Thủ tục thay đổi đơn đăng ký bảo hộ kiểu dáng công nghiệp (bao gồm sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký hoặc tách đơn đăng ký) được thực hiện theo quy định sau đây:
>> Đăng ký bảo hộ kiểu dáng công nghiệp
>> Yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế từ 01/7/2025
Căn cứ khoản 1 Điều 115 Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 40 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15) , trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối chấp nhận đơn, quyết định từ chối cấp hoặc quyết định cấp văn bằng bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp, người nộp đơn có thể chủ động hoặc theo yêu cầu của Cục Sở hữu trí tuệ sửa đổi, bổ sung các thông tin, tài liệu trong đơn; tách đơn hoặc chuyển giao đơn đăng ký cho người khác. Cụ thể như sau:
Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp.
+ Trường hơp sửa đổi, bổ sung đơn do người nộp đơn chủ động thực hiện: Tờ khai sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký SHCN theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN.
Trường hơp sửa đổi, bổ sung đơn trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ: văn bản phản hồi trong đó nêu rõ nội dung sửa đổi, bổ sung.
+ Tài liệu yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn:
(i) Sửa đổi, bổ sung liên quan đến bộ ảnh chụp, bộ bản vẽ hoặc bản mô tả: Nộp bộ bản vẽ, bộ ảnh chụp (nộp 04 bộ đối với trường hơp nộp đơn dạng giấy) hoặc bản mô tả đã đươc sửa đổi,bổ sung kèm theo bản thuyết minh chi tiết nội dung sửa đổi, bổ sung so với tài liệu ban đầu đã nộp
(ii) Đối với trường hơp sửa đổi tên, địa chỉ, mã nước của người nộp đơn, tên, quốc tịch của tác giả: Tài liệu xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) hoặc tài liệu pháp lý (bản sao có chứng thực) chứng minh việc thay đổi (quyết định đổi tên, địa chỉ; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ghi nhận việc thay đổi tên, địa chỉ v.v…).
Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu đươc cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hơp không thể khai thác đươc thông tin hoặc thông tin khai thác đươc không đầy đủ, chính xác thì Cục Sở hữu trí tuệ gửi văn bản để yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do.
(iii) Đối với trường hơp sửa đổi đại diện SHCN: Nộp tuyên bố chấm dứt ủy quyền cho đại diện sở hữu công nghiệp cũ và thay đổi đại diện sở hữu công nghiệp mới.
+ Văn bản ủy quyền (nếu thông qua đại diện)
(i) Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đáp ứng đầy đủ yêu cầu
Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo chấp nhận yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn (trừ trường hợp việc sửa đổi, bổ sung đơn được thực hiện trước khi Cục Sở hữu trí tuệ công bố đơn hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp do đơn không hợp lệ về hình thức).
Nội dung sửa đổi, bổ sung được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin liên quan đến đơn hợp lệ về mặt hình thức bao gồm tên, quốc tịch, địa chỉ của tác giả kiểu dáng công nghiệp, bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ kiểu dáng công nghiệp;
(ii) Nếu yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn không đáp ứng quy định
Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn, nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối.
Nếu kết thúc thời hạn đã ấn định mà người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc ý kiến phản đối nhưng không xác đáng, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo từ chối yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn;
* Lưu ý: Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn liên quan đến bản chất của kiểu dáng công nghiệp nêu trong bộ ảnh chụp, bản vẽ, bản mô tả được nộp sau khi có thông báo kết quả thẩm định nội dung với dự định cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp thì đơn phải được thẩm định lại và người nộp đơn phải nộp phí theo quy định.
(i) Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn: 160.000 đồng
(ii) Phí công bố thông tin sửa đổi: 120.000 đồng (từ hình thứ 2 trở đi: 60.000 đồng/hình).
(Căn cứ Điều 60 Thông tư 10/2026/TT-BTC và STT 02 Mục I Phần II Quyết định 2113/QĐ-BKHCN 2026)

Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet
(i) Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ để tách một hoặc một số kiểu dáng công nghiệp trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp đã nộp (gọi là đơn ban đầu) sang một hoặc nhiều đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp mới (gọi là đơn tách).
(ii) Người nộp đơn phải nộp Tờ khai đăng ký mới cho kiểu dáng công nghiệp được tách. Đơn tách mang số đơn mới và được lấy ngày nộp đơn của đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp ban đầu hoặc (các) ngày ưu tiên của đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp ban đầu (nếu có).
Người nộp đơn phải nộp lệ phí nộp đơn và mọi khoản phí, lệ phí cho các thủ tục được thực hiện cho đơn tách ngoài các thủ tục đã được thực hiện ở đơn ban đầu mà không cần phải thực hiện lại ở đơn tách và không phải nộp phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên trừ trường hợp việc tách đơn phải thực hiện do đơn ban đầu không đáp ứng yêu cầu về tính thống nhất của đơn.
(iii) Đối với đơn ban đầu, người nộp đơn phải thực hiện sửa đổi, bổ sung đơn theo quy định mục 1 nêu trên.
(iv) Đơn tách và đơn ban đầu được xử lý như sau:
- Đơn tách được thẩm định về hình thức và tiếp tục được xử lý theo các thủ tục chưa được hoàn tất đối với đơn ban đầu. Đơn tách phải được công bố theo quy định.
- Đơn ban đầu được tiếp tục xử lý theo quy định tại Mục 1 CVPL này.
(Căn cứ Điều 62 Thông tư 10/2026/TT-BTC)
- Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định 100/2026/NĐ-CP.
- Tờ khai yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 17 Phụ lục I của Nghị định 100/2026/NĐ-CP.
- Tờ khai yêu cầu cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 14 Phụ lục I của Nghị định 100/2026/NĐ-CP.
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 24 Phụ lục I của Nghị định 100/2026/NĐ-CP.
- Phó bản, bản cấp lại bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp - Mẫu số 21 tại Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP
- Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp - Mẫu số 40 tại Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP
- Tờ khai duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai sửa đổi văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 03 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp - Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp - Mẫu số 06 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp - Mẫu số 10 Phụ lục I Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
- Tờ khai yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp – Mẫu số 11 Phụ lục I Thông tư 10/2026/TT-BKHCN