Bảng giá đất Hà Nội 2026 tại khu vực 15 theo đề xuất mới nhất?

11:54 | 29/10/2025
Bảng giá đất Hà Nội 2026 tại khu vực 15 theo đề xuất mới nhất? Giá đất ở, giá đất nông nghiệp cụ thể ra sao?
Nội dung chính
  1. Bảng giá đất Hà Nội 2026 tại khu vực 15 theo đề xuất mới nhất?
  2. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất nào?
  3. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 2025 của cá nhân là bao nhiêu?

Bảng giá đất Hà Nội 2026 tại khu vực 15 theo đề xuất mới nhất?

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội đã đăng tải hồ sơ để lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội, trong đó có dự thảo bảng giá đất 2026 Hà Nội tại 126 xã phường.

>>> TẢI VỀ BÁO CÁO THUYẾT MINH

Theo đó, tại Mục IV.4 (Trang 21) Dự thảo Báo cáo thuyết minh bảng giá đất 2026 Hà Nội phân chia Khu vực 15 gồm 6 xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú.

- Ranh giới các xã khu vực 15 giáp khu vực 5, 14, nằm trong khoảng ranh giới DT429.

- Nguyên tắc phân khu Khu vực 15 như sau:

+ Khu vực xã Đồng Bằng, trung du, miền núi: Kinh tế - xã hội ở mức thấp; Nằm trong vùng trũng nên thường xuyên vỡ đê, ngập lụt;

+ Quy hoạch định hướng phát triển đa ngành, đô thị sinh thái công nghiệp - dịch vụ phía Tây Nam.

Cụ thể tại Dự thảo Báo cáo thuyết minh bảng giá đất 2026 Hà Nội (trang 33) và tại Dự thảo Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026 đến ngày 31/12/2026 (trang 165) Tải về nêu cụ thể như sau:

(*) Đối với giá đất ở khu vực 15 Hà Nội dự kiến:

- Đường cao nhất là: Đường Biên Giang: Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn).

- Đường thấp nhất: Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc), Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú: Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31.

(*) Đối với giá đất nông nghiệp khu vực 15 Hà Nội dự kiến (đơn vị tính: đồng/m2):

- Đất trồng lúa, cây hàng năm: 192.000.

- Đất trồng cây lâu năm: 226.000.

- Đất nuôi trồng thủy sản: 192.000.

- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất: 86.000.

>>> TẢI VỀ Dự thảo bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 15 (đất ở)

>>> TẢI VỀ Dự thảo bảng giá đất Hà Nội 2026 khu vực 15 (đất nông nghiệp)

Bảng giá đất Hà Nội 2026 tại khu vực 15 theo đề xuất mới nhất?

Bảng giá đất Hà Nội 2026 tại khu vực 15 theo đề xuất mới nhất? (Hình từ Internet)

Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất nào?

Căn cứ Điều 9 Luật Đất đai 2024 quy định như sau:

Điều 9. Phân loại đất
1. Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại bao gồm nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng.
2. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
a) Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
d) Đất nuôi trồng thủy sản;
đ) Đất chăn nuôi tập trung;
e) Đất làm muối;
g) Đất nông nghiệp khác.
3. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
a) Đất ở, gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh (sau đây gọi là đất quốc phòng, an ninh);
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác;
đ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, gồm: đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;
e) Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: đất công trình giao thông; đất công trình thủy lợi; đất công trình cấp nước, thoát nước; đất công trình phòng, chống thiên tai; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên; đất công trình xử lý chất thải; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin; đất chợ dân sinh, chợ đầu mối; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng;
[...]

Theo đó, nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:

- Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;

- Đất trồng cây lâu năm;

- Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;

- Đất nuôi trồng thủy sản;

- Đất chăn nuôi tập trung;

- Đất làm muối;

- Đất nông nghiệp khác.

Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 2025 của cá nhân là bao nhiêu?

Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân được quy định cụ thể tại Điều 177 Luật Đất đai 2024 như sau:

[1] Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai 2024 .

[2] Việc xác định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 177 Luật Đất đai 2024 phải căn cứ vào các yếu tố sau đây:

- Điều kiện về đất đai và công nghệ sản xuất;

- Chuyển dịch lực lượng lao động, cơ cấu kinh tế; quá trình đô thị hóa.

[3] Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 177 Luật Đất đai 2024 , quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.

Nguyễn Thị Tú Uyên
Nguyễn Thị Tú Uyên Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Chính sách về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất