Bảng cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 10/2025 dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách của ngân hàng tại từng thời điểm.
>> 04 chính sách mới liên quan đến doanh nghiệp sẽ có hiệu lực từ ngày 01/10/2025
>> Cập nhật nội dung ngành kinh tế Việt Nam từ 15/11/2025
Dưới đây là bảng cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 10/2025.
Lưu ý: Bảng cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 10/2025 được cập nhật ngày 01/10/2025 áp dụng đối khách hàng là cá nhân và chỉ mang giá trị tham khảo và sẽ thay đổi tùy thuộc vào chính sách của ngân hàng tại từng thời điểm.
|
Ngân hàng |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
18 tháng |
24 tháng |
36 tháng |
|
Techcombank |
3.15 |
3.45 |
4.45 |
4.65 |
4.65 |
4.65 |
4.65 |
|
VPBank |
3.6 |
3.6 |
4.5 |
5.0 |
5.0 |
5.1 |
5.1 |
|
TPBank |
3.5 |
3.8 |
4.8 |
5.2 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
|
SeABank |
2.95 |
3.45 |
4.2 |
5.05 |
5.45 |
5.45 |
5.45 |
|
VIB |
3.6 |
3.8 |
4.7 |
5.0 |
5.0 |
5.1 |
5.1 |
|
Vietcombank |
1.6 |
1.9 |
2.9 |
4.6 |
4.6 |
4.7 |
4.7 |
|
VietinBank |
1.6 |
1.9 |
3.0 |
4.7 |
4.7 |
4.8 |
4.8 |
|
Agribank |
2.1 |
2.4 |
3.5 |
4.7 |
4.7 |
4.8 |
4.8 |
|
BIDV |
1.6 |
1.9 |
3.0 |
4.7 |
4.7 |
4.8 |
4.8 |
|
MBBank |
3.2 |
3.6 |
4.2 |
4.85 |
4.65 |
5.7 |
5.7 |
|
ACB |
2.3 |
2.7 |
3.5 |
4.4 |
4.5 |
4.5 |
4.5 |
|
ABBank |
3.0 |
3.7 |
5.2 |
5.5 |
5.3 |
5.2 |
5.2 |
|
MSB |
3.6 |
3.6 |
4.7 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
|
LPBank |
3.3 |
3.3 |
5.0 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
|
GPBank |
3.45 |
3.55 |
4.9 |
5.2 |
5.2 |
5.2 |
5.2 |
|
Eximbank |
3.5 |
3.6 |
4.7 |
4.9 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
|
Kienlongbank |
3.3 |
3.3 |
5.0 |
5.3 |
5.25 |
5.25 |
5.25 |
|
SCB |
4.03 |
1.9 |
2.9 |
3.7 |
3.9 |
3.9 |
3.9 |
|
SHB |
3.3 |
3.6 |
4.6 |
5.0 |
5.1 |
5.2 |
5.5 |
|
PVcomBank |
3.0 |
3.3 |
4.2 |
4.8 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
|
Saigonbank |
3.3 |
3.6 |
4.8 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.9 |
|
VietBank |
3.8 |
3.9 |
5.0 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
|
HDBank |
3.35 |
3.45 |
5.2 |
5.5 |
6.0 |
5.4 |
5.4 |
|
VietABank |
3.2 |
3.5 |
4.5 |
5.3 |
5.5 |
5.6 |
5.6 |
|
NamABank |
3.7 |
3.9 |
4.7 |
5.3 |
5.6 |
5.37 |
5.24 |
|
Vikki Bank |
3.9 |
4.2 |
5.3 |
5.7 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
|
BAOVIET Bank |
3.4 |
4.0 |
4.8 |
5.25 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
|
Viet Capital Bank |
3.8 |
4.0 |
5.1 |
5.55 |
5.85 |
5.9 |
5.95 |
|
PG Bank |
3.4 |
3.8 |
5.0 |
5.4 |
5.8 |
5.7 |
5.7 |
|
BacABank |
3.8 |
4.1 |
5.25 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
|
NCB |
3.8 |
4.0 |
4.95 |
5.3 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
|
CBBank |
4.1 |
4.3 |
5.2 |
5.3 |
5.45 |
5.45 |
5.45 |
|
OCB |
3.8 |
4.0 |
4.9 |
5.0 |
5.2 |
5.4 |
5.6 |
|
OceanBank |
4.0 |
4.3 |
5.3 |
5.7 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
Lưu ý: Bảng lãi suất tiết kiệm tại quầy tháng 10/2025 trên đây chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm và chính sách của ngân hàng. Vui lòng truy cập vào website của ngân hàng để có thông tin chính xác nhất.
|
Ngân hàng |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
18 tháng |
24 tháng |
36 tháng |
|
Techcombank |
3.45 |
3.75 |
4.65 |
4.85 |
4.85 |
4.85 |
4.85 |
|
VPBank |
3.7 |
3.8 |
4.7 |
5.2 |
5.2 |
5.3 |
5.3 |
|
TPBank |
3.5 |
3.8 |
4.8 |
5.2 |
5.6 |
5.9 |
5.9 |
|
SeABank |
3.4 |
4.1 |
4.5 |
5.0 |
5.0 |
5.0 |
5.0 |
|
VIB |
3.7 |
3.8 |
4.7 |
4.7 |
5.2 |
5.3 |
5.3 |
|
Vietcombank |
1.6 |
1.9 |
2.9 |
4.6 |
4.6 |
4.7 |
4.7 |
|
VietinBank |
1.6 |
1.9 |
3.0 |
4.7 |
4.85 |
4.95 |
4.95 |
|
Agribank |
2.4 |
3.0 |
3.7 |
4.8 |
4.8 |
4.8 |
4.8 |
|
BIDV |
1.9 |
2.2 |
3.3 |
4.7 |
4.7 |
4.9 |
4.9 |
|
MBBank |
3.5 |
3.8 |
4.3 |
4.85 |
4.75 |
5.8 |
5.8 |
|
ACB |
3.2 |
3.6 |
4.3 |
5.0 |
5.0 |
5.0 |
5.0 |
|
ABBank |
3.2 |
3.9 |
5.4 |
5.7 |
5.4 |
5.3 |
5.3 |
|
MSB |
3.9 |
3.9 |
5.0 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
|
LPBank |
3.7 |
3.7 |
5.1 |
5.5 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
|
GPBank |
3.95 |
4.05 |
5.65 |
5.95 |
5.95 |
5.95 |
5.95 |
|
Eximbank |
4.6 |
4.6 |
5.4 |
5.2 |
5.7 |
5.7 |
5.7 |
|
Kienlongbank |
3.7 |
3.7 |
5.1 |
5.5 |
5.45 |
5.45 |
5.45 |
|
SCB |
1.6 |
1.9 |
2.9 |
3.7 |
3.9 |
3.9 |
3.9 |
|
SHB |
3.5 |
3.8 |
4.9 |
5.3 |
5.5 |
5.5 |
5.8 |
|
PVcomBank |
3.3 |
3.6 |
4.5 |
5.1 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
|
Saigonbank |
3.3 |
3.6 |
4.8 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.9 |
|
VietBank |
4.1 |
4.4 |
5.4 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
|
HDBank |
3.85 |
3.95 |
5.3 |
5.6 |
6.1 |
5.5 |
5.5 |
|
VietABank |
3.7 |
4.0 |
5.1 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.9 |
|
NamABank |
3.8 |
4.0 |
4.9 |
5.5 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
|
Vikki Bank |
4.2 |
4.4 |
5.7 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
|
BAOVIET Bank |
3.5 |
4.35 |
5.45 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
|
Viet Capital Bank |
3.95 |
4.15 |
5.15 |
5.6 |
5.9 |
5.95 |
5.95 |
|
PG Bank |
3.4 |
3.8 |
5.0 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
|
BacABank |
3.8 |
4.1 |
5.25 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
|
NCB |
3.9 |
4.1 |
5.25 |
5.5 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
|
CBBank |
4.2 |
4.35 |
5.4 |
5.5 |
5.55 |
5.55 |
5.55 |
|
OCB |
3.9 |
4.1 |
5.0 |
5.1 |
5.2 |
5.4 |
5.6 |
|
OceanBank |
4.1 |
4.4 |
5.4 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
Lưu ý: Bảng lãi suất tiết kiệm online tháng 10/2025 trên đây chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm và chính sách của ngân hàng. Vui lòng truy cập vào website của ngân hàng để có thông tin chính xác nhất.
Trên đây là cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 10/2025.
>> Xem thêm: Chi tiết cách tính lãi suất vay ngân hàng năm 2025 và ví dụ minh họa

Cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 10/2025 [Tham khảo] (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 6 Luật Các tổ chức tín dụng 2024, hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng cụ thể như sau:
1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và trường hợp thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc được phê duyệt.
2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn.
4. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.
5. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức dưới hình thức hợp tác xã.
6. Tổ chức tài chính vi mô được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.








