Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
535144209000- Loại khác 40202010 0
53524421Các sản phẩm bằng gỗ khác      
535344211000- Mắc treo quần áo 40252012 0
5354442190- Loại khác:      
5355 - - Loại khác:      
535644219010- - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi; guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự 20  PY0
535744219020- - Thanh gỗ để làm diêm 40252010PY0
535844219030- - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép 40252010PY0
535944219040- - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem 40252010PY0
536044219050- - Khối lát bằng gỗ 40252010PY0
536144219060- - Mành và phụ kiện của mành 40252010PY0
536244219070- - Quạt tay và tấm che kéo bằng tay, khung và cán của khung; bộ phận của khung và cán 40252010PY0
536344219091- - - Yên ngựa và yên bò 40252010CN,PY0
536444219092- - - Chuỗi hạt cầu nguyện 40252010CN,PY0
536544219093- - - Chuỗi hạt loại khác 40252010CN,PY0
536644219094- - - Tăm 40252010CN,PY0
536744219099- - - Loại khác 40252010CN,PY0
536845Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie      
53694501Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu, lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột      
537045011000- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế 5   0
537145019000- Loại khác 5   0
537245020000Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) 5   0
53734503Các sản phẩm bằng lie tự nhiên      
537445031000- Nút và nắp đậy 20   0
537545039000- Loại khác 20   0
53764504Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính      
537745041000- Dạng khối, tấm, lá, dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa 10  CN0
537845049000- Loại khác 20   0
537946Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây      
53804601Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt thành tấm ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ: chiếu, thảm, mành)      
5381 - Loại khác:      
5382460120- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:      
538346012010- - Chiếu và thảm 30202012CN0
538446012020- - Mành 30202012 0
5385460191- - Bằng vật liệu thực vật:      
538646019110- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép hoặc chưa ghép thành dải 30202012 0
538746019190- - - Loại khác 30202012 0
5388460199- - Loại khác:      
538946019910- - - Chiếu và thảm 30202012 0
539046019920- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép hoặc chưa được ghép thành dải 30202012 0
539146019990- - - Loại khác 30202012 0
53924602Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 4601; các sản phẩm từ cây họ mướp      
5393460210- Bằng vật liệu thực vật:      
539446021010- - Bằng song mây 30202012CN0
539546021020- - Bằng tre 30202012CN0
539646021090- - Loại khác 30202012 0
539746029000- Loại khác 30202012CN0
539847Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)      
539947010000Bột giấy cơ học từ gỗ 1  NZ,US0
54004702Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan      

« Trước101102103104105106107108109110Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51