Theo Bảng 5 ban hành kèm theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất của Nam từ Liêm Hà Nội như sau:
|
Khu vực đô thị |
Mặt cắt đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại , dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT1 |
VT2 |
VT1 |
VT2 |
||
|
Khu đô thị Mễ Trì Hạ |
13,0m |
27 840 |
15 869 |
17 261 |
9 839 |
13 968 |
8 792 |
|
|
10,0m |
25 520 |
14 546 |
15 822 |
9 019 |
13 146 |
8 381 |
|
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,0m -30m |
32 480 |
18 189 |
20 138 |
11 277 |
16 433 |
9 860 |
|
|
11,0m |
27 840 |
15 869 |
17 261 |
9 839 |
13 968 |
8 792 |
|
Mỹ Đình I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,0m - 17,5m |
27 840 |
15 869 |
17 261 |
9 839 |
13 968 |
8 792 |
|
|
7,0m |
19 024 |
11 605 |
11 795 |
7 195 |
9 860 |
6 852 |
|
Khu đô thị Mỹ Đình II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,0m |
27 840 |
15 869 |
17 261 |
9 839 |
13 968 |
8 792 |
|
|
7,0m |
19 024 |
11 605 |
11 795 |
7 195 |
9 860 |
6 852 |
|
Khu đô thị Cầu Giấy |
≤13,5m |
27 840 |
15 869 |
17 261 |
9 839 |
13 968 |
8 792 |
|
Khu đô thị Trung Văn |
13m |
25 520 |
14 546 |
15 822 |
9 019 |
13 146 |
8 381 |
Trân trọng!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];