- Tải file các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần Việt Nam đã ký kết mới nhất?
- Hồ sơ đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần gồm những gì?
- Các loại thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam?
Tải file các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần Việt Nam đã ký kết mới nhất?
Dưới đây, là tổng hợp file các Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần của Việt Nam đã ký kết và tóm tắt các mức thuế khấu trừ tại nguồn (thuế nhà thầu) theo các Hiệp định như sau:
TT | Tên nước | Ngày ký | Hiệu lực ngày | Tải file |
01 | Ôxtrâylia | 13/4/1992 Hà Nội | 30/12/1992 | |
02 | Pháp | 10/02/1993 Hà Nội | 01/7/1994 | |
03 | Thái Lan | 23/12/1992 Hà Nội | 29/12/1992 | |
04 | Nga | 27/5/1993 Hà Nội | 21/3/1996 | |
05 | Thụy Điển | 24/3/1994 Stockholm | 08/8/1994 | |
06 | Hàn Quốc | 20/5/1994 Hà Nội | 11/9/1994 | |
07 | Anh | 09/4/1994 Hà Nội | 15/12/1994 | |
08 | Xing-ga-po | 02/3/1994 Hà Nội | 09/9/1994 | |
09 | Ấn Độ | 07/9/1994 Hà Nội | 02/02/1995 | |
10 | Hung-ga-ri | 26/8/1994 Budapest | 30/6/1995 | |
11 | Ba Lan | 31/8/1994 Vác-sa-va | 28/01/1995 | |
12 | Hà Lan | 24/01/1995 Hague | 22/10/1995 | |
13 | Trung Quốc | 17/5/1995 Bắc Kinh | 18/10/1996 | |
14 | Đan Mạch | 31/5/1995 Copenhagen | 24/4/1996 | |
15 | Na-uy | 01/6/1995 Oslo | 14/4/1996 | |
16 | Nhật Bản | 24/10/1995 Hà Nội | 31/12/1995 | |
17 | Đức | 16/11/1995 Hà Nội | 27/12/1996 | Tiếp tục cập nhật |
18 | Rumani | 08/7/1995 Hà Nội | 24/4/1996 | |
19 | Ma-lai-xi-a | 07/9/1995 KualaLumpur | 13/8/1996 | |
20 | Lào | 14/01/1996 Viên-chăn | 30/9/1996 | |
21 | Bỉ | 28/02/1996 Hà Nội | 25/6/1999 | |
22 | Lúc-xăm-bua | 04/3/1996 Hà Nội | 19/5/1998 | |
23 | Udơbêkixtăng | 28/3/1996 Hà Nội | 16/8/1996 | |
24 | Ucraina | 08/4/1996 Hà Nội | 22/11/1996 | |
25 | Thuỵ Sĩ | 06/5/1996 Hà Nội | 12/10/1997 | |
26 | Mông Cổ | 09/5/1996 Ulan Bator | 11/10/1996 | |
27 | Bun-ga-ri | 24/5/1996 Hà Nội | 04/10/1996 | |
28 | I-ta-li-a | 26/11/1996 Hà Nội | 20/02/1999 | |
29 | Bê-la-rút | 24/4/1997 Hà Nội | 26/12/1997 | |
30 | Séc | 23/5/1997 Praha | 03/02/1998 | |
31 | Ca-na-đa | 14/11/1997 Hà Nội | 16/12/1998 | |
32 | In-đô-nê-xi-a | 22/12/1997 Hà Nội | 10/02/1999 | |
33 | Đài Bắc | 06/4/1998 Hà Nội | 06/5/1998 | |
34 | An-giê-ri | 06/12/1999 An-giê | Chưa có hiệu lực | |
35 | Mi-an-ma | 12/5/2000 Yangon | 12/8/2003 | |
36 | Phần Lan | 21/11/2001 Hensinki | 26/12/2002 | |
37 | Phi-líp-pin | 14/11/2001 Manila | 29/9/2003 | |
38 | Ai-xơ-len | 03/4/2002 Hà Nội | 27/12/2002 | |
39 | CHDCND Triều Tiên | 03/5/2002 Bình Nhưỡng | 12/8/2007 | |
40 | Cu Ba | 29/10/2002 La Havana | 26/6/2003 | |
41 | Pa-kít-xtăng | 25/3/2004 Islamabad | 04/02/2005 | |
42 | Băng la đét | 22/3/2004 Dhaka | 19/8/2005 | |
43 | Tây Ban Nha | 07/3/2005 Hà Nội | 22/12/2005 | |
44 | Xây-sen | 04/10/2005 Hà Nội | 07/7/2006 | |
45 | Xri Lan-ca | 26/10/2005 Hà Nội | 28/9/2006 | |
46 | Ai-cập | 06/3/2006 Cai-rô | Chưa có hiệu lực | |
47 | Bru-nây | 16/8/2007 Ban-đa Xê-ri Bê-ga-oan (Bru-nây) | 01/01/2009 | |
48 | Ai-len | 10/3/2008 Dublin | 01/01/2009 | |
49 | Ô-man | 18/4/2008 Hà Nội | 01/01/2009 | |
50 | Áo | 02/6/2008 Viên | 01/01/2010 | |
51 | Xlô-va-ki-a | 27/10/2008 Hà Nội | 29/7/2009 | |
52 | Vê-nê-xu-ê-la | 20/11/2008 Ca-ra-cát | 26/5/2009 | |
53 | Ma-rốc | 24/11/2008 Hà Nội | 12/9/2012 | |
54 | Hồng Kông | 16/12/2008 Hà Nội Nghị định thư thứ hai: 13/01/2014 Hồng Kông | 12/8/2009 NĐT: 08/01/2015 | |
55 | Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất (UAE) | 16/02/2009 Dubai | 12/4/2010 | |
56 | Ca-ta | 08/3/2009 Đô ha | 16/3/2011 | |
57 | Cô-oét | 10/3/2009 Cô-oét | 11/02/2011 | |
58 | Ix-ra-en | 04/8/2009 Hà Nội | 24/12/2009 | |
59 | A-rập Xê-út | 10/4/2010 Ri-át | 01/02/2011 | |
60 | Tuy-ni-di | 13/4/2010 Tuy-nít | 06/3/2013 | |
61 | Mô-dăm-bích | 03/9/2010 Hà Nội | 07/3/2011 | |
62 | Ca-dắc-xtan | 31/10/2011 Hà Nội | 18/6/2015 | |
63 | San Marino | 14/02/2013 Roma | 13/01/2016 | |
64 | Xéc-bi-a | 01/3/2013 Hà Nội | 18/10/2013 | |
65 | Niu Di-lân | 05/8/2013 Hà Nội | 05/5/2014 | |
66 | Pa-le-xtin | 06/11/2013 Hà Nội | 02/4/2014 | |
67 | Đông U-ru-goay | 09/12/2013 Môn-tê-vi-đê-ô | 26/7/2016 | |
68 | A-déc-bai-gian | 19/5/2014 Hà Nội | 11/11/2014 | |
69 | Thổ Nhĩ Kỳ | 08/7/2014 An-ca-ra | 09/6/2017 | |
70 | I-ran | 14/10/2014 Tê-hê-ran | 26/6/2015 | |
71 | Ma-xê-đô-ni-a | 15/10/2014 Skopje | Chưa có hiệu lực | Tiếp tục cập nhật |
72 | Bồ Đào Nha | 03/6/2015 Lít-bon | 09/11/2016 | |
73 | Hoa Kỳ | 07/7/2015 Washington | Chưa có hiệu lực | Tiếp tục cập nhật |
74 | E-xtô-ni-a | 26/9/2015 New York | 14/11/2016 | |
75 | Man-ta | 15/7/2016 U-lan Ba-to | 25/11/2016 | |
76 | Pa-na-ma | 30/8/2016 Hà Nội | 14/02/2017 | |
77 | Lát-vi-a | 19/10/2017 Ri-ga | 06/8/2018 | |
78 | Cam-pu-chia | 31/3/2018 Hà Nội | 20/02/2019 | |
79 | Ma Cao | 16/4/2018 Macao | 03/10/2018 | |
80 | Crô-a-ti-a | 27/7/2018 Da-ghép | Chưa có hiệu lực |
Hồ sơ đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần gồm những gì?
Căn cứ quy định khoản 4 Điều 62 Thông tư 80/2021/TT-BTC quy định về thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (Hiệp định thuế) như sau:
Theo đó hồ sơ đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần gồm có:
- Văn bản đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương
- Báo cáo tài chính và tờ khai thuế liên quan đến đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương;
- Tài liệu liên quan đến thông báo xác định nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nước ngoài;
- Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết của người nộp thuế của kỳ tính thuế đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương (đối với thủ tục thỏa thuận song phương về xác định giá chuyển nhượng);
- Thông tin, tài liệu, hợp đồng, mô tả chi tiết thực tế về giao dịch, hoạt động liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế và cơ sở lập luận của người đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương về điều khoản Hiệp định thuế mà cơ quan thuế nước ngoài áp dụng chưa phù hợp với quy định của Hiệp định thuế, phân tích của người đề nghị liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế;
- Tài liệu chứng minh việc nộp thuế trong trường hợp người đề nghị đã nộp số thuế liên quan đến đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương;
- Bản sao văn bản đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương và các tài liệu kèm theo trong trường hợp người đề nghị đã hoặc sẽ nộp đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương cho cơ quan thuế nước ngoài;
- Bản sao văn bản đề nghị khiếu nại và tài liệu kèm theo trong trường hợp người đề nghị đã hoặc sẽ nộp văn bản khiếu nại theo cơ chế giải quyết khiếu nại
Các loại thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam?
Căn cứ Điều 5 Thông tư 103/2014/TT-BTC quy định các loại thuế áp dụng cụ thể như sau:
Các loại thuế áp dụng
1. Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài là tổ chức kinh doanh thực hiện nghĩa vụ thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo hướng dẫn tại Thông tư này.
2. Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài là cá nhân nước ngoài kinh doanh thực hiện nghĩa vụ thuế GTGT theo hướng dẫn tại Thông tư này, thuế thu nhập cá nhân (TNCN) theo pháp luật về thuế TNCN.
3. Đối với các loại thuế, phí và lệ phí khác, Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài thực hiện theo các văn bản pháp luật về thuế, phí và lệ phí khác hiện hành.
Như vậy, các loại thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam gồm thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN, đối với các loại thuế, phí và lệ phí khác, Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài thực hiện theo các văn bản pháp luật về thuế, phí và lệ phí khác hiện hành.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];