|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
781/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
11/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 781/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 11
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN
ĐƯỜNG QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy
phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 1538/TTr-SXD ngày 03 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc
phạm vi quản lý của UBND tỉnh Cao Bằng.
(Chi
tiết theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu
trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều
chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu
và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng,
xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc
các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình
đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí
trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các
công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp
khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều
rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu
tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến
đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng,
khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển
báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ
trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các CV, TTTT-HN;
- Lưu: VT, GTTh.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
PHỤ LỤC 1
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên đường
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ
|
Chiều dài (Km)
|
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường,
số làn đường theo từng chiều đường)
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 3
|
Cao Bằng
|
|
|
71,80
|
|
|
|
1.1
|
Km270+00 - Km273+910
|
|
|
III
|
3,91
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02.
|
|
|
1.2
|
Km273+910-Km275+00
|
|
|
III
|
1,10
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
11,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.3
|
Km275+00 - Km283+00
|
|
|
IV
|
5,39
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.4
|
Km283+00 - Km325+800
|
|
|
IV
|
42,80
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.5
|
Km325+800-Km326+800
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.6
|
Km326+800-Km327+00
|
|
|
IV
|
0,20
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.7
|
Km327+00 - Km328+00
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.8
|
Km328+00 - Km329+00
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.9
|
Km329+00 - Km329+77,46
|
|
|
III
|
0,77
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
8,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.10
|
Km329+77,46 - Km330+152,68
|
|
|
III
|
0,38
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
9,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.11
|
Km330+152,68 - Km331+86,83
|
|
|
III
|
1,71
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.12
|
Km331+86,83 - Km333+255
|
|
|
IV
|
1,39
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.13
|
Km333+255 - Km336+00
|
|
|
IV
|
2,75
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.14
|
Km336+00 - Km339+00
|
|
|
IV
|
3,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.15
|
Km339+00 - Km341+00
|
|
|
IV
|
2,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.16
|
Km341+00 - Km343+940
|
|
|
III
|
2,94
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
1.17
|
Km343+940 - Km344+153
|
|
|
III
|
0,21
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02.
|
|
|
1.18
|
Km344+153 – Km344+400
|
|
|
III
|
0,25
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02.
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4A
|
Cao Bằng
|
|
|
271,38
|
|
|
|
2.1
|
Km66+00 - Km69+00
|
|
|
IV
|
3,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.2
|
Km69+00 - Km73+808
|
|
|
IV
|
4,81
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.3
|
Km73+808 - Km74+683
|
|
|
IV
|
0,88
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.4
|
Km74+683 - Km76+008
|
|
|
IV
|
1,325
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.5
|
Km76+008 - Km93+283
|
|
|
IV
|
17,28
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.6
|
Km93+283 - Km96+00
|
|
|
IV
|
2,7
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.7
|
Km96+00 - Km97+00
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.8
|
Km97+00 - Km98+00
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.9
|
Km98+00 - Km99+00
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.10
|
Km99+00 - Km108+046
|
|
|
IV
|
9,05
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.11
|
Km108+046 - Km108+280
|
|
|
IV
|
0,23
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
8,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.12
|
Km108+280 - Km120+200
|
|
|
IV
|
11,92
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.13
|
Km120+200 - Km136+00
|
|
|
IV
|
13,10
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.14
|
Km136+00 - Km180+00
|
|
|
IV
|
44,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.15
|
Km180+00 - Km185+00
|
|
|
IV
|
5,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.16
|
Km185+00 - Km198+550
|
|
|
IV
|
13,55
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.17
|
Km198+550 - Km199+300
|
|
|
IV
|
0,85
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.18
|
Km199+300 - Km202+100
|
|
|
IV
|
2,8
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.19
|
Km202+100 - Km230+875
|
|
|
IV
|
27,75
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.20
|
Km230+875 - Km234+00
|
|
|
IV
|
0,73
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.21
|
Km234+00 - Km276+200
|
|
|
VI
|
42,20
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2.22
|
Km279+800 - Km347+00
|
|
|
VI
|
67,20
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
3
|
Quốc lộ 4C
|
Cao Bằng
|
|
|
17,00
|
|
|
|
|
Km200+00 - Km217+00
|
|
|
V
|
17,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4
|
Quốc lộ 34
|
Cao Bằng
|
|
|
150,33
|
|
|
|
4.1
|
Km73+00 - Km82+750
|
|
|
V
|
9,75
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.2
|
Km82+750 - Km84+450
|
|
|
V
|
1,70
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.3
|
Km84+450 - Km122+200
|
|
|
V
|
37,75
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.4
|
Km122+200 - Km124+909
|
|
|
V
|
2,71
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.5
|
Km124+909 - Km191+00
|
|
|
V
|
24,82
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.6
|
Km191+00 - Km195+104
|
|
|
V
|
4,10
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.7
|
Km195+104 - Km200+00
|
|
|
V
|
4,90
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.8
|
Km200+00 - Km208+600
|
|
|
V
|
8,60
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.9
|
Km208+600 - Km247+00
|
|
|
IV
|
38,40
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4.10
|
Km247+00 - Km264+600
|
|
|
V
|
17,60
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5
|
Quốc lộ 34B
|
Cao Bằng
|
|
|
64,60
|
|
|
|
5.1
|
Km0+00 - Km1+500
|
|
|
IV
|
1,50
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.2
|
Km1+500 - Km18+00
|
|
|
IV
|
16,50
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.3
|
Km18+00 - Km19+000
|
|
|
IV
|
1,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.4
|
Km19+00 - Km51+00
|
|
|
IV
|
32,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.5
|
Km51+00 - Km53+200
|
|
|
IV
|
2,20
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
12,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.6
|
Km53+200 - Km55+600
|
|
|
IV
|
2,40
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.7
|
Km55+600 - Km57+350
|
|
|
IV
|
1,75
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
18,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.8
|
Km57+350 - Km64+600
|
|
|
IV
|
7,25
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
II
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.202
|
Cao Bằng
|
|
|
34,00
|
|
|
|
|
Tuyến chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km34+00
|
|
|
V
|
34,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
2
|
ĐT 203
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+00
|
|
|
IV
|
9,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
3
|
ĐT 204
|
Cao Bằng
|
|
|
27,00
|
|
|
|
3.1
|
Km0+00 - Km5+00
|
|
|
V
|
5,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
3.2
|
Km5+00 - Km6+530
|
|
|
V
|
1,53
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
3.3
|
Km6+530 - Km10+500
|
|
|
V
|
3,97
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
3.4
|
Km10+500 - Km27
|
|
|
V
|
16,50
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
4
|
ĐT204 A
|
Cao Bằng
|
|
|
15,90
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km15+900
|
|
|
V
|
15,90
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5
|
ĐT205
|
Cao Bằng
|
|
|
28,60
|
|
|
|
5.1
|
Km0+00 - Km16+345
|
|
|
IV
|
16,345
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.2
|
Km16+345 - Km21+00
|
|
|
IV
|
4,655
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
5.3
|
Km21 - Km28+600
|
|
|
IV
|
7,60
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
6
|
ĐT206
|
Cao Bằng
|
|
|
30,13
|
|
|
|
6.1
|
Km0+00 - Km22+500
|
|
|
IV
|
22,50
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
6.2
|
Km22+500 - Km30+130
|
|
|
V
|
7,63
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
7
|
ĐT207
|
Cao Bằng
|
|
|
37,10
|
|
|
|
7.1
|
Km0+00 - Km3+00
|
|
|
IV
|
31,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
7.2
|
Km15+100 – Km22+100
|
|
|
V
|
6,10
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
8
|
Đường nối TL208 - Cửa khẩu
Đức Long
|
Cao Bằng
|
|
|
5.49
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km5+490
|
|
|
IV
|
5.49
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
9
|
ĐT.209
|
Cao Bằng
|
|
|
34,00
|
|
|
|
9.1
|
Km0+00 - Km3+700
|
|
|
V
|
3,70
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
9.2
|
Km3+700 - Km24+00
|
|
|
V
|
20,30
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
9.3
|
Km24+00 - Km34+00
|
|
|
VI
|
10,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
10
|
ĐT.209A
|
Cao Bằng
|
|
|
12,00
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km12+00
|
|
|
VI
|
12,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
11
|
ĐT.212
|
Cao Bằng
|
|
|
32,00
|
|
|
|
11.1
|
Km0+00-Km5+400
|
|
|
V
|
5,40
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
11.2
|
Km5+400-Km17+00
|
|
|
V
|
11,60
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
11.3
|
Km17+00-Km21+00
|
|
|
VI
|
4,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
11.4
|
Km21+00-Km32+00
|
|
|
VI
|
11,00
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
12
|
ĐT 213
|
|
|
|
20,30
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km20+300
|
|
|
IV
|
20,30
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
|
13
|
ĐT216
|
Cao Bằng
|
|
|
22,40
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km22+400
|
|
|
IV
|
22,40
|
Đoạn có chiều rộng mặt đường:
5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01.
|
|
PHỤ LỤC 2
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG
BỘ
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên đường
|
Lý trình
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp đường
|
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường
|
Lý do hạn chế
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
Tình trạng tải trọng (tấn)
|
Chiều rộng hạn chế (m)
|
Chiều cao hạn chế (m)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4A
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Km72+940 - Km72+940
|
|
|
IV
|
|
|
5,2
|
Cổng chào
|
|
|
1.2
|
|
Km110+430 - Km110+430
|
|
|
IV
|
|
|
4,4
|
Cáp chủ cầu treo
|
|
|
1.3
|
|
Km113+287 - Km113+287
|
|
|
IV
|
|
|
4,5
|
Cáp chủ cầu treo
|
|
|
1.4
|
|
Km159+00 - Km159+00
|
|
|
V
|
|
|
4,9
|
Hạn chế do tuyến đi qua hang Bản Bang
|
|
|
1.5
|
|
Km177+950 - Km177+950
|
|
|
IV
|
|
|
5,1
|
Cổng chào
|
|
|
1.6
|
|
Km188+050 - Km188+050
|
|
|
IV
|
|
|
6,1
|
Cổng chào
|
|
|
1.7
|
|
Km193+280 - Km193+280
|
|
|
IV
|
|
|
5,1
|
Cổng chào
|
|
|
1.8
|
|
Km196+670 - Km196+670
|
|
|
IV
|
|
|
6,0
|
Cổng chào
|
|
|
1.9
|
|
Km343+302 - Km343+302
|
|
|
V
|
|
|
4,8
|
Cổng chào
|
|
|
1.10
|
|
Km346+030 - Km346+030
|
|
|
V
|
|
|
4,8
|
Cổng chào
|
|
|
1.11
|
|
Km346+063 - Km346+063
|
|
|
V
|
|
|
4,8
|
Cổng chào
|
|
|
1.12
|
|
Km346+100 - Km346+100
|
|
|
V
|
|
|
4,8
|
Cổng chào
|
|
|
2
|
Quốc lộ 34
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Km82+820 - Km82+820
|
|
|
V
|
|
|
5,95
|
Cổng chào
|
|
|
2.2
|
|
Km84+450 - Km84+450
|
|
|
V
|
|
|
5,6
|
Cổng chào
|
|
|
2.3
|
|
Km122+720 - Km122+720
|
|
|
V
|
|
|
6,0
|
Cổng chào
|
|
|
2.4
|
|
Km125+450 - Km125+450
|
|
|
V
|
|
|
6,0
|
Cổng chào
|
|
|
2.5
|
|
Km213+010 - Km213+010
|
|
|
IV
|
|
|
7,0
|
Cổng chào
|
|
|
2.6
|
|
Km247+00 - Km247+00
|
|
|
V
|
|
|
6,0
|
Cổng chào
|
|
|
2.7
|
|
Km259+395 - Km259+395
|
|
|
V
|
|
|
6,5
|
Cổng chào
|
|
|
2.8
|
|
Km259+800 - Km259+800
|
|
|
V
|
|
|
6,0
|
Cổng chào
|
|
|
3
|
Quốc lộ 34B
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
|
Km20+716 - Km20+716
|
|
|
IV
|
|
|
5,1
|
Cổng chào
|
|
|
3.2
|
|
Km33+165 - Km33+165
|
|
|
IV
|
|
|
5,8
|
Giá long môn
|
|
|
3.3
|
|
Km33+900 - Km33+900
|
|
|
IV
|
|
|
5,8
|
Giá long môn
|
|
|
3.4
|
|
Km34+500 - Km34+500
|
|
|
IV
|
|
|
5,8
|
Giá long môn
|
|
|
3.5
|
|
Km48+550 - Km48+550
|
|
|
IV
|
|
|
6,0
|
Cổng chào
|
|
PHỤ LỤC 3
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên đường
|
Lý trình
|
Tỉnh/thành phố
|
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
|
Ghi chú
|
|
Tên cầu
|
Tải trọng thiết kế
|
Tình trạng tải trọng
|
Tình trạng khổ giới hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 3
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Km344+436
|
|
Tà Lùng (tên cũ: Thủy Khẩu)
|
|
23-29-32
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 34
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Km152+225
|
|
Khuổi Kiến
|
|
20-34-43
|
|
|
|
2.2
|
|
Km158+860
|
|
Cầu Bản Ngà
|
|
25-33-40
|
|
|
|
II
|
DƯỜNG TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 202
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Km14+134
|
|
Cầu Nặm Pắt
|
HL-93
|
15
|
|
|
Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 781/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
7
Thông tư 12/2025/TT-BXD quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2024
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|