QCVN 16-1:2025/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá. Giải thích từ ngữ QCVN 16-1:2025/BYT. Quy định về lộ trình áp dụng QCVN 16-1:2025/BYT theo Thông tư 51/2025/TT-BYT.
>> Nghị định 356/2025/NĐ-CP PDF hướng dẫn Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân mới nhất
>> Danh sách văn bản Trung ương cập nhật ngày 01 và 02/01/2026
Ngày 31/12/2025, Bộ trưởng Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 51/2025/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu có hiệu lực từ ngày 14/02/2026.
Theo đó, Ban hành kèm theo Thông tư 51/2025/TT-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT). (Theo Điều 1 Thông tư 51/2025/TT-BYT).
QCVN 16-1:2025/BYT thay thế QCVN 16-1:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu.
![]() |
QCVN 16-1:2025/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá |

QCVN 16-1:2025/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo Điểm 3 Mục I QCVN 16-1:2025/BYT quy định giải thích từ ngữ trong QCVN 16-1:2025/BYT như sau:
Trong Quy chuẩn kỹ thuật này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Thuốc lá điếu là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thuốc lá có hoặc không có bổ sung phụ gia, hương liệu; được cuộn trong giấy cuốn để hút, ở dạng thông dụng có hình trụ, có hoặc không gắn đầu lọc, khi sử dụng không cần thiết bị điện tử đi kèm.
Lưu ý: Trường hợp sản phẩm thuốc lá điếu được sản xuất từ một phần nguyên liệu thay thế lá thuốc lá phải thì phải đảm bảo không phát sinh thêm các chất gây hại đối với sức khỏe con người.
- Phụ gia thuốc lá điếu là những chất được chủ động đưa vào trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản thuốc lá điếu nhằm giữ hoặc cải thiện đặc tính của thuốc lá điếu.
Theo Điểm 2 Mục IV QCVN 16-1:2025/BYT quy định về chứng nhận hợp quy như sau:
2. Chứng nhận hợp quy
2.1. Việc công bố hợp quy phải dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định hoặc dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá.
2.2. Chứng nhận hợp quy:
a) Việc chứng nhận hợp quy thực hiện theo Điểm a Khoản 1 Điều 5: Phương thức 1 (thử nghiệm mẫu điển hình) quy định tại Phụ lục II của Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật .
b) Thử nghiệm phục vụ việc chứng nhận phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO/IEC 17025. Phạm vi chỉ định hoặc công nhận của tổ chức thử nghiệm phải phù hợp các yêu cầu quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.
Căn cứ theo Điều 3 Thông tư 51/2025/TT-BYT quy định lộ trình áp dụng QCVN 16-1:2025/BYT như sau:
(i) Kể từ ngày Thông tư 51/2025/TT-BYT có hiệu lực thi hành, áp dụng theo Lộ trình 1 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT) ban hành kèm theo Thông tư 51/2025/TT-BYT.
(ii) Kể từ ngày 15/08/2027 áp dụng Lộ trình 2 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT) ban hành kèm theo Thông tư 51/2025/TT-BYT cho đến ngày 15/08/2031.
(iii) Kể từ ngày 16/ 08/2031 áp dụng theo Lộ trình 3 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT) ban hành kèm theo Thông tư 51/2025/TT-BYT.
Lưu ý: Khuyến khích áp dụng quy định lộ trình sớm hơn lộ trình quy định mục (ii) và mục (iii) phần 3 nêu trên kể từ ngày Thông tư 51/2025/TT-BYT có hiệu lực thi hành.





.png)

