Danh sách các thủ tục hành chính được miễn phí lệ phí theo đề xuất mới nhất của Bộ công an?
Mới đây, tại Công thông tin điện tử của Bộ công an đã đăng tải dự thảo Nghị quyết về phát triển dân số.
Tải về dự thảo Nghị quyết về phát triển dân số
Theo đó tại phụ lục của dự thảo Nghị quyết về phát triển dân số Bộ công an đã đề xuất miễn phí lệ ví với một số thủ tục hành chính cụ thể như sau:
STT | Tên loại thuế, phí, lệ phí | Tên thủ tục hành chính liên quan | Mức thu theo quy định | Mức thu khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến | Tỷ lệ % miễn giảm |
1 | Lệ phí | Cấp lại chứng nhận đăng ký xe, biển số xe thực hiện bằng dịch vụ công trực tuyến toàn trình | 0 | 0 | 100% |
2 | Lệ phí | Cấp lại chứng nhận đăng ký xe, biển số xe thực hiện bằng dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc trực tiếp thực hiện tại cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp xã | 200,000 | 0 | 100% |
3 | Lệ phí | Thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe thực hiện bằng dịch vụ công toàn trình | 0 | 0 | 100% |
4 | Lệ phí | Cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp tỉnh) | 2000 | 0 | 100% |
5 | Lệ phí | Cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp trung ương) | 2000 | 0 | 100% |
6 | Lệ phí | Cấp chứng nhận đăng ký xe, biển số xe trong trường hợp thay đổi chủ xe (đăng ký sang tên xe) bằng dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc trực tiếp thực hiện tại cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp xã | 0 | 0 | 100% |
7 | Lệ phí | Đổi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe bằng dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc trực tiếp thực hiện tại cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp xã | 150,000 | 0 | 100% |
8 | Phí | Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe thực hiện bằng dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc trực tiếp thực hiện tại cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp xã | 0 | 0 | 100% |
9 | Lệ phí | Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu thực hiện bằng dịch vụ công một phần hoặc trực tiếp thực hiện tại cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp xã | 0 | 0 | 100% |
10 | Lệ phí | Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp trung ương) | 2000 | 0 | 100% |
11 | Lệ phí | Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp tỉnh) | 2000 | 0 | 100% |
12 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam | 0 | 0 | 100% |
13 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài | 1.000.000 | 0 | 100% |
14 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 100,000 | 0 | 100% |
15 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ con; nuôi con nuôi; khai tử; và những thay đổi khác) | 20,000 | 0 | 100% |
16 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 0 | 0 | 100% |
17 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | 0 | 0 | 100% |
18 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai tử cho công dân Việt Nam ở nước ngoài | 0 | 0 | 100% |
19 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, huỷ việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 100,000 | 0 | 100% |
20 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | 20,000 | 0 | 100% |
21 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | 75,000 | 0 | 100% |
22 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | 58,000 | 0 | 100% |
23 | Lệ phí | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. | 0 | 100% |
24 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | 60,000 | 0 | 100% |
25 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 1,055,000 | 0 | 100% |
26 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | 5,000 | 0 | 100% |
27 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 0 | 0 | 100% |
28 | Lệ phí | Đăng ký lại khai tử | 4,000 | 0 | 100% |
29 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | 120,000 | 0 | 100% |
30 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 20,000 | 0 | 100% |
31 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | 0 | 0 | 100% |
32 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | 1,500,000 | 0 | 100% |
33 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký kết hôn | 0 | 0 | 100% |
34 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | 0 | 0 | 100% |
35 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | 15,000 | 0 | 100% |
36 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố quyết định.. | 0 | 100% |
37 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | 0 | 0 | 100% |
38 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định | 0 | 100% |
39 | Lệ phí | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 0 | 0 | 100% |
40 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | 0 | 0 | 100% |
41 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định. | 0 | 100% |
42 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai tử | 0 | 0 | 100% |
43 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | 0 | 0 | 100% |
44 | Lệ phí | Thủ tục đăng ký khai sinh | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định. | 0 | 100% |
45 | Phí | Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | 0 | 0 | 100% |
46 | Phí | Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 0 | 0 | 100% |
47 | Phí | Cấp giấy phép lái xe | 135,000 | 67,500 | 100% |
48 | Phí | Cấp giấy phép lái xe quốc tế | 135,000 | 67,500 | 100% |
49 | Lệ phí | Cấp lại thẻ căn cước | 70,000 | 35,000 | 100% |
50 | Lệ phí | Cấp thẻ căn cước cho người từ đủ 14 tuổi trở lên (thực hiện tại cấp trung ương) | - | 100% | |
51 | Phí | Cấp lại giấy phép lái xe | 135,000 | 67,500 | 100% |
52 | Phí | Đổi giấy phép lái xe Công an nhân dân | 135,000 | 67,500 | 100% |
53 | Phí | Cấp lại thẻ căn cước (thực hiện tại cấp tỉnh) | 70,000 | 35,000 | 100% |
54 | Phí | Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của người nước ngoài | 135,000 | 67,500 | 100% |
55 | Phí | Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (thực hiện tại cấp trung ương) | 0 | 100% | |
56 | Lệ phí | Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (thực hiện tại cấp tỉnh) | 0 | 100% | |
57 | Lệ phí | Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp | 135,000 | 67,500 | 100% |
58 | Phí | Đổi giấy phép lái xe | 135,000 | 67,500 | 100% |
59 | Lệ phí | Cấp lại thẻ căn cước (thực hiện tại cấp trung ương) | 70,000 | 35,000 | 100% |
60 | Phí | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Công trình: 150.000; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 | Công trình: 90.000; Nhà ở riêng lẻ: 30.000 | 100% |
61 | Phí | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | Công trình: 150.000; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 | Công trình: 75.000; Nhà ở riêng lẻ: 25.000 | 100% |
62 | Phí | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Công trình: 150.000; Nhà ở riêng lẻ: 75.000 | Công trình: 75.000; Nhà ở riêng lẻ: 37.500 | 100% |
63 | Phí | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Công trình: 150.000; Nhà ở riêng lẻ: 75.000 | Công trình: 75.000; Nhà ở riêng lẻ: 37.500 | 100% |
64 | Lệ phí | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 15,000 | 7,500 | 100% |
65 | Lệ phí | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 15,000 | 7,500 | 100% |
66 | Phí | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | - | - | 100% |
Trên đây là Danh sách các thủ tục hành chính được miễn phí lệ phí theo đề xuất mới nhất của Bộ công an
Xem thêm: 6 Thủ tục hành chính bị thay thế từ ngày 06/04/2026 theo Quyết định 844 là những thủ tục nào?

Danh sách các thủ tục hành chính được miễn phí lệ phí theo đề xuất mới nhất của Bộ công an?
Hiện nay lĩnh vực thuế có bao nhiêu thủ tục hành chính?
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025 công bố Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:
1. Lĩnh vực hải quan: 225 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực thuế: 219 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực chứng khoán: 104 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 95 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 58 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm: 38 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại: 30 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực kế toán, kiểm toán: 28 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước: 27 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực bảo hiểm xã hội: 25 thủ tục hành chính.
...
Theo quy định trên, lĩnh vực thuế hiện nay có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính được quy định như thế nào?
Căn cứ theo quy định tại Điều 12 Nghị định 63/2010/NĐ-CP thì nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính được quy định như sau:
(1) Bảo đảm công khai, minh bạch các thủ tục hành chính đang được thực hiện.
(2) Bảo đảm khách quan, công bằng trong thực hiện thủ tục hành chính.
(3) Bảo đảm tính liên thông, kịp thời, chính xác, không gây phiền hà trong thực hiện thủ tục hành chính.
(4) Bảo đảm quyền được phản ánh, kiến nghị của các cá nhân, tổ chức đối với các thủ tục hành chính.
(5) Đề cao trách nhiệm của cán bộ, công chức trong giải quyết công việc cho cá nhân, tổ chức.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];