Việc yêu cầu cấp lại/cấp phó bản đối với văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp (Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp) được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:
>> Yêu cầu thu hẹp phạm vi bảo hộ kiểu dáng công nghiệp 2026
>> Yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp 2026
Việc cấp lại/cấp phó bản đối với văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp (hay còn gọi là Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp) được quy định tại khoản 1, 7 Điều 29 Nghị định 65/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 19 Nghị định 100/2026/NĐ-CP), cụ thể như sau:
- Trường hợp quyền sở hữu công nghiệp đối với kiểu dáng công nghiệp thuộc sở hữu chung, văn bằng bảo hộ sẽ chỉ được cấp cho người đầu tiên trong danh sách những người nộp đơn chung. Các đồng chủ sở hữu khác có thể yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp phó bản văn bằng bảo hộ, trừ trường hợp yêu cầu cấp phó bản đã được thể hiện trong tờ khai đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp, với điều kiện phải nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Trường hợp văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp bị mất hoặc bị hỏng, rách, bẩn, phai mờ đến mức không sử dụng được, bị tháo rời không giữ được dấu niêm phong, chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp đã được cấp văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp có thể yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, với điều kiện phải nộp phí, lệ phí theo quy định.

Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet
- Tờ khai yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ, phó bản văn bằng bảo hộ - Mẫu số 13 tại Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP;
- Mẫu nhãn hiệu, bộ ảnh chụp hoặc bộ bản vẽ kiểu dáng công nghiệp trùng với mẫu nhãn hiệu, bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ kiểu dáng công nghiệp trong văn bằng bảo hộ gốc theo tiêu chí, tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định (trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 mẫu nhãn hiệu);
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện). Trường hợp văn bản ủy quyền có phạm vi ủy quyền gồm nhiều thủ tục độc lập với nhau và bản gốc văn bản ủy quyền đã nộp cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi thực hiện thủ tục đăng ký, người nộp đơn được nộp bản sao văn bản ủy quyền kèm theo thông tin chỉ dẫn chính xác đến số đơn có bản gốc văn bản ủy quyền đó trong Tờ khai.
- Bản sao chụp chứng từ hoặc bằng chứng khác về việc nộp phí, lệ phí.
Chủ văn bằng bảo hộ nộp 01 bộ hồ sơ theo phương thức văn bản ở dạng giấy hoặc dạng điện tử theo hệ thống nộp đơn điện tử đến Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
(Căn cứ khoản 1, 3 Điều 7 Thông tư 10/2026/TT-BKHCN)
- Trường hợp đơn hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận yêu cầu, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định cấp phó bản văn bằng bảo hộ, quyết định cấp lại văn bằng bảo hộ, phó bản văn bằng bảo hộ.
- Trường hợp đơn không hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận yêu cầu, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo và ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối; thời gian này không tính vào thời hạn xử lý đơn.
Nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc không có ý kiến phản đối hoặc việc sửa chữa thiếu sót, phản đối không đạt yêu cầu, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định từ chối cấp phó bản văn bằng bảo hộ, quyết định từ chối cấp lại văn bằng bảo hộ, phó bản văn bằng bảo hộ, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
Không quy định.
- Tờ khai yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ, phó bản văn bằng bảo hộ - Mẫu số 13 tại Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP
- Phó bản, bản cấp lại bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp - Mẫu số 21 tại Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP
- Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp - Mẫu số 40 tại Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP
- Tờ khai duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai sửa đổi văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 03 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp - Mẫu số 06 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp - Mẫu số 10 Phụ lục I Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp – Mẫu số 11 Phụ lục I Thông tư 10/2026/TT-BKHCN