Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 781/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Hoàng Văn Thạch
Ngày ban hành: 11/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 781/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1538/TTr-SXD ngày 03 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Cao Bằng.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:

1. Đối với tải trọng:

- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.

- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.

2. Đối với khổ giới hạn:

- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.

- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các CV, TTTT-HN;
- Lưu: VT, GTTh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Thạch

 

PHỤ LỤC 1

CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
 (Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

TT

Tên đường

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

QUỐC LỘ

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 3

Cao Bằng

 

 

71,80

 

 

1.1

Km270+00 - Km273+910

 

 

III

3,91

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02.

 

1.2

Km273+910-Km275+00

 

 

III

1,10

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 11,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.3

Km275+00 - Km283+00

 

 

IV

5,39

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.4

Km283+00 - Km325+800

 

 

IV

42,80

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.5

Km325+800-Km326+800

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.6

Km326+800-Km327+00

 

 

IV

0,20

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.7

Km327+00 - Km328+00

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.8

Km328+00 - Km329+00

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.9

Km329+00 - Km329+77,46

 

 

III

0,77

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 8,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.10

Km329+77,46 - Km330+152,68

 

 

III

0,38

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.11

Km330+152,68 - Km331+86,83

 

 

III

1,71

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.12

Km331+86,83 - Km333+255

 

 

IV

1,39

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.13

Km333+255 - Km336+00

 

 

IV

2,75

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.14

Km336+00 - Km339+00

 

 

IV

3,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.15

Km339+00 - Km341+00

 

 

IV

2,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.16

Km341+00 - Km343+940

 

 

III

2,94

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

1.17

Km343+940 - Km344+153

 

 

III

0,21

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02.

 

1.18

Km344+153 – Km344+400

 

 

III

0,25

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02.

 

2

Quốc lộ 4A

Cao Bằng

 

 

271,38

 

 

2.1

Km66+00 - Km69+00

 

 

IV

3,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.2

Km69+00 - Km73+808

 

 

IV

4,81

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.3

Km73+808 - Km74+683

 

 

IV

0,88

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.4

Km74+683 - Km76+008

 

 

IV

1,325

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.5

Km76+008 - Km93+283

 

 

IV

17,28

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.6

Km93+283 - Km96+00

 

 

IV

2,7

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.7

Km96+00 - Km97+00

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.8

Km97+00 - Km98+00

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.9

Km98+00 - Km99+00

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.10

Km99+00 - Km108+046

 

 

IV

9,05

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.11

Km108+046 - Km108+280

 

 

IV

0,23

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 8,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.12

Km108+280 - Km120+200

 

 

IV

11,92

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.13

Km120+200 - Km136+00

 

 

IV

13,10

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.14

Km136+00 - Km180+00

 

 

IV

44,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.15

Km180+00 - Km185+00

 

 

IV

5,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.16

Km185+00 - Km198+550

 

 

IV

13,55

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.17

Km198+550 - Km199+300

 

 

IV

0,85

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.18

Km199+300 - Km202+100

 

 

IV

2,8

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.19

Km202+100 - Km230+875

 

 

IV

27,75

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.20

Km230+875 - Km234+00

 

 

IV

0,73

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.21

Km234+00 - Km276+200

 

 

VI

42,20

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2.22

Km279+800 - Km347+00

 

 

VI

67,20

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

3

Quốc lộ 4C

Cao Bằng

 

 

17,00

 

 

 

Km200+00 - Km217+00

 

 

V

17,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4

Quốc lộ 34

Cao Bằng

 

 

150,33

 

 

4.1

Km73+00 - Km82+750

 

 

V

9,75

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.2

Km82+750 - Km84+450

 

 

V

1,70

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.3

Km84+450 - Km122+200

 

 

V

37,75

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.4

Km122+200 - Km124+909

 

 

V

2,71

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.5

Km124+909 - Km191+00

 

 

V

24,82

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.6

Km191+00 - Km195+104

 

 

V

4,10

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.7

Km195+104 - Km200+00

 

 

V

4,90

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.8

Km200+00 - Km208+600

 

 

V

8,60

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.9

Km208+600 - Km247+00

 

 

IV

38,40

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4.10

Km247+00 - Km264+600

 

 

V

17,60

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5

Quốc lộ 34B

Cao Bằng

 

 

64,60

 

 

5.1

Km0+00 - Km1+500

 

 

IV

1,50

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.2

Km1+500 - Km18+00

 

 

IV

16,50

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.3

Km18+00 - Km19+000

 

 

IV

1,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.4

Km19+00 - Km51+00

 

 

IV

32,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.5

Km51+00 - Km53+200

 

 

IV

2,20

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 12,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.6

Km53+200 - Km55+600

 

 

IV

2,40

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.7

Km55+600 - Km57+350

 

 

IV

1,75

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 18,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.8

Km57+350 - Km64+600

 

 

IV

7,25

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

1

ĐT.202

Cao Bằng

 

 

34,00

 

 

 

Tuyến chính

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km34+00

 

 

V

34,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

2

ĐT 203

Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km9+00

 

 

IV

9,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

3

ĐT 204

Cao Bằng

 

 

27,00

 

 

3.1

Km0+00 - Km5+00

 

 

V

5,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

3.2

Km5+00 - Km6+530

 

 

V

1,53

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

3.3

Km6+530 - Km10+500

 

 

V

3,97

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

3.4

Km10+500 - Km27

 

 

V

16,50

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

4

ĐT204 A

Cao Bằng

 

 

15,90

 

 

 

Km0+00 - Km15+900

 

 

V

15,90

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5

ĐT205

Cao Bằng

 

 

28,60

 

 

5.1

Km0+00 - Km16+345

 

 

IV

16,345

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.2

Km16+345 - Km21+00

 

 

IV

4,655

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

5.3

Km21 - Km28+600

 

 

IV

7,60

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

6

ĐT206

Cao Bằng

 

 

30,13

 

 

6.1

Km0+00 - Km22+500

 

 

IV

22,50

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

6.2

Km22+500 - Km30+130

 

 

V

7,63

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

7

ĐT207

Cao Bằng

 

 

37,10

 

 

7.1

Km0+00 - Km3+00

 

 

IV

31,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

7.2

Km15+100 – Km22+100

 

 

V

6,10

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

8

Đường nối TL208 - Cửa khẩu Đức Long

Cao Bằng

 

 

5.49

 

 

 

Km0+00 - Km5+490

 

 

IV

5.49

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

9

ĐT.209

Cao Bằng

 

 

34,00

 

 

9.1

Km0+00 - Km3+700

 

 

V

3,70

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

9.2

Km3+700 - Km24+00

 

 

V

20,30

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

9.3

Km24+00 - Km34+00

 

 

VI

10,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

10

ĐT.209A

Cao Bằng

 

 

12,00

 

 

 

Km0+00 - Km12+00

 

 

VI

12,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

11

ĐT.212

Cao Bằng

 

 

32,00

 

 

11.1

Km0+00-Km5+400

 

 

V

5,40

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

11.2

Km5+400-Km17+00

 

 

V

11,60

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

11.3

Km17+00-Km21+00

 

 

VI

4,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

11.4

Km21+00-Km32+00

 

 

VI

11,00

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

12

ĐT 213

 

 

 

20,30

 

 

 

Km0+00 - Km20+300

 

 

IV

20,30

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

13

ĐT216

Cao Bằng

 

 

22,40

 

 

 

Km0+00 - Km22+400

 

 

IV

22,40

Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.

 

 

PHỤ LỤC 2

CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

QUỐC LỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 4A

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

1.1

 

Km72+940 - Km72+940

 

 

IV

 

 

5,2

Cổng chào

 

1.2

 

Km110+430 - Km110+430

 

 

IV

 

 

4,4

Cáp chủ cầu treo

 

1.3

 

Km113+287 - Km113+287

 

 

IV

 

 

4,5

Cáp chủ cầu treo

 

1.4

 

Km159+00 - Km159+00

 

 

V

 

 

4,9

Hạn chế do tuyến đi qua hang Bản Bang

 

1.5

 

Km177+950 - Km177+950

 

 

IV

 

 

5,1

Cổng chào

 

1.6

 

Km188+050 - Km188+050

 

 

IV

 

 

6,1

Cổng chào

 

1.7

 

Km193+280 - Km193+280

 

 

IV

 

 

5,1

Cổng chào

 

1.8

 

Km196+670 - Km196+670

 

 

IV

 

 

6,0

Cổng chào

 

1.9

 

Km343+302 - Km343+302

 

 

V

 

 

4,8

Cổng chào

 

1.10

 

Km346+030 - Km346+030

 

 

V

 

 

4,8

Cổng chào

 

1.11

 

Km346+063 - Km346+063

 

 

V

 

 

4,8

Cổng chào

 

1.12

 

Km346+100 - Km346+100

 

 

V

 

 

4,8

Cổng chào

 

2

Quốc lộ 34

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

Km82+820 - Km82+820

 

 

V

 

 

5,95

Cổng chào

 

2.2

 

Km84+450 - Km84+450

 

 

V

 

 

5,6

Cổng chào

 

2.3

 

Km122+720 - Km122+720

 

 

V

 

 

6,0

Cổng chào

 

2.4

 

Km125+450 - Km125+450

 

 

V

 

 

6,0

Cổng chào

 

2.5

 

Km213+010 - Km213+010

 

 

IV

 

 

7,0

Cổng chào

 

2.6

 

Km247+00 - Km247+00

 

 

V

 

 

6,0

Cổng chào

 

2.7

 

Km259+395 - Km259+395

 

 

V

 

 

6,5

Cổng chào

 

2.8

 

Km259+800 - Km259+800

 

 

V

 

 

6,0

Cổng chào

 

3

Quốc lộ 34B

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

3.1

 

Km20+716 - Km20+716

 

 

IV

 

 

5,1

Cổng chào

 

3.2

 

Km33+165 - Km33+165

 

 

IV

 

 

5,8

Giá long môn

 

3.3

 

Km33+900 - Km33+900

 

 

IV

 

 

5,8

Giá long môn

 

3.4

 

Km34+500 - Km34+500

 

 

IV

 

 

5,8

Giá long môn

 

3.5

 

Km48+550 - Km48+550

 

 

IV

 

 

6,0

Cổng chào

 

 

PHỤ LỤC 3

CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng

Tình trạng khổ giới hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

QUỐC LỘ

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 3

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

1.1

 

Km344+436

 

Tà Lùng (tên cũ: Thủy Khẩu)

 

23-29-32

 

 

2

Quốc lộ 34

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

2.1

 

Km152+225

 

Khuổi Kiến

 

20-34-43

 

 

2.2

 

Km158+860

 

Cầu Bản Ngà

 

25-33-40

 

 

II

DƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 202

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

1.1

 

Km14+134

 

Cầu Nặm Pắt

HL-93

15

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 781/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

202

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146