Dưới đây là chi tiết bảng mã loại hình xuất nhập khẩu năm 2026 kèm hướng dẫn sử dụng theo quy định tại Quyết định 1357/QĐ-TCHQ năm 2021.
>> Mức phạt vi phạm về nghiệm thu công trình 2026 mới nhất
>> Mẫu hợp đồng bảo mật thông tin giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp năm 2026
Bảng mã loại hình xuất nhập khẩu năm 2026 là bảng mã loại hình xuất nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định 1357/QĐ-TCHQ năm 2021.
(i) Mã loại hình xuất khẩu:
|
TT |
Mã LH |
Khai kết hợp |
Tên |
Hướng dẫn sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
B11 |
X |
Xuất kinh doanh |
Sử dụng trong trường hợp: a) doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài hoặc xuất khẩu vào khu phi thuế quan, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài theo hợp đồng mua bán b) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả DNCX) thực hiện quyền kinh doanh xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc mua trong nước. |
|
|
2 |
B12 |
Xuất sau khi đã tạm xuất |
Sử dụng trong trường hợp: a) Doanh nghiệp đã tạm xuất hàng hóa nhưng không tái nhập trở lại mà thay đổi mục đích sử dụng để bán, tặng hoặc dùng hàng hóa này với mục đích khác ở nước ngoài hoặc trong khu phi thuế quan, DNCX. b) Hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài hoặc trong khu phi thuế quan, DNCX nhưng không tái nhập trở lại mà thay đổi mục đích sử dụng để bán, biếu, tặng, tiêu hủy tại nước ngoài hoặc trong khu phi thuế quan, DNCX |
Sử dụng trong trường hợp hàng hóa đã tạm xuất theo mã loại hình G61 |
|
|
3 |
B13 |
X |
Xuất khẩu hàng đã nhập khẩu |
Sử dụng trong trường hợp: a) Xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu (chưa qua quá trình gia công, chế biến) ra nước ngoài hoặc vào khu phi thuế quan, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài; b) Hàng hóa thanh lý của doanh nghiệp chế xuất và máy móc, thiết bị được miễn thuế thanh lý theo hình thức bán ra nước ngoài hoặc bán vào DNCX; c) Xuất khẩu nguyên liệu, vật tư dư thừa của hoạt động gia công, SXXK, chế xuất ra nước ngoài hoặc vào khu phi thuế quan, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài; |
|
|
… |
(ii) Mã loại hình nhập khẩu:
|
TT |
Mã LH |
Khai kết hợp |
Tên |
Hướng dẫn sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
A11 |
Nhập kinh doanh tiêu dùng |
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa để kinh doanh, tiêu dùng, bao gồm: a) Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài; b) Nhập khẩu hàng hóa từ khu phi thuế quan, DNCX; c) Nhập khẩu tại chỗ. |
Riêng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nhập khẩu theo giấy chứng nhận đăng ký quyền nhập khẩu sử dụng mã loại hình A41 để làm thủ tục nhập khẩu. |
|
|
2 |
A12 |
Nhập kinh doanh sản xuất |
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam nhập nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất trong nước (bao gồm cả hàng hóa nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư): a) Nhập khẩu từ nước ngoài; b) Nhập khẩu từ khu phi thuế quan, DNCX; c) Nhập khẩu tại chỗ (trừ GC, SXXK, DNCX và doanh nghiệp trong khu phi thuế quan); d) Nhập khẩu hàng hóa theo hình thức thuê mua tài chính. |
||
|
3 |
A21 |
Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập |
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp chuyển tiêu thụ nội địa có nguồn gốc từ tạm nhập khẩu. Trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa từ các nguồn khác sử dụng mã A42. |
||
|
… |
>> Tải về đầy đủ chi tiết bảng mã loại hình xuất nhập khẩu năm 2026 tại file dưới đây:
>>TẢI VỀ<< Chi tiết bảng mã loại hình xuất nhập khẩu năm 2026

Chi tiết bảng mã loại hình xuất nhập khẩu năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây:
(i) Liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
(ii) Bảo vệ di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
(iii) Theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Áp dụng biện pháp cấm nhập khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây:
(i) Liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép nhập khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
(ii) Gây nguy hại đến sức khỏe, an toàn của người tiêu dùng.
(iii) Gây ảnh hưởng xấu đến trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục.
(iv) Gây nguy hại đến môi trường, đa dạng sinh học, có nguy cơ cao mang theo sinh vật gây hại, đe dọa an ninh lương thực, nền sản xuất và xuất khẩu của Việt Nam, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
(v) Theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
(Căn cứ Điều 9 Luật Quản lý ngoại thương 2017)








