Dưới đây là trọn bộ 33 mã thủ tục hành chính thuế TNCN và quy định về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế TNCN theo tháng/quý.
>> Danh mục báo cáo định kỳ trong lĩnh vực kế toán thuộc quản lý của Bộ Tài chính từ 10/01/2026
>> Tải về mẫu số S1a-HKD excel theo Thông tư 152/2025/TT-BTC
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế TẠI ĐÂY.
Dưới đây là trọn bộ 33 mã thủ tục hành chính thuế TNCN:
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
|
1 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
2 |
1.008340 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
|
3 |
1.008342 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
|
4 |
1.008529 |
Khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế |
|
5 |
1.008530 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế |
|
6 |
1.008532 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
|
7 |
1.008533 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
|
8 |
1.008542 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu |
|
9 |
1.011007 |
Khai thuế TNCN đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu |
|
10 |
1.011008 |
Khai thuế TNCN đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
|
11 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
|
12 |
2.002235 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
|
13 |
2.002237 |
Khai thuế TNCN tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế TNCN trực tiếp với cơ quan thuế. |
|
14 |
1.007674 |
Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam |
|
15 |
1.007678 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản. |
|
16 |
1.007684 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam |
|
17 |
1.008536 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
|
18 |
1.008538 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. |
|
19 |
1.008539 |
Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
|
20 |
1.011009 |
Khai thuế TNCN đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản |
|
21 |
2.002229 |
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
22 |
1.010244 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế TNCN (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế. |
|
23 |
1.008572 |
Miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA (Cấp Cục Thuế) |
|
24 |
1.007720 |
Miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA (Cấp Chi cục Thuế) |
|
25 |
1.010241 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế TNCN hoặc có nghĩa vụ với NSNN (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. |
|
26 |
1.007682 |
Khai miễn thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) |
|
27 |
1.008498 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế TNCN hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập |
|
28 |
1.008570 |
Khai miễn thuế TNCN đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
|
29 |
1.008571 |
Khai miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
|
30 |
1.008503 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế TNCN (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập. |
|
31 |
2.002229 |
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
32 |
1.008500 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế TNCN - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập |
|
33 |
1.008499 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế TNCN - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Trên đây là tổng hợp mã thủ tục hành chính thuế TNCN.
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
.png)
Trọn bộ 33 mã thủ tục hành chính thuế TNCN
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019, quy định thời hạn nộp hồ sơ khai thuế TNCN theo tháng/quý như sau:
|
|
Khai thuế theo tháng |
Khai thuế theo quý |
|
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo |
Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên quý tiếp theo |
Lưu ý: Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì ngày cuối cùng của thời hạn được tính là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ đó.
>>TIỆN ÍCH<< Lịch công việc
>>TẢI VỀ<< File word tổng hợp lịch pháp lý 2026 cho doanh nghiệp
>> Xem chi tiết tại bài viết: Cách nộp Tờ khai 05/KK-TNCN online trên Dịch vụ công





