Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật mới từ 01/07/2026?
Hiện nay Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020 (sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự 2022, Luật Điện ảnh 2022, Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022).
Tuy nhiên, ngày 29/11/2024, Quốc Hội ban hành Luật Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024, có hiệu lực từ ngày 15/01/2025.
Theo đó khoản 11 Điều 2 Luật Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 đã sửa đổi, bổ sung một số số thứ tự của Phụ lục IV về Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện tại Luật Đầu tư 2020 như sau:
- Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 50 như sau:
50 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
- Sửa đổi, bổ sung các số thứ tự 115, 193, 194, 201 và 202 như sau:
115 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
193 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
194 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
201 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
202 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
- Bổ sung các số thứ tự 90a, 90b và 90c vào sau số thứ tự 90; các số thứ tự 230, 231 và 232 vào sau số thứ tự 229 như sau:
90a | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
90b | Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
90c | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
230 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
231 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
232 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
- Bãi bỏ số thứ tự 11.
Theo đó, Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện như sau:
Tải về Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định hiện hành (Áp dụng trước ngày 10/01/2025)
Tải về Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung (Áp dụng từ ngày 15/01/2025)
Cập nhật mới nhất: Luật Đầu tư 2020 đã hết hiệu lực từ ngày 17/06/2026 và bị thay thế hoàn toàn bởi Luật Đầu tư 2025, cụ thể như sau:
Theo đó, căn cứ Điều 51 Luật Đầu tư 2025 quy định về hiệu lực thi hành như sau:
Hiệu lực thi hành
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. Khoản 3 Điều 50 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
...
Theo quy định trên, Luật Đầu tư 2025 sẽ chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 1/3/2026; tuy nhiên Điều 7 Luật Đầu tư 2025 và danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025 có hiệu lực từ 1/7/2026.
Như vậy, danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư 2025 sẽ có hiệu lực từ 1/7/2026 mà không phải là 1/3/2026.
Dưới đây là tổng hợp 198 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện chính thức áp dụng từ 1/7/2026:
STT | NGÀNH, NGHỀ |
1 | Sản xuất con dấu |
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ(bao gồm cả sửa chữa) |
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềmngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
5 | Kinh doanh súng bắn sơn |
6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
11 | Hành nghề luật sư |
12 | Hành nghề công chứng |
13 | Hành nghề giám định tư pháp |
14 | Hành nghề đấu giá tài sản |
15 | Hành nghề thừa hành viên |
16 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trongquá trình giải quyết phá sản |
17 | Kinh doanh dịch vụ kế toán |
18 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
19 | Kinh doanh hàng miễn thuế |
20 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
21 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
22 | Kinh doanh chứng khoán |
23 | Kinh doanh dịch vụ đăngký, lưu ký,bù trừ và thanh toánchứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
24 | Kinh doanh bảo hiểm |
25 | Kinh doanh tái bảo hiểm |
26 | Môi giới bảo hiểm |
27 | Đại lý bảo hiểm |
28 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
29 | Kinh doanh xổ số |
30 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
31 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
32 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
33 | Kinh doanh đặt cược |
34 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
35 | Kinh doanh xăng dầu |
36 | Kinh doanh khí |
37 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp(bao gồm cả hoạt độngtiêu hủy) |
38 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
39 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
40 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
41 | Sản xuất,kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danhmục hóa chất,khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luậtnày; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
42 | Kinh doanh rượu |
43 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
44 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
45 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
46 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
47 | Xuất khẩu gạo |
48 | Kinh doanh khoáng sản |
49 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
50 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cungcấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
51 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
52 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứngthực hợp đồng điện tử trong thương mại |
53 | Hoạt động dầu khí |
54 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
55 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
56 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
57 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
58 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn la ođộng, vệ sinh lao động |
59 | Kinh doanh dịch vụ đưa ngườ ilao động đi làm việc ở nước ngoài |
60 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
61 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
62 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
63 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
64 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
65 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
66 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
67 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
68 | Kinh doanh vận tải đường thủy |
69 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
70 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
71 | Kinh doanh vận tải biển |
72 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
73 | Kinh doanh khai thác cảng biển |
74 | Kinh doanh vận tải hàng không |
75 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất,bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
76 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
77 | Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
78 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
79 | Kinh doanh cảng hàng không |
80 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
82 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
83 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
84 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
85 | Kinh doanh vận tải đườngống |
86 | Kinh doanh bất động sản |
87 | Kinh doanh nước sạch (nướcsinh hoạt) |
88 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
89 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
90 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
91 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
92 | Hành nghề Chỉ huy trưởng côngtrình |
93 | Hành nghề kiểm định xây dựng |
94 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
95 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
96 | Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
97 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
98 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
99 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
100 | Hoạt động của nhà xuất bản |
101 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
102 | Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
103 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
104 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
105 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh,truyền hình trả tiền |
106 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
107 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩmcông nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
108 | Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
109 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
110 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
111 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
112 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
113 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
114 | Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu,phá sóng thông tin di động |
115 | Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
116 | Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
117 | Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
118 | Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài,văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
119 | Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
120 | Hoạt động của trường chuyên biệt |
121 | Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
122 | Kiểm định chất lượng giáo dục |
123 | Khai thác thủy sản |
124 | Kinh doanh thủy sản |
125 | Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi,sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
126 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
127 | Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất,chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
128 | Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
129 | Đăng kiểm tàu cá |
130 | Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
131 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
132 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
133 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
134 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
135 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
136 | Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
137 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm,phẫu thuật động vật |
138 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
139 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin,chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
140 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
141 | Kinh doanh giết mổ gia súc,gia cầm |
142 | Kinh doanh phân bón |
143 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
144 | Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
145 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
146 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng,giống vật nuôi |
147 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
148 | Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
149 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
150 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh |
151 | Kinh doanh dược |
152 | Sản xuất mỹ phẩm |
153 | Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
154 | Kinh doanh thiết bị y tế |
155 | Kinh doanhdịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
156 | Kinh doanh dịch vụ tiến hànhcông việc bức xạ |
157 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
158 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
159 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
160 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
161 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
162 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
163 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
164 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
165 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
166 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
167 | Kinh doanh bảng ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
168 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
169 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
170 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
171 | Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
172 | Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
173 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra,đánh giá đất đai |
174 | Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch,kế hoạch sử dụng đất |
175 | Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
176 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
177 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
178 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
179 | Kinh doanh dịch vụ khai tháctài nguyên nước |
180 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
181 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
182 | Khai thác khoáng sản |
183 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển,xử lý chất thải nguy hại |
184 | Nhập khẩu phế liệu |
185 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
186 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
187 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
188 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
189 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán,cung ứng dịch vụ thanhtoán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
190 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
191 | Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
192 | Kinh doanh vàng,trừ vàng trangsức, mỹ nghệ |
193 | Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
194 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
195 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích,tổng hợp dữ liệu |
196 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
197 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
198 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật mới từ 01/07/2026? (Hình từ Internet)
Các trường hợp dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện không được hoàn thuế GTGT?
Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 209/2013/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định 100/2016/NĐ-CP quy định trong các trường hợp sau đây, dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện không được hoàn thuế giá trị gia tăng mà được kết chuyển số thuế chưa được khấu trừ của dự án đầu tư theo pháp luật về đầu tư sang kỳ tiếp theo:
- Dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện chưa đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của Luật đầu tư quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế là dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhưng cơ sở kinh doanh:
+ Chưa được cấp giấy phép kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
+ Chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
+ Chưa có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
+ Hoặc chưa đáp ứng được điều kiện để thực hiện đầu tư kinh doanh có điều kiện mà không cần phải có xác nhận, chấp thuận dưới hình thức văn bản theo quy định của pháp luật về đầu tư.
Lưu ý: Dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện không bảo đảm duy trì đủ điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế là dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhưng trong quá trình hoạt động cơ sở kinh doanh:
+ Bị thu hồi giấy phép kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
+ Bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
+ Bị thu hồi văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về đầu tư kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
+ Hoặc trong quá trình hoạt động cơ sở kinh doanh không đáp ứng được điều kiện để thực hiện đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư
Thì thời điểm không hoàn thuế giá trị gia tăng được tính từ thời điểm cơ sở kinh doanh bị thu hồi một trong các loại giấy tờ nêu trên hoặc từ thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, phát hiện cơ sở kinh doanh không đáp ứng được các điều kiện về đầu tư kinh doanh có điều kiện.
Đồng thời, ngày 01/07/2025, Nghị định 181/2025/NĐ-CP chính thức có hiệu lực thi hành, hoàn toàn thay thế Nghị định 209/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng 2024.
Căn cứ khoản 3 Điều 30 Nghị định 181/2025/NĐ-CP quy định cụ thể về cơ sở kinh doanh không được hoàn thuế giá trị gia tăng mà được kết chuyển số thuế chưa được khấu trừ của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư sang kỳ tiếp theo đối với các trường hợp sau đây:
- Dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh không góp đủ số vốn điều lệ như đã đăng ký tại thời điểm nộp hồ sơ hoàn thuế.
- Dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi chưa đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định 181/2025/NĐ-CP.
- Dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện không bảo đảm duy trì đủ điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động là dự án đầu tư của cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhưng trong quá trình hoạt động cơ sở kinh doanh bị thu hồi một trong các giấy kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện: giấy phép hoặc giấy chứng nhận hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận; hoặc trong quá trình hoạt động cơ sở kinh doanh không đáp ứng được điều kiện để thực hiện đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư thì thời điểm không hoàn thuế giá trị gia tăng được tính từ thời điểm cơ sở kinh doanh bị thu hồi một trong các loại giấy tờ nêu trên hoặc từ thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, phát hiện cơ sở kinh doanh không đáp ứng được các điều kiện về đầu tư kinh doanh có điều kiện.
- Dự án đầu tư khai thác tài nguyên, khoáng sản (không bao gồm dự án tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ dầu khí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định 181/2025/NĐ-CP) và dự án đầu tư sản xuất sản phẩm là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác quy định tại khoản 14 Điều 4 Nghị định 181/2025/NĐ-CP.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];