Khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định mới nhất 2026?

Đỗ Thị Minh Anh 16,498 lượt xem
08:15 | 05/01/2026
Khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định mới nhất 2026 có dạng như thế nào? Khoản trích khấu hao tài sản cố định có được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN không?
Nội dung chính
  1. Khung trích khấu hao tài sản cố định mới nhất 2026?
  2. Có mấy phương pháp trích khấu hao tài sản cố định?
  3. Khoản trích khấu hao tài sản cố định có được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN không?

Khung trích khấu hao tài sản cố định mới nhất 2026?

>>>Tải về Trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Thuế TNDN 2025.

>>> Tải về Lịch nộp thuế 2026

>>> Tải về File excel tính thuế TNCN mới nhất 2026

Căn cứ khoản 9 Điều 2 Thông tư 45/2013/TT-BTC quy định cụ thể định nghĩa về khấu hao tài sản cố định, theo đó, khấu hao tài sản cố định là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của tài sản cố định.

Khung trích khấu tài sản cố định năm 2026 được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 45/2013/TT-BTC, cụ thể như sau:

Danh mục các nhóm tài sản cố định

Thời gian trích khấu hao tối thiểu (năm)

Thời gian trích khấu hao tối đa (năm)

A - Máy móc, thiết bị động lực



1. Máy phát động lực

8

15

2. Máy phát điện, thuỷ điện, nhiệt điện, phong điện, hỗn hợp khí.

7

20

3. Máy biến áp và thiết bị nguồn điện

7

15

4. Máy móc, thiết bị động lực khác

6

15

B - Máy móc, thiết bị công tác



1. Máy công cụ

7

15

2. Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng

5

15

3. Máy kéo

6

15

4. Máy dùng cho nông, lâm nghiệp

6

15

5. Máy bơm nước và xăng dầu

6

15

6. Thiết bị luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn mòn kim loại

7

15

7. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hoá chất

6

15

8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành sứ, thuỷ tinh

10

20

9. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh kiện và điện tử, quang học, cơ khí chính xác

5

15

10. Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in văn phòng phẩm và văn hoá phẩm

7

15

11. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt

10

15

12. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc

5

10

13. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy

5

15

14. Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm

7

15

15. Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế

6

15

16. Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, điện tử, tin học và truyền hình

3

15

17. Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm

6

10

18. Máy móc, thiết bị công tác khác

5

12

19. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành lọc hoá dầu

10

20

20. Máy móc, thiết bị dùng trong thăm dò khai thác dầu khí.

7

10

21. Máy móc thiết bị xây dựng

8

15

22. Cần cẩu

10

20

C - Dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm



1. Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học, âm học và nhiệt học

5

10

2. Thiết bị quang học và quang phổ

6

10

3. Thiết bị điện và điện tử

5

10

4. Thiết bị đo và phân tích lý hoá

6

10

5. Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ

6

10

6. Thiết bị chuyên ngành đặc biệt

5

10

7. Các thiết bị đo lường, thí nghiệm khác

6

10

8. Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc

2

5

D - Thiết bị và phương tiện vận tải



1. Phương tiện vận tải đường bộ

6

10

2. Phương tiện vận tải đường sắt

7

15

3. Phương tiện vận tải đường thuỷ

7

15

4. Phương tiện vận tải đường không

8

20

5. Thiết bị vận chuyển đường ống

10

30

6. Phương tiện bốc dỡ, nâng hàng

6

10

7. Thiết bị và phương tiện vận tải khác

6

10

E - Dụng cụ quản lý



1. Thiết bị tính toán, đo lường

5

8

2. Máy móc, thiết bị thông tin, điện tử và phần mềm tin học phục vụ quản lý

3

8

3. Phương tiện và dụng cụ quản lý khác

5

10

G - Nhà cửa, vật kiến trúc



1. Nhà cửa loại kiên cố.

25

50

2. Nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà vệ sinh, nhà thay quần áo, nhà để xe...

6

25

3. Nhà cửa khác.

6

25

4. Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi...

5

20

5. Kè, đập, cống, kênh, mương máng.

6

30

6. Bến cảng, ụ triền đà...

10

40

7. Các vật kiến trúc khác

5

10

H - Súc vật, vườn cây lâu năm



1. Các loại súc vật

4

15

2. Vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm.

6

40

3. Thảm cỏ, thảm cây xanh.

2

8

I - Các loại tài sản cố định hữu hình khác chưa quy định trong các nhóm trên.

4

25

K - Tài sản cố định vô hình khác.

2

20

Xem thêm:

>>> Toàn văn Thông tư 141/2025/TT-BTC về quản lý khấu hao tài sản cố định tại cơ quan tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp ra sao?

>>> Thu nhập chịu thuế TNDN từ chuyển nhượng tài sản bảo đảm tiền vay được xác định như thế nào?

>>> Kinh phí tổ chức tiệc Tất niên cuối năm có được trừ khi tính thuế TNDN không?

>>> Chi phí Marketing có được trừ khi tính thuế TNDN không?

Khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định mới nhất 2026?

Khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định mới nhất 2026? (Hình từ Internet)

Có mấy phương pháp trích khấu hao tài sản cố định?

Căn cứ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 45/2013/TT-BTC thì phương pháp trích khấu hao tài sản được quy định như sau:

Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định:
1. Các phương pháp trích khấu hao:
a) Phương pháp khấu hao đường thẳng.
b) Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh.
c) Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.
2. Căn cứ khả năng đáp ứng các điều kiện áp dụng quy định cho từng phương pháp trích khấu hao tài sản cố định, doanh nghiệp được lựa chọn các phương pháp trích khấu hao phù hợp với từng loại tài sản cố định của doanh nghiệp:
...

Theo quy định trên, có 3 phương pháp trích khấu hao tài sản cố định như sau:

- Phương pháp khấu hao đường thẳng.

- Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh.

- Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.

Khoản trích khấu hao tài sản cố định có được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN không?

Căn cứ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định về thu nhập không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:

Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
...
2. Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế bao gồm:
...
đ) Phần trích lập không đúng hoặc vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng;
e) Khoản trích khấu hao tài sản cố định không đúng hoặc vượt mức quy định của pháp luật;
g) Khoản trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật;
...

Theo quy định trên, khoản trích phần khấu hao tài sản cố định không đúng hoặc vượt mức theo quy định của pháp luật thì sẽ không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.

Đồng nghĩa với việc các khoản trích khấu hao tài sản đúng định mức theo quy định sẽ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN

>>> Khoản chi khấu hao tài sản cố định nào không được trừ khi tính thuế TNDN theo Nghị định 320?

Logo Thư viện Pháp luật
Đỗ Thị Minh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Xem thêm

Bài viết mới nhất