Tải về file word mẫu đơn đăng ký môi trường 2025 theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT. Nguyên tắc và tiêu chí xác định, phân loại khu vực ô nhiễm môi trường đất.
>> Tờ khai đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke từ 17/11/2025
>> Tải về mẫu đơn xin hỗ trợ lũ lụt mới nhất 2025
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Tải về mẫu đơn đăng ký môi trường 2025 theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT" chi tiết tại bài viết bên dưới:
Mẫu đơn đăng ký môi trường 2025 (của chủ dự án đầu tư, cơ sở) được quy định tại Mẫu số 47 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 07/2025/TT-BTNMT).
Tải về mẫu đơn đăng ký môi trường 2025 theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT dưới đây:
![]() |
Mẫu đơn đăng ký môi trường 2025 theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT |
|
...................[1]................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … |
(Địa danh), ngày … tháng … năm … |
Kính gửi: ................[2].........................
.............[3].......... là chủ đầu tư của ................[4]......................., thuộc đối tượng phải đăng ký môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Địa chỉ trụ sở chính của...........................[5].......................................................
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…… (hoặc các giấy tờ tương đương (nếu có)).
- Người đại diện theo pháp luật/ Người đứng đầu của.........[6]........:…………………
- Điện thoại: ........................; Fax: ……………….; e-mail:……………
................[7]........................... đăng ký môi trường cho .........[8].............. với các nội dung sau:
1. Thông tin chung về dự án đầu tư, cơ sở
- Tên dự án đầu tư, cơ sở: ..............................[9]..............................................
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, cơ sở; nguồn vốn và tiến độ thực hiện dự án đầu tư:………………………………………………….
- Quy mô; công suất; công nghệ và loại hình sản xuất của dự án đầu tư, cơ sở:……………………………..
- Đã được phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo Quyết định số……ngày… tháng… năm (nếu có) (kèm bản sao Quyết định).
2. Nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và các sản phẩm của dự án đầu tư, cơ sở
.......................................[10]...........................................................................................
3. Loại, khối lượng chất thải phát sinh của dự án đầu tư, cơ sở
- Loại nước thải (sinh hoạt, công nghiệp), khối lượng nước thải từng loại phát sinh hoặc dự kiến phát sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng:……………..
- Nguồn và lưu lượng khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng:……………………..
- Loại và khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:………..
- Loại và khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:…………….
- Loại và khối lượng chất thải nguy hại phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:……………
4. Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải của dự án đầu tư, cơ sở
- Phương án thu gom, quản lý, xử lý nước thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng:…………
- Phương án thu gom, quản lý, xử lý khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng: ……………
- Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:……
- Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:…………
- Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải nguy hại phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:……..
5. Cam kết thực hiện công tác bảo vệ môi trường
.......................[11].......................................................................................................
Chúng tôi gửi kèm văn bản này 01 (một) Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt theo quy định).
Chúng tôi cam kết bảo đảm về độ trung thực, chính xác của các thông tin, số liệu được nêu trong các tài liệu nêu trên. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị......[12]............. tiếp nhận đăng ký môi trường của ........................[13]..................../.
|
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CỦA....[14]..... |
[1] Ghi tên chủ dự án đầu tư, cơ sở.
[2] Ủy ban nhân dân cấp xã nơi triển khai dự án đầu tư, cơ sở.
[3] Ghi tên chủ dự án đầu tư, cơ sở.
[4] Ghi dự án đầu tư, cơ sở.
[5] Ghi tên chủ dự án đầu tư, cơ sở.
[6] Ghi tên chủ dự án đầu tư, cơ sở.
[7] Ghi tên chủ dự án đầu tư, cơ sở.
[8] Ghi dự án đầu tư, cơ sở.
[9] Ghi dự án đầu tư, cơ sở.
[10] Liệt kê các loại nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và các sản phẩm của dự án đầu tư, cơ sở.
[11] Nêu các cam kết về bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng dự án đầu tư và trong quá trình hoạt động sản xuất của dự án đầu tư, cơ sở.
[12] Ủy ban nhân dân cấp xã nơi triển khai dự án đầu tư, cơ sở.
[13] Ghi dự án đầu tư, cơ sở.
[14] Ghi tên chủ dự án đầu tư, cơ sở.

Tải về mẫu đơn đăng ký môi trường 2025 theo Thông tư 07/2025/TT-BTNMT
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT quy định bảo vệ môi trường nước dưới đất như sau:
Điều 5. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
1. Việc bảo vệ môi trường nước dưới đất trong hoạt động thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 75/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ nước dưới đất trong các hoạt động khoan, đào, thăm dò, khai thác nước dưới đất.
2. Việc quan trắc, giám sát chất lượng nước dưới đất trong hoạt động khai thác nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 17/2021/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước.
3. Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân gây ô nhiễm môi trường nước dưới đất có trách nhiệm thực hiện các biện pháp quản lý, xử lý nước thải, chất thải rắn và biện pháp bảo vệ môi trường khác nhằm ngăn chặn việc phát tán chất ô nhiễm vào môi trường nước dưới đất theo quy định về quản lý, xử lý nước thải, chất thải rắn và quy định của pháp luật có liên quan.
Căn cứ Điều 6 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT quy định bảo vệ môi trường nước dưới đất như sau:
(i) Khu vực ô nhiễm môi trường đất được phân loại trên cơ sở tiêu chí về nguồn ô nhiễm tồn lưu, khả năng lan truyền ô nhiễm và đối tượng bị tác động.
(ii) Việc xác định mức độ ô nhiễm căn cứ vào tổng điểm đánh giá của các tiêu chí quy định tại mục (iii) bên dưới.
(iii) Tiêu chí xác định mức độ ô nhiễm của khu vực ô nhiễm môi trường đất và tính điểm đánh giá các tiêu chí của khu vực ô nhiễm môi trường đất theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
(iv) Khu vực ô nhiễm môi trường đất được phân loại theo một trong ba mức độ sau:
- Mức độ ô nhiễm khi khu vực ô nhiễm có tổng điểm đánh giá các tiêu chí quy định tại mục (iii) nêu trên đạt dưới 40 điểm.
- Mức độ ô nhiễm nghiêm trọng khi khu vực ô nhiễm có tổng điểm đánh giá các tiêu chí quy định tại mục (iii) nêu trên đạt từ 40 điểm đến 75 điểm.
- Mức độ ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng khi khu vực ô nhiễm có tổng điểm đánh giá các tiêu chí quy định tại mục (iii) nêu trên đạt trên 75 điểm.







