Dưới đây là bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9/2025 theo Thông báo 9857/TB-KBNN ngày 29/08/025 của Kho bạc Nhà nước.
>> Tổng hợp những việc doanh nghiệp cần làm trong tháng 9/2025
>> Danh sách văn bản Trung ương cập nhật ngày 31/8 - 03/9/2025
Ngày 29/08/2025 Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 9857/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9/2025.
![]() |
Thông báo 9857/TB-KBNN năm 2025 |
Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 9/2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
(i) Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 9/2025 là 1 USD = 25.252 đồng.
(ii) Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 09 năm 2025 được thực hiện như sau:
|
STT |
Tên ngoại tệ |
Ngoại tệ |
Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
|
1 |
UAE DIRHAM |
AED |
6.873 |
|
2 |
AFGHAN AFGHANI |
AFN |
369 |
|
3 |
LEK |
ALL |
304 |
|
4 |
ARMENIAN DRAM |
AMD |
66 |
|
5 |
NETH.ANTILLIAN GUILDER |
ANG |
14.187 |
|
6 |
ANGOLAN KWANZA |
AOA |
28 |
|
7 |
KWANZA REAJUSTADO |
AOR |
28 |
|
8 |
ARGENTINE PESO |
ARS |
19 |
|
9 |
AUSTRALIAN DOLLAR |
AUD |
16.386 |
|
10 |
ARUBAN GUILDER |
AWG |
14.187 |
|
11 |
AZERBAIJANIAN MANAT |
AZN |
14.854 |
|
12 |
CONVERTIBLE MARKS |
BAM |
15.031 |
|
13 |
BARBADOS DOLLAR |
BBD |
12.626 |
|
14 |
TAKA |
BDT |
209 |
|
15 |
LEV |
BGN |
15.031 |
|
16 |
BAHARAINI DINAR |
BHD |
66.453 |
|
17 |
BURUNDI FRANC |
BIF |
9 |
|
18 |
BERMUDIAN DOLLAR |
BMD |
25.252 |
|
19 |
BRUNEI DOLLAR |
BND |
19.728 |
|
20 |
BOLIVIANO |
BOB |
3.686 |
|
21 |
MVDOL |
BOV |
3.686 |
|
22 |
BRAZILIAN REAL |
BRL |
4.594 |
|
23 |
BAHAMIAN DOLLAR |
BSD |
25.252 |
|
24 |
NGULTRUM |
BTN |
288 |
|
25 |
PULA |
BWP |
1.740 |
|
26 |
BELARUSIAN RUBLE |
BYR |
1 |
|
27 |
BELIZE DOLLAR |
BZD |
12.689 |
|
28 |
CANADIAN DOLLAR |
CAD |
18.305 |
|
29 |
FRANC CONGOLAIS |
CDF |
9 |
|
30 |
UNIDADES DE FOMENTO |
CLF |
1.262.600 |
|
31 |
CHILEAN PESO |
CLP |
26 |
|
32 |
YAN RENMINBI |
CNY |
3.515 |
|
33 |
COLOMBIAN PESO |
COP |
6 |
|
34 |
COSTA RICAN COLON |
CRC |
50 |
|
35 |
CZECH KORUNA |
CZK |
1.201 |
|
36 |
CUBAN PESO |
CUP |
1.052 |
|
37 |
CAPE VERDE ESCUDO |
CVE |
267 |
|
38 |
CZECH KORUNA |
CSK |
1.201 |
|
39 |
SWISS FRANC |
CHF |
31.321 |
|
40 |
EAST GERMAN MARK |
DDM |
11.375 |
|
41 |
DEUTSCH MARK |
DEM |
11.375 |
|
42 |
DJIBOUTI FRANC |
DJF |
142 |
|
43 |
DANISH KRONE |
DKK |
3.929 |
|
44 |
DOMINICAN PESO |
DOP |
402 |
|
45 |
ALGERIAN DINAR |
DZD |
195 |
|
46 |
SUCRE |
ECS |
1 |
|
47 |
UNIDAD DE VALOR CONSTANTE |
ECV |
1 |
|
48 |
EGYPTIAN POUND |
EGP |
521 |
|
49 |
NAKFA |
ERN |
1.683 |
|
50 |
ETHIOPIAN BIRR |
ETB |
177 |
|
51 |
EURO |
EUR |
29.321 |
|
52 |
FIJI DOLLAR |
FJD |
11.075 |
|
53 |
FALKLAND ISLANDS POUND |
FKP |
18.705 |
|
54 |
FRENCH FRANC |
FRF |
3.399 |
|
55 |
POUND STERLING |
GBP |
33.876 |
|
56 |
LARI |
GEL |
9.493 |
|
57 |
CEDI |
GHC |
3 |
|
58 |
DALASI |
GMD |
347 |
|
59 |
GUINEA FRANC |
GNF |
3 |
|
60 |
QUETZAL |
GTQ |
3.297 |
|
61 |
GUINEA BISSAU PESO |
GWP |
- |
|
62 |
GUYANA DOLLAR |
GYD |
122 |
|
63 |
GIBRALTAR POUND |
GIP |
18.705 |
|
64 |
HONGKONG DOLLAR |
HKD |
3.221 |
|
65 |
LEMPIRA |
HNL |
973 |
|
66 |
KUNA |
HRK |
3.587 |
|
67 |
GOURDE |
HTG |
194 |
|
68 |
FORINT |
HUF |
74 |
|
69 |
RUPIAH |
IDR |
2 |
|
70 |
NEW ISRAELI SHEKEL |
ILS |
7.606 |
|
71 |
INDIAN RUPEE |
INR |
289 |
|
72 |
IRAQI DINAR |
IQD |
19 |
|
73 |
IRANIAN RIAL |
IRR |
1 |
|
74 |
ICELAND KRONA |
ISK |
206 |
|
75 |
JAMACAN DOLLAR |
JMD |
159 |
|
76 |
JORDANIAN DINAR |
JOD |
35.566 |
|
77 |
YEN |
JPY |
171 |
|
78 |
KENYAN SHILING |
KES |
196 |
|
79 |
SOM |
KGS |
289 |
|
80 |
COMORO FRANC |
KMF |
60 |
|
81 |
NORTH KOREAN WON |
KPW |
194 |
|
82 |
WON |
KRW |
18 |
|
83 |
KUWAITI DINAR |
KWD |
81.458 |
|
84 |
CAYMAN ISLANDS DOLLAR |
KYD |
30.424 |
|
85 |
TENGE |
KZT |
47 |
|
86 |
RIEL |
KHR |
6 |
|
87 |
KIP |
LAK |
1 |
|
88 |
LIBIAN POUND |
LBP |
- |
|
89 |
SRILANCA RUPEE |
LKR |
84 |
|
90 |
LIBERIAN DOLLAR |
LRD |
127 |
|
91 |
LOTI |
LSL |
1.427 |
|
92 |
LITHUANIAN LITAS |
LTL |
8.860 |
|
93 |
LUXEMBOURG FRANC |
LUF |
553 |
|
94 |
LEBANESE DINAR |
LYD |
4.668 |
|
95 |
MOROCCAN DIRHAM |
MAD |
2.806 |
|
96 |
MOLDOVAN LEU |
MDL |
1.528 |
|
97 |
MALAGASY ARIARY |
MGA |
6 |
|
98 |
DENAR |
MKD |
477 |
|
99 |
KYAT |
MMK |
12 |
|
100 |
TUGRIK |
MNT |
7 |
|
101 |
PATACA |
MOP |
3.127 |
|
102 |
OUGUIYA |
MRO |
71 |
|
103 |
MAURITUS RUPEE |
MUR |
551 |
|
104 |
RUFIYAA |
MVR |
1.638 |
|
105 |
KWACHA |
MWK |
15 |
|
106 |
MAXICAN PESO |
MXN |
1.353 |
|
107 |
MEX.UNIDAD DE INVERSIOR |
MXV |
11.531 |
|
108 |
MALAYSIAN RINGGIT |
MYR |
5.972 |
|
109 |
MOZAMBICAN METICAL |
MZN |
399 |
|
110 |
NAMIBIA DOLLAR |
NAD |
1.426 |
|
111 |
CORDOBA ORO |
NIO |
690 |
|
112 |
NORWEGIAN KRONE |
NOK |
2.471 |
|
113 |
NEPALESE RUPEE |
NPR |
180 |
|
114 |
NEWZELAND DOLLAR |
NZD |
14.933 |
|
115 |
NAIRA |
NGN |
16 |
|
116 |
RIAL OMANI |
OMR |
66.453 |
|
117 |
BALBOA |
PAB |
25.252 |
|
118 |
NUEVO SOL |
PEN |
7.133 |
|
119 |
KINA |
PGK |
5.845 |
|
120 |
PAKISTAN RUPEE |
PKR |
89 |
|
121 |
ZLOTY |
PLN |
6.878 |
|
122 |
GUARANI |
PYG |
4 |
|
123 |
PHILIPINE PESO |
PHP |
443 |
|
124 |
QATARI RIAL |
QAR |
6.937 |
|
125 |
RÚP CHUYỂN NHƯỢNG |
RCN |
25.252 |
|
126 |
LEU |
RON |
5.805 |
|
127 |
RUSSIAN RUBLE (NEW) |
RUB |
314 |
|
128 |
RWANDA FRANC |
RWF |
18 |
|
129 |
SAUDI RYAL |
SAR |
6.734 |
|
130 |
SOLOMON ISLANDS DOLLAR |
SBD |
3.010 |
|
131 |
SEYCHELLESS RUPEE |
SCR |
1.749 |
|
132 |
SUDANESE DINAR |
SDD |
126 |
|
133 |
SDR |
SDR |
- |
|
134 |
SWEDISH KRONA |
SEK |
2.626 |
|
135 |
SINGAPORE DOLLAR |
SGD |
19.637 |
|
136 |
ST. HELENA POUND |
SHP |
18.705 |
|
137 |
SLOVAKKORUNA |
SKK |
1.172 |
|
138 |
LEONE |
SLL |
1 |
|
139 |
SOMA SHILING |
SOS |
44 |
|
140 |
SURINAME DOLLAR |
SRD |
678 |
|
141 |
DOBRA |
STD |
1 |
|
142 |
EL SALVADOR COLON |
SVC |
2.886 |
|
143 |
SYRIAN POUND |
SYP |
2 |
|
144 |
LILANGENI |
SZL |
1.427 |
|
143 |
TAJIKISTANI SOMONI |
TJS |
2.715 |
|
146 |
MANAT |
TMM |
2 |
|
147 |
TUNISIAN DINAR |
TND |
8.799 |
|
148 |
PAANGA |
TOP |
10.435 |
|
149 |
TRINIDAD & TOBACO DOLLAR |
TTD |
3.736 |
|
150 |
NEW TAIWAN DOLLAR |
TWD |
842 |
|
151 |
TANZANIAN SHILLING |
TZS |
10 |
|
152 |
BAHT |
THB |
779 |
|
153 |
NEW TURKISH LIRA |
TRY |
620 |
|
154 |
HRYVNIA |
UAH |
612 |
|
155 |
UGANDA SHILING |
UGX |
7 |
|
156 |
RUP XO VIET |
USR |
314 |
|
157 |
PESO URUGUAYO |
UYU |
631 |
|
158 |
UZBEKISTAN SUM |
UZS |
2 |
|
159 |
BOLIVAR |
VEF |
- |
|
160 |
VATU |
VUV |
215 |
|
161 |
TALA |
WST |
8.860 |
|
162 |
CFA FRANC BEAC |
XAF |
45 |
|
163 |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
XCD |
9.387 |
|
164 |
CFA FRANC BEAC |
XOF |
45 |
|
165 |
CFP FRANC |
XPF |
247 |
|
166 |
YEMENI RIAL |
YER |
105 |
|
167 |
RAND |
ZAD |
1.426 |
|
168 |
RAND |
ZAR |
1.426 |
|
169 |
KWACHA |
ZMK |
5 |
(iii) Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Trên đây là bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9/2025.

Bảng tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9/2025
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 8 Thông tư 26/2021/TT-NHNN, Ngân hàng Nhà nước giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ bằng các loại hình giao dịch sau đây:
(i) Giao dịch giao ngay.
(ii) Giao dịch kỳ hạn.
(iii) Giao dịch hoán đổi.
(iv) Giao dịch quyền chọn.
(v) Các loại hình giao dịch khác do Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thời kỳ.
Căn cứ Điều 7 Thông tư 26/2021/TT-NHNN, quy định đồng tiền giao dịch, tỷ giá mua, bán và giá mua quyền chọn về giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối như sau:
(i) Ngân hàng Nhà nước giao dịch mua, bán Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ với tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp thực hiện giao dịch mua, bán Đồng Việt Nam và loại ngoại tệ khác, Ngân hàng Nhà nước thông báo cho tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ.
(ii) Tỷ giá mua, tỷ giá bán của từng loại hình giao dịch, giá mua quyền chọn mua, giá mua quyền chọn bán ngoại tệ do Ngân hàng Nhà nước quyết định và thông báo cho tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ.







