Dưới đây là tổng hợp mẫu tờ khai thuế TNDN mới nhất 2026 (mẫu 02/TNDN, 04/TNDN, 05/TNDN, 06/TNDN) theo Thông tư 21/2026/TT-BTC.
>> File word mẫu 05/TNDN - Tờ khai thuế TNDN từ chuyển nhượng vốn của DN nước ngoài từ 17/3/2026
>> Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 133 file excel và hướng dẫn cách điền
Mẫu tờ khai thuế TNDN năm 2026 là các mẫu 02/TNDN, 04/TNDN, 05/TNDN, 06/TNDN.
Ngày 17/3/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 80/2021/TT-BTC, có hiệu lực từ 17/3/2026.
Tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 21/2026/TT-BTС quy định như sau:
3. Thay thế một số mẫu biểu như sau:
a) Thay thế Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Thay thế Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này.
Theo đó, có 02 mẫu tờ khai thuế TNDN tại Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi là mẫu 02/TNDN và 05/TNDN.
|
Mẫu tờ khai thuế TNDN năm 2026 |
Tải về |
|
Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh) |
|
|
Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu) |
|
|
Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài) |
|
|
Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản) |

Tổng hợp mẫu tờ khai thuế TNDN mới nhất 2026 theo Thông tư 21/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ vào Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, hiện nay lĩnh vực thuế có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính thuế TẠI ĐÂY.
Dưới đây là tổng hợp mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNDN:
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
|
1 |
1.007026 |
Khai thuế TNDN tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. |
|
2 |
1.008326 |
Khai thuế TNDN tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
|
3 |
1.008328 |
Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
|
4 |
1.008332 |
Khai thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
|
5 |
1.008335 |
Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
|
6 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế TNDN theo phương pháp doanh thu - chi phí |
|
7 |
1.008553 |
Khai thuế TNDN tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
|
8 |
1.010948 |
Khai quyết toán thuế TNDN đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế TNDN |
Mẫu phụ lục quyết toán thuế TNDN mới nhất 2026 được quy định tại Thông tư 80/2021/TT-BTC:
|
STT |
Phụ lục quyết toán thuế TNDN |
|
|
1 |
Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ, trừ công ty an ninh, quốc phòng) |
|
|
2 |
Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với ngành ngân hàng, tín dụng) |
|
|
3 |
Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (áp dụng đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán) |
|
|
4 |
Phụ lục chuyển lỗ |
|
|
5 |
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
6 |
Phụ lục ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ sản xuất (dự án đầu tư mở rộng) |
|
|
7 |
Phụ lục ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ |
|
|
8 |
Phụ lục ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao |
|
|
9 |
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài |
|
|
10 |
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
|
|
11 |
Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ |
|
|
12 |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với cơ sở sản xuất |
|
|
13 |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
|
|
14 |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|
|
15 |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|
|
16 |
Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm |
|
>> Xem chi tiết hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN năm: TẠI ĐÂY








