://thuvienphapluat.vn/page/BangGiaDat.aspx

Tra cứu giá đất Thành phố Hà Nội 2025

Bước 2: Chọn địa bàn, loại đất cần tra cứu (có thể chọn thêm mức giá, sắp xếp theo giá đất hoặc theo tên đường)

Lưu ý: Trường hợp chọn quận, huyện thì chọn địa bàn quận, huyện, thị xã trước sắp xếp.

Tra cứu giá đất Hà Nội 2025

Bước 3: Bấm vào ô xem giá

Tra cứu giá đất Hà Nội 2025

Bước 4: Hiển thị kết quả

Tra cứu giá đất Hà Nội 2025



Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được quy định thế nào?

Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được quy định tại Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 226/2025/NĐ-CP), cụ thể như sau:

(1) Quy định cụ thể giá các loại đất:

- Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;

- Giá đất trồng cây lâu năm;

- Giá đất rừng sản xuất;

- Giá đất nuôi trồng thủy sản;

- Giá đất làm muối;

- Giá đất ở tại nông thôn;

- Giá đất ở tại đô thị;

- Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

- Giá đất thương mại, dịch vụ;

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;

- Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;

- Giá các loại đất trong khu công nghệ cao;

- Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024 chưa được quy định từ điểm a đến điểm m khoản này theo yêu cầu quản lý của địa phương.

(2) Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất:

- Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì căn cứ vào giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

- Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

- Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

- Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt thì căn cứ vào giá đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.

Trường hợp trong bảng giá đất không có giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì căn cứ vào giá đất ở hoặc giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất. Riêng đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp thì căn cứ vào giá đất thương mại, dịch vụ hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương;

- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để quy định mức giá đất cho phù hợp;

(3) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Chính sách về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất