PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 11/2025”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Dự thảo Luật Công nghệ cao 2025 trình Quốc hội cho ý kiến tại Kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa XV
>> Đề xuất nhà mạng phải định danh địa chỉ IP người dùng
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,8 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,8 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,8 % |
0 % |
0,3 % |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |
.png)
Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 11/2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 11/2025”.
Căn cứ theo Điều 6 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng như sau:
(i) Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại mục (ii) bài viết này và trường hợp thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc được phê duyệt.
(ii) Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty TNNN một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
(iii) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty TNHH.
(iv) Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty TNHH.
(v) Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được thành lập và tổ chức dưới hình thức hợp tác xã.
(vi) Tổ chức tài chính vi mô được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty TNHH.
Trên đây là các hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng theo quy định Luật Các tổ chức tín dụng 2024.
XEM CHI TIẾT: >>> Cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 11/2025








