Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 3056/TCT-KK về hoàn trả số tiền thuế nộp thừa do Tổng cục Thuế ban hành

Số hiệu: 3056/TCT-KK Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tổng cục Thuế Người ký: Phạm Quốc Thái
Ngày ban hành: 27/08/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3056/TCT-KK
V/v  Hoàn trả số tiền thuế nộp thừa

Hà Nội, ngày 27 tháng 08 năm 2012

 

Kính gửi: Cục Thuế tỉnh Bình Định

Trả lời công văn số 1277/CT-KK ngày 3/7/2012 của Cục Thuế tỉnh Bình Định về việc vướng mắc khi thoái trả tiền thuế nộp thừa, Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:

- Tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 28 Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ quy định về xử lý số tiền thuế, tiền phạt nộp thừa như sau:

"1. Tiền thuế, tiền phạt được coi là nộp thừa khi:

a) Người thuế có số tiền thuế, tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế, tiền phạt phải nộp đối với từng loại thuế.

b) Người nộp thuế có số tiền thuế đã nộp lớn hơn số tiền thuế phải nộp theo quyết toán thuế.

c) Người nộp thuế có số tiền thuế được hoàn theo quy đinh của pháp luật về thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế thu nhập cá nhân phí xăng dầu.

2. Người nộp thuế có quyền giải quyết số tiên thuế, tiền phạt nộp thừa theo các cách sau

a) Bù trừ số tiền thuế, tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế, tiền phạt còn nợ,

kể cả bù trù giữa các loại thuế với nhau.

…………………

b) Trừ vào số tiền thuế, tiền phạt phải nộp của lần nộp tiếp theo.

………………….

c) Hoàn trả khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế, tiền phạt.

……………………”

- Tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 53 Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hưởng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ quy định về hoàn trả tiền thuế khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế, tiền phạt như sau:

"1. Đối với hoàn trả thuế GTGT: Cục Thuế căn cứ Quyết định hoàn thuế,  lập Lệnh hoàn trả. khoản thu NSNN gửi Kho bạc nhà nước đồng cấp. Kho bạc nhà nước đồng cấp thực hiện hoàn trả cho người nộp thuế, sau đó báo nợ về KBNN cấp trên để trích từ quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng.

2. Đối với hoàn trả các khoản thuế khác (trừ thuế GTGT):

a) ……………….

b)………………

c) Việc hạch toán hoàn tra thục hiện theo 2 trường hợp:

- Hoàn trả các khoản thu thuộc năm ngân sách, nếu Kho bạc nhà nước thục hiện hoàn tra trước khi kết thúc thời hạn chỉnh lý quyết toán NSNN năm đó:

Kho bạc nhà nước thực hiện hạch toán giảm thu năm ngân sách, theo từng cấp ngân sách, đung mục !ục NSNN của các khoản đã thu

- Hoàn trả các khoản thu sau thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách: Kho bạc nhà nước hạch toán chi ngân sách năm sau của từng cấp ngân sách, theo số tiền tương ứng với tỷ lệ phân chia khoản thu cho tùng cấp ngân sách trước đó ".

- Tại Khoản 1 Điều 54 Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 2 8/10/2010 của Chính phủ quy định về bù trừ các khoản thuế hoàn trả với các khoản phải thu như sau:

"1. Cơ quan thuế căn cứ Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu NSNN, lập Lệnh hoàn trả khoản thu NSNN đối với số tiên thuế còn lại được hoàn trả sau khi đã bù trừ nợ (nếu có) theo thông tin nêu tại Điều 3 của Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu NSNN, gửi KBVN đồng cấp để hoàn trả cho người nộp thuế. Việc hạch toán của KBNN và luân chuyển chứng từ được thực hiện theo hướng dẫn tại

Điều 53 Thông tư này ".

- Tại công văn số 642/TCT-KK ngày 28/2/2012 của Tổng cục Thuế đã hướng dẫn việc hạch toán hoàn trả thuế GTGT nộp thừa;

Căn cứ các quy định nêu trên, trường hợp người nộp thuế có số thuế nộp thừa theo quy đinh tại Khoản 1, Điều 28 Thông tư số 28/2011/TT-BTC thì được xử lý số tiền thuế nộp thừa theo quy định tại Khoản 2, Điều 28 Thông tư số 28/2011/TT-BTC nêu trên. Trường hợp người nộp thuế gửi hồ sơ đề nghị hoàn trả số tiền thuế nộp thừa thì Cục Thuế căn cứ các quy định nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 53 và Khoản 1 Điều 54 Thông tư số 28/2011/TT-BTC; công văn số 642/TCT-KK nêu trên và quy trình hoàn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 905/QĐ-TCT ngày 1/7/2012 của Tổng cục Thuế để thực hiện hoàn trả theo quy định

Tổng cục Thuế trả lời để Cục Thuế được biết./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, KK (2b).

TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KÊ KHAI VÀ KẾ TOÁN THUẾ




Phạm Quốc Thái

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn 3056/TCT-KK về hoàn trả số tiền thuế nộp thừa do Tổng cục Thuế ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


13.171
DMCA.com Protection Status

IP: 54.144.24.41