|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
86/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 86/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 18
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO
TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục
nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2742/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026,
ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (theo Công văn số
5940/VP-KGVX ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng UBND thành phố) và thống
nhất của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố tại Công văn số 2781-CV/ĐU ngày
29 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành
phố ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới
03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định
định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
đối với các ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp; các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố; các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối
với 28 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng thuộc lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô (460 giờ), chi tiết tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (400 giờ), chi tiết tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Điện dân dụng (435 giờ), chi tiết tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Điện dân dụng (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Điện lạnh (440 giờ), chi tiết tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Hàn (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục X.
11. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XI.
12. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XII.
13. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lễ tân (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIII.
14. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Nghiệp vụ nhà hàng (315 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIV.
15. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Nghiệp vụ buồng (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục XV.
16. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Nghiệp vụ Bartender (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVI.
17. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Âu (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVII.
18. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Á (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVIII.
19. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến bánh và món ăn tráng miệng (495 giờ), chi tiết
tại Phụ lục XIX.
20. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề An ninh khách sạn (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XX.
21. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kinh doanh vận tải đường bộ (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXI.
22. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXII.
23. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXIII.
24. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề May công nghiệp (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXIV.
25. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống (150 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXV.
26. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà (291 giờ), chi tiết tại Phụ lục
XXVI.
27. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (208 giờ), chi tiết tại Phụ
lục XXVII.
28. Định mức kinh tế -
kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa (240 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVIII.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định này thay
thế các văn bản sau:
a) Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 11 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
b) Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành định mức
kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
c) Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành định mức kinh tế kỹ
thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 03 tháng đối với
04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam.
Điều 5. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- BTV ĐU UBND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN và các TC CT-XH thành phố;
- Phòng XD&KTVB QPPL - Sở Tư pháp;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố, Công báo thành phố;
- CPVP, P.KGVX, NC;
- Lưu: VT, SGDĐT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ
(460 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Công
nghệ ô tô
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 25 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ/ MH/HP
|
Tên
môn học, mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận
|
Thi/
Kiểm tra
|
Học
kỳ
|
|
MĐ
01
|
Kỹ thuật chung ô tô
|
|
75
|
15
|
57
|
3
|
|
|
MĐ
02
|
Bảo dưỡng,sửa chữa
động cơ
|
|
105
|
15
|
86
|
4
|
|
|
MĐ
03
|
Bảo dưỡng, sửa chữa
hệ thống truyền lực
|
|
90
|
12
|
75
|
3
|
|
|
MĐ
04
|
Bảo dưỡng, sửa chữa
hệ thống phanh
|
|
75
|
15
|
57
|
3
|
|
|
MĐ
05
|
Bảo dưỡng, sửa chữa
trang bị điện ô tô
|
|
105
|
15
|
86
|
4
|
|
|
|
Kiểm tra kết thúc
khóa học
|
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
460
|
87
|
346
|
27
|
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
24,2
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
3,48
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
20,72
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
3,63
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
1
|
Bảng quy trình kiểm
tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa
|
18,00
|
|
2
|
Bảng quy trình kiểm
tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu
|
-In trên giấy A0, Mỗi
loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa
|
1,12
|
|
3
|
Bảng quy trình kiểm
tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng
|
1,12
|
|
4
|
Bảng quy trình kiểm
tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng
|
0,43
|
|
5
|
Bảng quy trình lắp
các bộ phận hệ thống điện
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình lắp
|
14,40
|
|
6
|
Bảng quy trình tháo
các bộ phận hệ thống điện
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình tháo
|
10,80
|
|
7
|
Bảng quy trình tháo
và lắp các bộ phận hệ thống điện
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng
|
1,12
|
|
8
|
Bảng quy trình tháo
và lắp các bộ phận hệ thống nhiên liệu
|
-In trên giấy A0, Mỗi
loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo
|
1,12
|
|
9
|
Hệ thống điện thân xe
ô tô
|
-Đầy đủ các bộ phận
hệ thống điện động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di chuyển
|
7,20
|
|
10
|
Máy chiếu
|
-Cường độ sáng ≥ 2500
Ansilumnent
- Màn chiếu tối
thiểu: 1800x1800
- Công suất: 500W
|
3,78
|
|
11
|
Máy tính
|
- Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng
-Công suất: 300W
|
3,79
|
|
12
|
Mô hình cắt bổ hệ
thống truyền lực ô tô
|
-Mô hình loại xe
thông dụng, đầy đủ bộ phận hoạt động bình thường
|
0,86
|
|
13
|
Mô hình cắt các hệ
thống chính trên ô tô
|
-Thể hiện chính xác
và đầy đủ bộ phận của các hệ thống chính trên ô tô.
|
2,24
|
|
14
|
Mô hình cắt động cơ
xăng và diezel 2 kỳ
|
-Hoạt động đúng, đạt
yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật
|
1,12
|
|
15
|
Mô hình cắt động cơ
xăng và diezel 4 kỳ
|
-Hoạt động đúng, đạt
yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật
|
2,84
|
|
16
|
Mô hình cơ cấu phanh
tay
|
-Hoạt động đúng,
chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.
|
0,80
|
|
17
|
Mô hình hệ thống
phanh điện từ
|
-Đầy đủ và hoạt động
theo thông số ô tô Mazda 3 đời 2018
|
1,20
|
|
18
|
Mô hình hệ thống
phanh khí nén
|
-Hoạt động đúng,
chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.
|
3,00
|
|
19
|
Mô hình hệ thống
phanh thủy lực ô tô
|
-Hoạt động đúng,
chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.
|
3,00
|
|
20
|
Mô hình hệ thống
trang bị điện ô tô
|
-Thấy rõ được các chi
tiết bên trong, các mặt cắt
|
7,20
|
|
21
|
Phần mềm mô phỏng
hoạt động hệ thống truyền lực
|
-Đầy đủ phần mô phỏng
|
0,11
|
|
22
|
Bảng quy trình kiểm
tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện
|
-In trên giấy A0, thể
hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa
|
18,00
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ
|
|
1
|
Bàn máp
|
-Thông dụng trên thị
trường
|
28
|
|
2
|
Bàn thực hành tháo,
lắp
|
- Đủ cho 2 vị trí
thực tập
|
29
|
|
3
|
Băng thử máy phát,
máy đề tích hợp
|
- Kiểm tra loại máy
phát điện (12÷24)V
|
15
|
|
4
|
Bầu lọc các loại
|
-Hoạt động tốt
|
12
|
|
5
|
Bệ thử phanh
|
-Kiểm tra được hệ
thống phanh của xe con và xe tải
|
3,33
|
|
6
|
Bộ căn lá
|
-Đảm bảo hoạt động
tốt trong quá trình giảng dạy
|
40
|
|
7
|
Bộ clê lực
|
-Dải lực từ: (0 ÷
2000)Nm
|
6
|
|
8
|
Bộ dụng cụ cầm tay
nghề Công nghệ ô tô
|
-Loại dụng cụ chuyên
dùng
|
17,78
|
|
9
|
Bộ dụng cụ đo
|
-Thước kẹp, pame,
đồng hồ so..
|
2
|
|
10
|
Bộ dụng cụ đo áp suất
dầu bôi trơn
|
- Dải nhỏ:(0÷3,5)Bar
- Dải lớn: (0÷40)Bar
|
2
|
|
11
|
Bộ dụng cụ đo lường
điện
|
- Bao gồm: Đồng hồ đo
vạn năng; Đồng hồ đo dòng dò; Mê gôm mét; Rô nha; Tần số kế
|
25
|
|
12
|
Bộ dụng cụ nghề điện
cầm tay
|
- Bao gồm: Tô vít 4
cạnh và 2 cạnh; Kìm cắt; Kìm tuốt dây; Kìm uốn; Kìm điện; Kìm ép cốt; bút thử
điện
|
25
|
|
13
|
Bộ dụng cụ tháo đĩa
đệm con đội
|
-Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
12
|
|
14
|
Bộ dụng cụ tháo lắp
|
-Đầy đủ các dụng cụ phục
vụ tháo lắp
|
18
|
|
15
|
Bộ đào tạo trang bị
điện ô tô
|
-Mô hình ô tô nguyên
chiếc hiện đại phù hợp thị trường
|
10
|
|
16
|
Bộ kìm chuyên dùng
cho tháo, lắp phanh
|
-Độ mở (5 ÷ 20)mm
|
16,67
|
|
17
|
Bộ ly hợp
|
-Đầy đủ các chi tiết,
hoạt động bình thường
|
2,78
|
|
18
|
Bộ ly hợp, hộp số,
các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe
|
-Bộ ly hợp, hộp số,
các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe
|
2,78
|
|
19
|
Bộ Panme
|
-Loại 4 thước ( 0
-25, 25-50, 50 – 75, 75 -100 )
|
43
|
|
20
|
Bộ súng vặn bu lông,
đai ốc sử dụng khí nén
|
-Mỗi súng kèm theo bộ
khẩu chuyên dụng>25 chi tiết
|
4,44
|
|
21
|
Bộ tăng áp động cơ
|
-Đầy đủ các bộ phận
hoạt động bình thường, loại trên xe thông dụng tại thời điểm mua sắm
|
49
|
|
22
|
Bộ trợ lực phanh
|
-Loại sử dụng chân
không
|
16,67
|
|
23
|
Bộ truyền động các
đăng trên ô tô
|
- Loại đồng tốc
- Loại khác tốc
|
1,67
|
|
24
|
Bộ truyền lực cầu sau
kết hợp các đăng
|
-Hệ thống truyền lực
cầu sau ô tô con hoặc tải có kích thước phù hợp
|
2,78
|
|
25
|
Bộ vam chuyên dùng
tháo lắp cơ cấu phân phối khí
|
-Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
6
|
|
26
|
Bộ vam tháo lắp phần
gầm
|
-Có khả năng đảo
chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau
|
0,56
|
|
27
|
Bơm nước các loại
|
-Đầy đủ các chi tiết
|
21
|
|
28
|
Bơm dầu bằng tay
|
- Bình chứa ≥ 16 lít
- Dây dẫn dầu ≥ 1,8m
|
2
|
|
29
|
Bơm dầu bôi trơn các
loại
|
-Đầy đủ các chi tiết
|
21
|
|
30
|
Các bộ phận tháo rời của
hệ thống cung cấp điện trên ô tô
|
- Đầy đủ các bộ phận
hoạt động bình thường
|
25
|
|
31
|
Các bộ phận tháo rời
của hệ thống chiếu sáng, tín hiệu
|
- Đầy đủ các bộ phận
hoạt động bình thường
|
25
|
|
32
|
Các bộ phận tháo rời
của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn
|
- Loại thông dụng
trên thị trường
|
25
|
|
33
|
Các cụm chi tiết tháo
rời hệ thống phanh
|
- Đầy đủ các bộ phận
tháo rời hệ thống phanh khí nén,
|
16,67
|
|
34
|
Các cụm tháo rời của
hệ thống bôi trơn
|
-Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
5
|
|
35
|
Cặp bánh răng truyền
động
|
-Đảm bảo hoạt động
tốt trong quá trình giảng dạy
|
46
|
|
36
|
Cẩu móc động cơ
|
- Sức nâng: ≥ 1 tấn
- Chiều cao nâng: ≥
2100 mm
|
3
|
|
37
|
Cầu nâng 2 trụ
|
-Tải trọng nâng ≥
2,5 tấn và chiều cao nâng ≤ 1900mm
|
0,66
|
|
38
|
Con đội có con lăn
|
-Đảm bảo hoạt động
tốt trong quá trình giảng dạy
|
55
|
|
39
|
Con đội thủy lực
|
-Đảm bảo hoạt động
tốt trong quá trình giảng dạy
|
76
|
|
40
|
Công tắc báo nguy
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
41
|
Công tắc gạt mưa, bơm
nước rửa kính
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
25
|
|
42
|
Công tắc nâng hạ kính
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
43
|
Công tắc tổ hợp chiếu
sáng, tín hiệu
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
44
|
Công tắc tổ hợp điều
khiển gương hậu, ghế ngồi
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
45
|
Cơ cấu phanh khí nén
|
- Hoạt động đúng, đạt
yêu cầu về kỹ thuật
|
33,33
|
|
46
|
Cơ cấu phanh thủy lực
|
-Hoạt động đúng, đạt
yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật.
-Kết hợp tốt giữa kiểm
tra và hoàn thiện
|
33,33
|
|
47
|
Cờ lê lực
|
-Dải lực đo từ
(0÷20)Nm; (20÷200)Nm; (40÷800)Nm và (200÷2000)Nm
|
4,44
|
|
48
|
Cụm mô tơ gạt mưa,
phun nước
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
49
|
Cụm mô tơ nâng hạ
kính
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
50
|
Dụng cụ bơm dầu hộp
số, dầu cầu
|
-Dung tích bình chứa
từ (5 ÷ 20)
lít
|
1,11
|
|
51
|
Dụng cụ đo và các
thiết bị kiểm tra hệ thống truyền lực
|
-Các dụng cụ đo, kiểm
tra hệ thống
|
1,11
|
|
52
|
Dụng cụ hút dầu thải
|
- Áp suất khí nén
(8÷10) Bar
- Bình chứa dầu ≥
50lít
|
2
|
|
53
|
Dụng cụ kiểm tra ắc
quy
|
- Dải đo điện áp
(12÷24) V
|
10
|
|
54
|
Dụng cụ kiểm tra sức
căng dây đai
|
-Được kẹp trực tiếp
lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia
|
12
|
|
55
|
Dụng cụ kiểm tra và
làm sạch bu gi
|
-Dùng khí nén và cát
|
10
|
|
56
|
Dụng cụ xúc rửa làm
sạch hệ thống bôi trơn
|
-Thông rửa theo chu
trình tuần hoàn
|
2
|
|
57
|
Đầu gắp nam châm
|
-Có thể thu ngắn hoặc
kéo dài ≤ 80cm
|
55
|
|
58
|
Đèn Pin
|
-Có dây đeo trên trán
|
18,22
|
|
59
|
Động cơ còn hoạt động
|
-Đảm bảo hoạt động
tốt trong quá trình giảng dạy
|
64
|
|
60
|
Động cơ chữ V
|
-Tháo lắp đúng quy
trình kỹ thuật
|
24
|
|
61
|
Động cơ phun xăng
|
- Động cơ hoạt động
ổn định
|
20
|
|
62
|
Động cơ tháo lắp
|
- Dùng động cơ xăng
hoặc diesel
- Hoạt động bình
thường ở các chế độ khác nhau
|
21,50
|
|
63
|
Đồng hồ đo áp suất
dầu bôi trơn
|
-Phạm vi đo 0 – 10
bar
|
3
|
|
64
|
Đồng hồ đo áp suất
nén động cơ
|
-Thông dụng trên thị
trường
|
34
|
|
65
|
Đồng hồ so đo trong
|
-Độ chính xác 0,01 mm
|
6
|
|
66
|
Ê tô
|
-Độ mở ≤ 300mm
|
16
|
|
67
|
Ê tô bàn song song
|
-Được làm từ thép hợp
kim rất cứng, khoảng 50-60 RC; Tay quay làm từ chất liệu chống gỉ ;Ê tô đa năng
|
34,17
|
|
68
|
Giá chữ V
|
-Kích thước: ≥
(100x100x70)mm
|
12
|
|
69
|
Giá đỡ cụm piston
thanh truyền chuyên dụng
|
- Khả năng treo ≤ 8
xy lanh
- Giá treo nhiều
tầng, kèm khay để chi tiết
|
18
|
|
70
|
Giá đỡ hộp số, cầu
xe
|
- Chiều cao nâng tối
đa: ≥ 1200mm.
|
1,11
|
|
71
|
Giá treo động cơ
|
- Gá được nhiều loại
động cơ khác nhau
- Xoay 360 độ. Với
tải trọng từ (50÷300) kg
|
23
|
|
72
|
Hệ thống cấp dầu bôi
trơn
|
- Có đồng hồ đo lưu
lượng
- Áp suất (4÷8) Bar
|
2
|
|
73
|
Hệ thống đánh lửa bằng
điện tử không tiếp điểm
|
-Gồm đầy đủ các bộ
phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được
|
25
|
|
74
|
Hệ thống khí nén
|
-Công suất ≥ 15 HP
Đầu nối nhanh, dây
dài (8 ÷15)m
Loại thông dụng trên
thị trường
|
7
|
|
75
|
Hộp Rơ le, cầu chì bố
trí trên xe
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
76
|
Hộp số cơ khi
|
-Loại 5 cấp số tiến
và 1 lùi, đầy đủ bộ phận.
|
1,39
|
|
77
|
Hộp số phụ
|
-Loại gài cầu điện có
3 dãy tốc độ (2 nhanh và 1 chậm)
|
1,39
|
|
78
|
Két nước
|
-Hoạt động tốt
|
6
|
|
79
|
Kích cá sấu
|
-Tải trọng 2,5 tấn
|
8,89
|
|
80
|
Kiềm tháo xéc măng
|
-Thông dụng trên thị
trường
|
67
|
|
81
|
Kìm tuốt dây
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
25
|
|
82
|
Khay đựng chi tiết
|
- Vật liệu: Thép
không gỉ
- Kích thước từ
(200x300)mm đến (500x800)mm
|
50,56
|
|
83
|
Máy cân bằng lốp
|
- Cân được lốp R18
|
0,28
|
|
84
|
Máy doa ổ đặt xu pap
và ống dẫn hướng xu páp
|
-Thể thực hiện được
với các xie có đường kính từ (18÷ 90) mm
|
2
|
|
85
|
Máy ép tuy ô thủy lực
|
-Kích thước 2x0,3m,
áp suất dầu lớp hơn 100 bar
|
0,56
|
|
86
|
Máy kiểm tra ắc quy
|
- Có chức năng gia
tải
|
5
|
|
87
|
Máy khởi động
|
- Loại giảm tốc và
không giảm tốc
|
25
|
|
88
|
Máy mài bàn ép
|
-Công suất: ≥ 4 HP
|
0,83
|
|
89
|
Máy mài xu páp
|
-Góc mài: 0÷60°
|
2
|
|
90
|
Máy nén khí.
|
-Hoạt động đúng, đạt
yêu cầu về kỹ thuật.
|
33,33
|
|
91
|
Máy phát điện
|
-Máy phát xoay chiều
|
25
|
|
92
|
Máy rà xu páp cầm tay
|
-Đầy đủ các phụ kiện
phù hợp với các loại xupáp có kích cỡ khác nhau
|
12
|
|
93
|
Máy rửa áp lực cao
|
-Loại thông dụng
|
4,67
|
|
94
|
Máy rửa nước áp lực
cao
|
- Áp suất: (30÷110)
Bar
- Lưu lượng:
(300÷600) L/ph
- Nhiệt độ: (20÷65)°
|
2
|
|
95
|
Máy sạc ắc quy có trợ
đề
|
-Điện áp ra
(12÷24)VDC
|
10
|
|
96
|
Máy tháo lắp vỏ lốp
với vành bánh xe
|
-Sử dụng khí nén, sử
dụng cho lốp cỡ nhiều R18
|
3,33
|
|
97
|
Mễ kê ô tô
|
-Tải trọng:(2 ÷ 15)
tấn
|
13,55
|
|
98
|
Moay ơ
|
- Loại phanh đĩa
|
13,33
|
|
99
|
Mô hình cắt bổ hệ
thống bôi trơn
|
-Đầy đủ các chi tiết
|
2
|
|
100
|
Mô hình cắt bổ hệ
thống làm mát
|
-Đầy đủ các chi tiết
|
2
|
|
101
|
Mô hình đào tạo ô tô
|
-Trọng tải ≤ 2,5
tấn, hai cầu chủ động, treo phụ thuộc, lái thủy lực, hộp số cơ khí, phanh khí
nén, hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm PE
|
10,61
|
|
102
|
Mô hình điện chiếu
sáng, tín hiệu
|
-Kết hợp tốt giữa
kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện
|
15
|
|
103
|
Mô hình điện gạt nước
và phun nước
|
-Kết hợp tốt giữa
kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện
|
15
|
|
104
|
Mô hình điện nâng
kính.
|
-Kết hợp tốt giữa
kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện
|
15
|
|
105
|
Mô hình khởi động và
đánh lửa
|
-Kết hợp nhiều sơ đồ
mạch điện các loại ô tô khác nhau.
|
10
|
|
106
|
Mô hình mạch điện
xoay chiều
|
- Loại thông dụng
trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
|
15
|
|
107
|
Mô hình trang bị điện
ô tô
|
-Mô hình ô tô nguyên
chiếc hiện đại phù hợp thị trường đang sử dụng loại 7 chỗ ngồi
|
10
|
|
108
|
Mô tơ bơm nước rửa
kính
|
- Bao gồm đầy đủ các
bộ phận, hoạt động bình thường
|
15
|
|
109
|
Mô tơ gạt mưa
|
- Bao gồm đầy đủ các
bộ phận, hoạt động bình thường
|
15
|
|
110
|
Mô tơ nâng hạ kính
|
- Bao gồm đầy đủ các
bộ phận, hoạt động bình thường
|
15
|
|
111
|
Một số loại IC, rơ le
thông dụng
|
- Loại thông dụng
trong các mạch điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc
|
15
|
|
112
|
Nắp máy
|
-Tháo lắp đúng quy
trình kỹ thuật
|
37
|
|
113
|
Pa lăng
|
- Trọng tải: (1÷3)
tấn
- Bộ chân cao ≥ 3m
|
3
|
|
114
|
Pít tông xy lanh
chính
|
- Hoạt động đúng, đạt
yêu cầu về kỹ thuật.
|
33,33
|
|
115
|
Phần mềm mô phỏng hệ
thống điện
|
-Thể hiện đầy đủ nội
dung mô phỏng các bộ phận hệ thống điện
|
10
|
|
116
|
Rơ le báo nhiệt độ
nước làm mát
|
-Hoạt động tốt
|
6
|
|
117
|
Súng tháo lắp bu lông
|
-Lực xiết từ 500Nm
đến 1200Nm
|
18
|
|
118
|
Súng vặn bu - lông
|
-Lực xiết từ 500Nm
đến 1200Nm
|
0,67
|
|
119
|
Tay quay bàn ren thay
đổi
|
-Thép hợp kim cứng.
Ren loại M8, M10, M12
|
2,78
|
|
120
|
Tủ dụng cụ nghề ô tô.
|
-Đầy đủ các chi tiết
|
3
|
|
121
|
Tủ dụng cụ tháo lắp
|
-Loại thông dụng trên
thị trường
|
5,00
|
|
122
|
Tỷ trọng kế
|
- Bằng ống thuỷ tinh,
có bộ phận hút dung dịch
|
6
|
|
123
|
Thiết bị đo áp suất
nén động cơ Diesel
|
- Dải đo từ (8 ÷ 40)
Bar
|
3
|
|
124
|
Thiết bị đo áp suất
nén động cơ xăng
|
- Có nhiều đầu nối
với các vị trí đo khác nhau
|
3
|
|
125
|
Thiết bị doa ổ đặt
xupap
|
Thực hiện được với
các xie có đường kính từ (18÷90) mm
|
3
|
|
126
|
Thiết bị đo góc đánh
lửa sớm của động cơ
|
- Có chức năng đo tốc
độ và điện áp
|
15
|
|
127
|
Thiết bị kiểm tra
chất lượng dầu phanh
|
Đảm bảo đầy đủ chi
tiết, hoạt động bình thường
|
3,33
|
|
128
|
Thiết bị kiểm tra đèn
pha
|
-Cường độ sáng
(12,000÷120,000) cd
|
10
|
|
129
|
Thiết bị kiểm tra
nhanh hệ thống đánh lửa
|
- Phù hợp với các xe
loại thông dụng trên thị trường
|
15
|
|
130
|
Thiết bị láng đĩa
phanh
|
- Đường kính gá trống,
đĩa (500÷900)mm
|
3,33
|
|
131
|
Thiết bị rửa chi tiết
|
-Dung tích ≥ 0,15 m3
|
0,67
|
|
132
|
Thiết bị xả khí hệ
thống phanh dầu
|
- Bình chứa ≥ 5lít
|
3,33
|
|
133
|
Thước cặp L200
|
- Độ chính xác: 0,02
;0,05
|
33,33
|
|
134
|
Thước lá L500
|
- Chiều dài 200,
600mm
|
2,78
|
|
135
|
Vam cảo
|
-Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
16,67
|
|
136
|
Vam đai
|
-Sử dụng để hãm pu ly
trục khuỷu
|
12
|
|
137
|
Vam ép piston phanh
|
-Loại thông dụng trên
thị trường
|
16,67
|
|
138
|
Vam tháo lọc dầu
|
-Là loại tháo lọc dầu
chuyên dụng
|
5
|
|
139
|
Vam tháo máy phát
|
-Loại thông dụng
|
25
|
|
140
|
Van an toàn
|
-Dùng cho ô tô tải
1,5 tấn
|
33,33
|
|
141
|
Van phân phối khí nén
ô tô
|
- Hoạt động tốt, nạp
được các loại ắc qui
|
66,67
|
|
142
|
Xe để chi tiết
|
-Loại 3 tầng, có tay
đẩy và bánh xe để di chuyển
|
18
|
|
143
|
Xích và cặp bánh xích
|
-Đảm bảo hoạt động
tốt trong quá trình giảng dạy
|
5,2
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Ắc quy
|
Bình
|
- 12V-75AH
|
0,08
|
|
2
|
Bạc đạn chữ thập láp HIACE
|
Bộ
|
- Có vít bơm mỡ
|
0,05
|
|
3
|
Bạc đạn moay ơ bánh
xe VIOS
|
Chiếc
|
- Loại liền cụm
|
1,30
|
|
4
|
Bạc đạn treo các đăng
MITSUBISHI
|
Chiếc
|
- L300
|
0,10
|
|
5
|
Bac lót cổ biên
|
Cái
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
6
|
Băng keo cách điện
|
Cuộn
|
- Loại thông dụng
|
1,00
|
|
7
|
Bình dầu phanh TOYOTA
CAMRY
|
Chiếc
|
- Đủ bộ
|
0,2
|
|
8
|
Bobin đánh lửa đôi TOYOTA
CAMRY
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
2,00
|
|
9
|
Bobin đánh lửa đơn TOYOTA
VIOS
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
10
|
Bobin tích hợp delco
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,02
|
|
11
|
Bóng đèn mi
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,40
|
|
12
|
Bóng đèn xi nhan
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,14
|
|
13
|
Bộ đĩa ma sát hộp số
|
Bộ
|
- Loại đường kính 30cm
|
0,10
|
|
14
|
Bộ gạt mưa rửa kính
|
Bộ
|
- Loại thông dụng
|
0,50
|
|
15
|
Bộ gioăng phớt động
cơ 1NZ-FE
|
Bộ
|
- Phù hợp với động cơ
thực hành
|
0,19
|
|
16
|
Bố ly hợp TOYOTA HIACE
|
Chiếc
|
- Loại đường kính 26,5mm
|
0,22
|
|
17
|
Bộ nắn sạc TOYOTA VIOS
|
Bộ
|
- Loại thông dụng
|
0,14
|
|
18
|
Bố thắng dĩa TOYOTA HIACE
|
Cặp
|
- Có tấm chống ồn
|
0,2
|
|
19
|
Bố thắng đùm TOYOTA HIACE
|
Bộ
|
- Có cơ cấu phanh tay
|
0,2
|
|
20
|
Bột rà xu páp
|
Hộp
|
- Mịn
|
0,05
|
|
21
|
Bơm dầu
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
22
|
Bugi chân dài
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
23
|
Bugi thường
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,18
|
|
24
|
Bulong đai ốc bánh xe
|
Chiếc
|
- Răng 1,25
|
2,00
|
|
25
|
Bulong đai ốc các
kích thước
|
Chiếc
|
- Thép
|
1,30
|
|
26
|
Cao su chụp bụi
piston phanh đĩa
|
Chiếc
|
- TOYOTA VIOS
|
0,4
|
|
27
|
Cao su chụp bụi
piston phanh tang trống
|
Chiếc
|
- TOYOTA VIOS
|
0,4
|
|
28
|
Cáp phanh tay TOYOTA
VIOS
|
Bộ
|
- Hoạt động tốt
|
0,2
|
|
29
|
Căn đệm -slim
|
Bộ
|
- Cùng loại với động
cơ thực hành
|
0,01
|
|
30
|
Con quay chia điện
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
31
|
Cổ góp máy phát
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
32
|
Công tắc báo lùi
|
Chiếc
|
- Hoạt động tốt
|
0,2
|
|
33
|
Công tắc báo nguy
|
Cái
|
- HYUNDAI
|
0,14
|
|
34
|
Công tắc báo phanh
tay
|
Cái
|
- CHEVROLET SPARK
|
0,10
|
|
35
|
Công tắc gạt mưa
|
Cái
|
- HYUNDAI I10
|
0,18
|
|
36
|
Công tắc nâng hạ kính
|
Cái
|
- TOYOTA INNOVA
|
0,16
|
|
37
|
Công tắc từ máy khởi
động
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,32
|
|
38
|
Công tắc xi nhan
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,14
|
|
39
|
Công tắc xi nhan- gạt
mưa
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
40
|
Cùm cổ dê
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,40
|
|
41
|
Cụm đèn hậu
|
Cụm
|
- SUZUKI
|
0,18
|
|
42
|
Cụm đèn pha cốt
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,16
|
|
43
|
Cụm đèn xi nhan
SUZUKI
|
Cụm
|
- SUZUKI
|
0,16
|
|
44
|
Cụm piston phanh đĩa
tích hợp phanh tay
|
Bộ
|
- Đủ bộ
|
0,2
|
|
45
|
Cụm xy lanh ly hợp
dưới
|
Chiếc
|
- Kim loại
|
0,10
|
|
46
|
Cụm xy lanh phanh
chính
|
Chiếc
|
- Đủ bộ
|
0,2
|
|
47
|
Cúp ben piston ly hợp
|
Chiếc
|
- Loại mỏng
|
1,40
|
|
48
|
Cúp ben thắng các
loại
|
Chiếc
|
- Loại mỏng
|
0,4
|
|
49
|
Cúp ben xy lanh phanh
chính
|
Chiếc
|
- Loại có rãnh thoát
|
0,4
|
|
50
|
Chì cân bằng động
bánh xe
|
Hộp
|
- Loại 5gram
|
1,84
|
|
51
|
Chì hàn
|
Cuộn
|
- Loại thông dụng
|
0,40
|
|
52
|
Chì kiểm tra khe hở
dầu
|
Bộ
|
- 1 mm
|
0,10
|
|
53
|
Chổi rửa chi tiết
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,79
|
|
54
|
Chổi sắt
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,32
|
|
55
|
Chổi than máy khởi
động
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
56
|
Chổi than máy phát
điện
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,18
|
|
57
|
Dầu bôi trơn
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
1,46
|
|
58
|
Dầu bôi trơn DH40
|
Lít
|
- 15W-40
|
0,19
|
|
59
|
Dầu diesel
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
60
|
Dầu rửa
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
1,38
|
|
61
|
Dầu thắng
|
Chai
|
- Dot 3
|
0,2
|
|
62
|
Dây cao áp
|
Bộ
|
- Loại thông dụng
|
0,08
|
|
63
|
Dây điện ô tô cuộn
dài
|
Cuộn
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
64
|
Dây đốt các loại
|
Mét
|
- Loại thông dụng
|
0,2
|
|
65
|
Dung dịch vệ sinh hệ
thống làm mát
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
0,21
|
|
66
|
Dung dịch xúc rửa hệ
thống bôi trơn
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
67
|
Đai ốc khóa đầu bán
trục
|
Chiếc
|
- 26 mm
|
1,20
|
|
68
|
Động cơ diezen tháo
lắp
|
Lít
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
69
|
Động cơ xăng tháo lắp
|
Lít
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
70
|
Đồng hồ so
|
Cái
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
71
|
Giá đỡ chổi than máy
khởi động TOYOTA VIOS
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
72
|
Giấy nhám
|
Tờ
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
73
|
Giấy nhám P800
|
Tờ
|
- Loại thông dụng
|
0,50
|
|
74
|
Giấy nhám P8000
|
Tờ
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
75
|
Giẻ lau
|
Kg
|
- Vải mềm
|
0,42
|
|
76
|
Gioăng làm kín
|
Bộ
|
- Đồng bộ theo xe
|
0,3
|
|
77
|
Gioăng mặt máy
|
Bộ
|
- Cùng loại với động
cơ thực hành
|
0,09
|
|
78
|
Hóa chất vệ sinh bố
thắng Wurth Brake Cleaner
|
Chai
|
- 500 ml
|
0,2
|
|
79
|
IC đánh lửa cho bobin
đôi
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,06
|
|
80
|
IC đánh lửa rời
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,70
|
|
81
|
IC đánh lửa tích hợp
delco
|
Cụm
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
82
|
IC máy phát TOYOTA
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,18
|
|
83
|
Keo bề mặt
|
Tuýp
|
- Keo AB
|
0,10
|
|
84
|
Keo dán goăng hộp số
|
Tuýp
|
- Loại màu đỏ
|
0,20
|
|
85
|
Keo làm kín bề mặt
|
Tuýp
|
- Thông dụng
|
0,39
|
|
86
|
Keo non (cao su non)
|
Cuộn
|
- 0.1 mm x 3/4 inch x
13,6 m
|
0,4
|
|
87
|
Két dầu
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
88
|
Khớp chữ thập trục
lái
|
Chiếc
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
89
|
Lọc dầu
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
90
|
Long đền ốc xả dầu
cầu sau
|
Miếng
|
- Nhôm
|
0,20
|
|
91
|
Long đền ốc xả dầu
hộp số
|
Miếng
|
- Nhôm
|
0,20
|
|
92
|
Mô tơ gạt mưa
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
93
|
Mô tơ phun nước rửa
kính
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
94
|
Mỡ
|
kg
|
- Loại thông dụng
|
0,63
|
|
95
|
Mỡ chịu nhiệt
|
Kg
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
96
|
Mở chuyên dùng cho
piston phanh
|
Tuýp
|
- 300 gram
|
0,2
|
|
97
|
Nắp delco chia điện
cả dây cao áp
|
Bộ
|
- Loại thông dụng
|
0,18
|
|
98
|
Nước
|
Lít
|
- Sạch
|
9,00
|
|
99
|
Nước cất
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
0,10
|
|
100
|
Nhớt cầu xe
|
Lít
|
- 80W-140
|
0,16
|
|
101
|
Nhớt hộp số thường
|
Thùng
|
- 75W-90
|
0,18
|
|
102
|
Ốc xả gió phanh thủy
lực
|
Chiếc
|
- 6 mm
|
0,4
|
|
103
|
Ống cao su thủy lực
các loại
|
Ống
|
- 12-35 mm
|
0,2
|
|
104
|
Ống hơi nối dài có
đầu nối nhanh
|
Hộp
|
- 12 mm
|
0,2
|
|
105
|
Ống khí nén
|
Ống
|
- 12 mm
|
0,2
|
|
106
|
Pamme
|
Cái
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
107
|
Pin tiểu
|
Viên
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
108
|
Pin vuông
|
Viên
|
- Loại thông dụng
|
0,08
|
|
109
|
Piston bao gồm cả
chốt
|
Chiếc
|
- Vật liệu nhôm
|
0,2
|
|
110
|
Pít tông
|
Cái
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
111
|
Phốt bán trục cầu sau
|
Chiếc
|
- Loại thông dụng
|
0,35
|
|
112
|
Phốt bán trục cầu
trước
|
Chiếc
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
113
|
Phớt ghít
|
Bộ
|
- Cùng loại với động
cơ thực hành
|
0,10
|
|
114
|
Phụ gia làm mát
|
Lít
|
- Loại thông dụng
|
0,50
|
|
115
|
RP7
|
Bình
|
- Loại thông dụng
|
0,28
|
|
116
|
Tiếp điểm công tắc từ
máy khởi động
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,18
|
|
117
|
Tiết chế máy phát
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,16
|
|
118
|
Tụ
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,40
|
|
119
|
Thanh truyền
|
Cái
|
- Thông dụng
|
0,19
|
|
120
|
Trục láp trước TOYOTA
VIOS
|
Chiếc
|
- Đủ bộ
|
0,20
|
|
121
|
Van giảm áp
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
122
|
Van hằng nhiệt
|
Cái
|
- Loại thông dụng
|
0,20
|
|
123
|
Xà phòng
|
Kg
|
- Thông dụng trên thị
trường
|
0,20
|
|
124
|
Xăng
|
Lít
|
- Ron 92
|
2,08
|
|
125
|
Xéc măng
|
Cái
|
- Động cơ 1NZ-FE
|
0,19
|
|
126
|
Xúp páp
|
Cây
|
- Cùng loại với động
cơ thực hành
|
0,05
|
|
127
|
Xy lanh
|
Cái
|
- Thông dụng
|
0,19
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
87
|
174
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
3
|
373
|
1119
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
5
|
30
|
150
|
PHỤ
LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG
NGHIỆP (420 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện
Công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Bài
tập, thực hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
An toàn lao động và
vệ sinh CN
|
|
45
|
14
|
28
|
3
|
|
MĐ
02
|
Đo lường điện, điện
tử
|
|
60
|
28
|
28
|
4
|
|
MĐ
03
|
Khí cụ điện
|
|
45
|
14
|
28
|
3
|
|
MĐ
04
|
Lắp đặt mạch điện
chiếu sáng
|
|
60
|
28
|
28
|
4
|
|
MĐ
05
|
Máy điện
|
|
75
|
28
|
42
|
5
|
|
MĐ
06
|
Trang bị điện
|
|
135
|
42
|
84
|
9
|
|
Tổng
cộng
|
|
420
|
154
|
238
|
28
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Định
mức (giờ)
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
19.12
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
4.4
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
14.72
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2.28
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
Nhiên
liệu/năng lượng
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
3.14
|
1.44
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI
lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
3.14
|
1.44
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
1
|
Áp tô mát 1 pha
|
I >10A
|
7.17
|
4.05
|
|
2
|
Aptomát 3 pha
|
32A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
7.83
|
5.50
|
|
3
|
Áptomát dòng điện rò
RCCB- 3P+N
|
32A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
2.72
|
2.50
|
|
4
|
Bàn thực hành
|
Kích thước mặt bàn ≥ (1000
x 1500 x 800) mm
|
2.61
|
0.64
|
|
5
|
Bàn thực hành khí cụ
điện
|
Bàn có gắn bản thực
hành khí cụ điện và nguồn điện 220/380V
|
1.72
|
0.56
|
|
6
|
Bàn thực hành Trang
bị điện
|
Bàn có gắn bản thực
hànhtrang bị điện và nguồn điện 220/380V
|
4.56
|
2.28
|
|
7
|
Bảng điện
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
8
|
Bộ biến trở 3 pha
|
1000-5000 Om Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
1.11
|
0.88
|
|
9
|
Bộ đèn Exit (thoát
hiểm)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
10
|
Bộ đồ nghề điện cầm
tay
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
11
|
Bộ dụng cụ đo lường
điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.61
|
0.64
|
|
12
|
Bộ dụng cụ nghề điện
cầm tay
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
4.33
|
1.51
|
|
13
|
Bộ dụng cụ thực hành
trang bị điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.72
|
2.06
|
|
14
|
Bộ khống chế hình cam
|
25A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.50
|
0.25
|
|
15
|
Bộ mẫu các mối nối
dây dẫn – đay cáp
|
Loại thông dụng, phù
hợp trong đào tạo
|
1.89
|
0.94
|
|
16
|
Bộ phao mực nước đóng
cắt điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
1.17
|
1.67
|
|
17
|
Cabin lắp đặt điện
|
Loại thông dụng, phù
hợp trong đào tạo
|
1.89
|
0.94
|
|
18
|
Cầu chì 3 pha ( vỏ
hộp + ống chì sứ)
|
16A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
4.89
|
2.75
|
|
19
|
Cầu chì hộp 10 A
|
I < 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
20
|
Cầu chì sứ 1 pha
|
5A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.22
|
0.11
|
|
21
|
Cầu dao 1 pha 1 chiều
|
16A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.61
|
0.25
|
|
22
|
Cầu dao 1 pha đảo 2
chiều
|
16A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.67
|
1.75
|
|
23
|
Cầu dao 3 pha đảo 2
chiều
|
32A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.67
|
2.83
|
|
24
|
Cầu dao 3 pha 1 chiều
|
32A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.67
|
1.22
|
|
25
|
Cầu dao hai cực
|
I < 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
26
|
Công tắc 2 cực
|
I > 5A
|
2.50
|
1.19
|
|
27
|
Công tắc 3 cực
|
I > 5A
|
2.50
|
1.19
|
|
28
|
Công tắc 4 cực
|
I < 10A
|
2.50
|
1.19
|
|
29
|
Công tắc cảm ứng ánh
sáng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
30
|
Công tắc cảm ứng hồng
ngoại
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
31
|
Công tắc chuyển mạch
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
5.28
|
3.11
|
|
32
|
Công tắc chuyển mạch
thang đo
|
Loại lắp tủ điện,
thông dụng tại thời điểm mua
|
1.17
|
0.97
|
|
33
|
Công tắc điều khiển
từ xa bằng IR, RF
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
34
|
Công tắc điều khiển
từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
35
|
Công tắc giới hạn
hành trình con lăn 2 chiều
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
7.78
|
4.57
|
|
36
|
Công tắc ngắt sự cố
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.28
|
2.31
|
|
37
|
Công tắc tơ 1 pha
|
16A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
1.56
|
1.02
|
|
38
|
Công tắc tơ 3 pha
|
32A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
15.00
|
5.97
|
|
39
|
Công tắc xoay
|
I < 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
40
|
Công tơ điện 1 pha
|
I > 5A
|
1.89
|
0.94
|
|
41
|
Cuộn kháng 3 pha
|
100-300 Var Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2.44
|
0.94
|
|
42
|
Đầu jack đực kết nối
với nguồn điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua phù hợp với jack cái kết nối với nguồn,cuộn kháng..
|
39.56
|
15.25
|
|
43
|
Dây cáp kết nối tủ điện
với nguồn và động cơ ngoài
|
Cáp 4 dây 3P+1N 4C 2.5/1KV
thông dụng tại thời điểm mua
|
2.33
|
4.14
|
|
44
|
Đế nhựa âm tường +
mặt nạ
|
105x60x40 mm
|
1.89
|
0.94
|
|
45
|
Đế nhựa nổi + mặt nạ
|
120x70x30 mm
|
1.89
|
0.94
|
|
46
|
Đèn báo pha đỏ
|
220V Loại thông dụng
|
20.72
|
7.28
|
|
47
|
Đèn báo pha vàng 22mm
|
220V Loại thông dụng
|
12.39
|
4.83
|
|
48
|
Đèn báo pha xanh 22mm
|
220V Loại thông dụng
|
12.39
|
4.83
|
|
49
|
Đèn compac
|
P = 20W- 220v
|
1.89
|
0.94
|
|
50
|
Đèn huỳnh quang chấn
lưu điện từ
|
P = 40W-220v
|
3.78
|
1.88
|
|
51
|
Đèn LED
|
P = 20W- 220v
|
1.89
|
0.94
|
|
52
|
Đèn LED huỳnh quang
|
P = 20W- 220v
|
1.89
|
0.94
|
|
53
|
Đèn sợi đốt kèm đui
đèn
|
220v- 25w
|
1.89
|
0.94
|
|
54
|
Đomino 24 chân
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
6.22
|
2.83
|
|
55
|
Động cơ bơm nước 1 pha
|
1-2HP Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
1.17
|
4.47
|
|
56
|
Động cơ KĐB 1 pha tụ
đề 220V
|
1-2HP Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.44
|
1.75
|
|
57
|
Động cơ KĐB 1 pha tụ
ngâm 220V
|
1-2HP Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.44
|
0.70
|
|
58
|
Động cơ KĐB rôto lồng
sóc 3 pha 220V/380V
|
1-2HP Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
4.78
|
2.83
|
|
59
|
Động cơ KĐB rôto lồng
sóc 3 pha 380V 2 cấp tốc độ sao- sao kép
|
1-2HP Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
4.89
|
1.89
|
|
60
|
Động cơ KĐB rôto lồng
sóc 3 pha 380V/660V
|
1-2HP Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
2.44
|
0.89
|
|
61
|
Động cơ không đồng bộ
1 pha
|
Công suất ≥ 0,4 kW
|
1.61
|
0.39
|
|
62
|
Động cơ không đồng bộ
3 pha 0,1
|
Công suất ≥ 0,75 kW
|
1.61
|
0.39
|
|
63
|
Động cơ không đồng bộ
3 pha 0,75
|
Công suất ≥ 1kW; Điện
áp 220/380V
|
1.61
|
0.39
|
|
64
|
Đồng hồ đo điện áp Vonkế
mức 500V
|
Loại lắp tủ điện,
thông dụng tại thời điểm mua
|
3.50
|
1.08
|
|
65
|
Đồng hồ đo dòng điện
mức 30A
|
Loại lắp tủ điện,
thông dụng tại thời điểm mua
|
1.17
|
2.08
|
|
66
|
Đồng hồ đo tốc độ vòng
quay
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.61
|
0.61
|
|
67
|
Dụng cụ cơ khí cầm
tay
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.61
|
0.64
|
|
68
|
Dụng cụ đo lường cơ
khí
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
69
|
Dụng cụ đo lường điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
70
|
Hộp công tắc điều
khiển từ xa bằng remote
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
71
|
Hộp đèn báo 3 lỗ 22mm
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua phù hợp với đường kính đèn báo
|
6.89
|
3.28
|
|
72
|
Hộp nút nhấn đảo
chiều TPB3
|
220V Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
4.00
|
2.77
|
|
73
|
Internet, bộ phát Wifi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
74
|
Khởi động từ 1 pha
|
16A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
2.33
|
1.83
|
|
75
|
Máy biến áp 1 pha
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
0.20
|
|
76
|
Máy biến áp 3 pha 380VAC/0-
380VAC
|
10KVA Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
2.44
|
1.17
|
|
77
|
Máy cắt cầm tay
|
Công suất ≥ 450W
|
1.44
|
0.25
|
|
78
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI
lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
2.61
|
0.54
|
|
79
|
Máy đo tỷ số máy biến
áp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
0.27
|
|
80
|
Máy khoan cầm tay
|
Công suất ≥ 450W
|
1.44
|
0.25
|
|
81
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.61
|
0.54
|
|
82
|
Nguồn điện một chiều
|
Biến áp 220VAV/0- 220VDC
|
3.44
|
1.89
|
|
83
|
Nút ấn nhả tròn
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.50
|
0.25
|
|
84
|
Nút nhấn kép tròn 4
chân 22mm Đỏ
|
Loại lắp tủ điện,
thông dụng tại thời điểm mua
|
3.50
|
1.47
|
|
85
|
Nút nhấn kép tròn 4 chân
22mm Xanh
|
Loại lắp tủ điện, thông
dụng tại thời điểm mua
|
2.33
|
0.97
|
|
86
|
Ổ cắm
|
I > 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
87
|
Role điện áp , mất
pha + Đế
|
380V Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
3.67
|
2.52
|
|
88
|
Role điện áp + Đế
|
380V Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
0.22
|
0.11
|
|
89
|
Role dòng điện EOCR-SS
380V
|
30A Loại thông dụng
tại thời điểm mua
|
3.89
|
1.94
|
|
90
|
Role nhiệt
|
16-40A Loại thông
dụng tại thời điểm mua
|
3.00
|
3.27
|
|
91
|
Role thời gian+ Đế
|
220V-60s Loại thông
dụng tại thời điểm mua
|
9.33
|
3.69
|
|
92
|
Rơle tốc độ
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
3.67
|
2.97
|
|
93
|
Rơle trung gian 14 chân
220V/3-5A +Đế
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
5.17
|
3.81
|
|
94
|
Rơle trung gian 8 chân
220V/3- 5A+Đế
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.44
|
4.89
|
|
95
|
Thiết bị kiểm tra
chịu tải máy biến áp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
0.20
|
|
96
|
Thiết bị lắp đặt
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
97
|
Tủ sấy
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2.22
|
0.48
|
|
98
|
Vỏ tủ điều khiển điện
400x600
|
Thép, nút bật mở Loại
thông dụng thời thời điểm mua
|
1.17
|
2.92
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Bản vẽ thiết kế
|
Ram
|
A4
|
0.06
|
|
2
|
Bản vẽ trang bị điện
|
ram
|
A4
|
0.112
|
|
3
|
Băng keo điện
|
Cuộn
|
Nano
|
1.45
|
|
4
|
Bu lông + eru + Long
đen
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.80
|
|
5
|
Bu lon-ốc vít
|
Bộ
|
6li x 2cm
|
7.20
|
|
6
|
Bút
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.40
|
|
7
|
Bút lông màu
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.25
|
|
8
|
Catalogue thiết bị
|
ram
|
A4
|
0.05
|
|
9
|
Chì hàn
|
cuộn
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
1.20
|
|
10
|
Công tắc ly tâm, rơ
le khởi động
|
Cái
|
0
|
0.40
|
|
11
|
Cos gài
|
Gói
|
0
|
1.00
|
|
12
|
Đầu cốt 1.5 mm
|
gói
|
Gói 100 con cốt cằng cua
1,5 mm
|
3.15
|
|
13
|
Đầu cốt 2.5 mm
|
gói
|
Gói 100 con cốt cằng cua
2.5 mm
|
1.2
|
|
14
|
Dây dẫn điện
|
m
|
1,5mm2
|
9.00
|
|
15
|
Dây điện đôi mềm 1.5mm2
|
Mét
|
1.5mm2
|
5.00
|
|
16
|
Dây điện mềm 1mm2
|
Mét
|
1mm2
|
5.00
|
|
17
|
Dây điện mềm đơn 1.5
|
mét
|
1.5 mm2 đơn mềm
|
27.80
|
|
18
|
Dây điện mềm đơn 2.5
|
mét
|
2.5 mm2 đơn mềm
|
4.5
|
|
19
|
Dây điện từ 0,3
|
kg
|
0.3
|
0.04
|
|
20
|
Dây điện từ 0,5
|
kg
|
0.5
|
0.06
|
|
21
|
Dây rút
|
gói
|
20
|
1.20
|
|
22
|
Giấy
|
ram
|
A4
|
0.05
|
|
23
|
Giấy cách điện 2 zem
|
tờ
|
A0
|
1.00
|
|
24
|
Giấy ráp mịn
|
tờ
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.20
|
|
25
|
Hồ sơ năng lực của
đơn vị
|
ram
|
A4
|
0.01
|
|
26
|
Kẹp đỡ ống luồn dây
điện
|
Chiếc
|
phi 20
|
2.40
|
|
27
|
Lưỡi cắt sắt 105mm
|
cái
|
Cắt vật liệu kim loại
D105mm
|
0.2
|
|
28
|
Máng xương cá 20x30
|
mét
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.6
|
|
29
|
Mẫu bảng cung cấp
dịch vụ
|
ram
|
A4
|
0.01
|
|
30
|
Mẫu bảng giá thiết
bị, vật tư nghề điện
|
ram
|
A4
|
0.05
|
|
31
|
Mỡ bôi trơn
|
kg
|
0
|
0.16
|
|
32
|
Mũi khoan
|
Bộ
|
Từ 3 mm - 12mm
|
0.10
|
|
33
|
Mũi khoan lỗ 3mm
|
cái
|
Khoan vật liệu kim
loại ( Me 3)
|
0.2
|
|
34
|
Mũi khoét lỗ 22mm (khoan
vật liệu kim loại)
|
cái
|
Khoét lỗ 22mm (khoan
vật liệu kim loại)
|
0.2
|
|
35
|
Mũi khoét lỗ 25mm (khoan
vật liệu kim loại)
|
cái
|
Khoét lỗ 25mm (khoan
vật liệu kim loại)
|
0.2
|
|
36
|
Nam châm dính bảng
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.00
|
|
37
|
Nhựa thông
|
gói
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.70
|
|
38
|
Ổ bi
|
Cái
|
0
|
0.13
|
|
39
|
Ống gen 1 mm
|
sợi
|
1mm
|
1.00
|
|
40
|
Ống gen 3 mm
|
sợi
|
3mm
|
1.00
|
|
41
|
Ống gen nhiệt
|
sợi
|
5mm
|
1.00
|
|
42
|
Ống nối, đắt co
|
Chiếc
|
phi 20
|
1.50
|
|
43
|
Ống PVC phi 20
|
Mét
|
phi 20
|
0.80
|
|
44
|
Phiếu chấm điểm
|
ram
|
A4
|
0.03
|
|
45
|
Phiếu hướng dẫn đọc
bản vẽ các loại
|
ram
|
A4
|
0.016
|
|
46
|
Phiếu hướng dẫn kiểm
tra
|
ram
|
A4
|
0.004
|
|
47
|
Phiếu hướng dẫn thực hành
|
ram
|
A4
|
0.06
|
|
48
|
Phiếu hướng dẫn thực hành
|
ram
|
A4
|
0.096
|
|
49
|
Phiếu hướng dẫn thực hành
|
ram
|
A4
|
0.02
|
|
50
|
Pin 9V
|
Cục
|
9V
|
1.33
|
|
51
|
Pin 1,5V
|
Cục
|
1,5V
|
1.67
|
|
52
|
Sổ tay ghi chép
|
Cuốn
|
A4
|
1.01
|
|
53
|
Sơn cách điện
|
Hộp
|
0
|
0.22
|
|
54
|
Thanh ray nhôm gài
thiết bị
|
mét
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.3
|
|
55
|
Thước kỹ thuật
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.20
|
|
56
|
Tụ điện 300 MF
|
Cái
|
0
|
0.20
|
|
57
|
Tụ điên 10,30,40 MF
|
Cái
|
0
|
0.20
|
|
58
|
Tụ điên 2 MF
|
Cái
|
0
|
0.20
|
|
59
|
Tụ điên 4 MF
|
Cái
|
0
|
0.20
|
|
60
|
Vẹc ny cách điện
|
Lít
|
0
|
0.50
|
|
61
|
Vít gỗ 1.0 mm
|
gói
|
Gói 1000 con
|
0.006
|
|
62
|
Vít gỗ 4.0 mm
|
gói
|
Gói 1000 con
|
0.003
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính
cho 1 học sinh (m/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho
1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/họ c sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
154
|
308
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
266
|
1064
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
2
|
30
|
60
|
PHỤ
LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG
NGHIỆP (400 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện
Công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Thời
gian (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
An toàn điện
|
20
|
8
|
10
|
2
|
|
MĐ
02
|
Đo lường điện
|
45
|
12
|
31
|
2
|
|
MĐ
03
|
Khí cụ điện
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MĐ
04
|
Sửa chữa và bảo dưỡng
máy điện
|
140
|
10
|
120
|
10
|
|
MĐ
05
|
Thực hành trang bị
điện
|
150
|
10
|
130
|
10
|
|
Tổng
cộng
|
400
|
55
|
319
|
26
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
20,74
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,57
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
19,17
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực tiếp)
|
3,11
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ chiếu sáng:
≥ 2500ANSI lumens
Kích thước phông
chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm (hoặc tương đương)
|
1,57
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm chuyên
dụng
|
1,57
|
|
3
|
Bút trình chiếu
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,57
|
|
4
|
Bình chữa cháy
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5
|
|
5
|
Bộ dụng cụ nghề điện
cầm tay
|
(Búa, kìm điện các
loại, tuốc nơ vít các loại, bút điện…)
|
20
|
|
6
|
Bộ dụng cụ cơ khí cầm
tay
|
(Mỏ lết, cờ lê các
loại, lục lăng các loại…)
|
25
|
|
7
|
Dụng cụ đo lường điện
|
(Đồng hồ vạn năng, Mê
gôm mét, am pe kìm…
|
20
|
|
8
|
Dụng cụ đo lường cơ
khí
|
(Thước cặp, panme,
thước dây, Nivo, cưa…)
|
20
|
|
9
|
Thiết bị tháo lắp
|
Các loại vam thông
dụng
|
5
|
|
10
|
Tủ điện âm tường 2
line
|
2 đầu vào + 2 đầu ra
|
10
|
|
11
|
Tủ điện âm tường 5
line
|
5 đầu vào + 5 đầu ra
|
10
|
|
12
|
Máy mài cầm tay
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5
|
|
13
|
Khoan bê tông
|
Công suất: 600W –
220V Tốc độ: 0- 2800 v/p (hoặc tương đương)
|
20
|
|
14
|
Máy khoan pin cầm tay
|
12-18V, 2x4AH
|
25
|
|
15
|
Mỏ hàn xung
|
Điện áp 220v, công
suất 100W (hoặc tương đương)
|
15
|
|
16
|
Máy quấn dây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
15
|
|
17
|
Máy biến áp.
|
220V - 5A
|
15
|
|
18
|
Động cơ điện 1 pha
|
Điện áp nguồn:
220v/50hz
Công suất: ≥1.5KW Tốc
độ: 1420v/p (hoặc tương đương)
|
15
|
|
19
|
Động cơ điện 3 pha
|
Điện áp nguồn: 3Pha
380/220v50Hz
Công suất: ≥1.5KW
(hoặc tương đương)
|
20
|
|
20
|
Động cơ điện 1 chiều
|
Công suất 1000 - 1500
|
15
|
|
21
|
Động cơ điện vạn năng
|
Công suất 350 - 500 W
|
10
|
|
22
|
Khay đựng đồ nghề
|
30cm*40cm
|
20
|
|
23
|
Mô hình thực hành
trang bị điện
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
30
|
|
24
|
Mô hình cầu trục
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
10
|
|
25
|
Mô hình thang máy
|
Loại 4 tầng
|
10
|
|
26
|
Dao cách ly
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5
|
|
27
|
Áp tô mát 3 pha
|
400V - 30A
|
13
|
|
28
|
Áp tô mát tép 1 pha
|
220V - 20A
|
13
|
|
29
|
Áp tô mát tép 3 pha
|
400V - 30A
|
13
|
|
30
|
Cầu chì
|
220V - 10A
|
13
|
|
31
|
Cầu dao 2 ngả
|
600V - 30A
|
13
|
|
32
|
Cầu dao 3 pha
|
600V - 30A
|
13
|
|
33
|
Công tắc chuyển mạch
|
660V- 10A
|
13
|
|
34
|
Công tắc hành trình
|
220V - 5A
|
13
|
|
35
|
Công tơ điện 3 pha
|
220/380V; 20/60A
|
13
|
|
36
|
Đèn báo nguồn (3 màu)
|
220V - 2W
|
13
|
|
37
|
Đồng hồ đo công suất
phản kháng
|
Dải đo 0-10VA
|
12
|
|
38
|
Đồng hồ đo công suất
tác dụng
|
Dải đo 0-10kW
|
12
|
|
39
|
Công tắc tơ
|
220/380V; 16 - 22A
|
13
|
|
40
|
Khởi động từ
|
220/380V; 16 - 22A
|
13
|
|
41
|
Khởi động từ
|
220/380V; 18 - 25A
|
13
|
|
42
|
Nút ấn 2BT
|
220V - 5A
|
13
|
|
43
|
Nút ấn 3BT
|
220V - 5A
|
13
|
|
44
|
Nút ấn tròn
|
220V - 5A
|
13
|
|
45
|
Nút dừng khẩn cấp
|
220V - 5A
|
13
|
|
46
|
Rơ le nhiệt
|
16 - 32A
|
13
|
|
47
|
Rơ le nhiệt
|
32 - 40A
|
13
|
|
48
|
Rơ le thời gian
|
220V - 60s
|
13
|
|
49
|
Rơle trung gian
|
220V - 2A
|
13
|
|
50
|
Phôi quạt
|
B4-220V
|
8
|
|
51
|
Tủ điện
|
600x400x180
|
8
|
|
52
|
Rơ le tốc độ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
13
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Băng cách điện
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
|
2
|
Cầu đấu
|
Cái
|
12p x 25A
|
0,5
|
|
3
|
Đầu cốt tròn
|
Cái
|
Ø 6mm
|
5
|
|
4
|
Đầu cốt
|
Cái
|
Y - 6
|
11
|
|
5
|
Đầu cốt
|
Cái
|
Y - 4
|
11
|
|
6
|
Dây điện
|
Mét
|
2 x 0,75mm
|
5
|
|
7
|
Dây điện
|
Mét
|
1 x 1,0mm
|
15
|
|
8
|
Dây điện
|
Mét
|
1 x 4,0mm
|
5
|
|
9
|
Dây điện
|
Mét
|
1 x 1,5mm
|
15
|
|
10
|
Dây điện
|
Mét
|
1 x 2,5mm
|
10
|
|
11
|
Dây e may
|
Kg
|
Tiết diện: 0,5mm
|
0,22
|
|
12
|
Dây e may
|
Kg
|
Tiết diện: 0,3mm
|
0,22
|
|
13
|
Dây e may
|
Kg
|
Tiết diện: 0,17mm
|
0,22
|
|
14
|
Dây gai
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
15
|
Dây thít
|
Túi
|
5 x 150mm
|
0,33
|
|
16
|
Gen sợi thủy tinh
|
Sợi
|
Ø6
|
1
|
|
17
|
Gen co nhiệt
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,22
|
|
18
|
Máng xương cá
|
Mét
|
35x35
|
0,5
|
|
19
|
Giấy cách điện
|
m2
|
Độ dày 0,35
|
0,33
|
|
20
|
Nhựa thông
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
21
|
Nở nhựa 6
|
Túi
|
6 x 30 (hoặc tương
đương)
|
0,11
|
|
22
|
Sơn cách điện
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
23
|
Thanh ray cài thiết
bị
|
Mét
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,33
|
|
24
|
Thiếc hàn
|
Cuộn
|
100gr x 0,8mm
|
0,11
|
|
25
|
Vít 6
|
Kg
|
6 x 30 (hoặc tương
đương)
|
0,22
|
|
26
|
Vít tự khoan
|
Kg
|
3mm
|
0,11
|
|
B
|
Văn phòng phẩm
|
|
|
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
2
|
Sổ tay giáo viên
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,14
|
|
3
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
4
|
Sổ lên lớp
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
5
|
Chứng chỉ sơ cấp
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1,00
|
|
6
|
Giấy thi, kiểm tra
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8,00
|
|
7
|
Tài liệu học tập/giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
5,00
|
|
8
|
Phấn trắng
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
(10 viên/hộp)
|
0,09
|
|
9
|
Phấn màu
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
(10 viên/hộp)
|
0,06
|
|
10
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
11
|
Sổ cấp phát chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định,
300 trang
|
0,003
|
|
12
|
Sổ cấp phát bản sao
chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định,
300 trang
|
0,003
|
|
13
|
Sổ quản lý học sinh,
người học
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
TT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
55
|
82,5
|
|
2
|
Khu học thực hành, thực
tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực hành,
thí nghiệm
|
4,0
|
345
|
1.380
|
PHỤ
LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG
(435 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện
Dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Bài
tập, thực hành
|
Kiểm
tra
|
|
Đ01
|
An toàn lao động và
vệ sinh CN
|
|
45
|
14
|
28
|
3
|
|
Đ02
|
Đo lường điện, điện
tử
|
|
60
|
28
|
28
|
4
|
|
Đ04
|
Lắp đặt mạch điện
chiếu sáng
|
|
60
|
28
|
28
|
4
|
|
ĐDD02
|
Hệ thống điện căn hộ
đường ống PVC
|
|
150
|
28
|
112
|
10
|
|
ĐDD03
|
Thiết bị điện gia
dụng
|
|
120
|
30
|
85
|
5
|
|
Tổng
cộng
|
|
435
|
128
|
281
|
26
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Định
mức (giờ)
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
20.72
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
3.66
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
17,06
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2.48
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị
(giờ)
|
Nhiên
liệu/năng lượng
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.84
|
1.41
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích
thước phông chiếu: ≥1800mm
x1800mm
|
2.43
|
1.31
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
1
|
Ấm điện
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.17
|
0.03
|
|
2
|
Áp tô mát 1 pha
|
I >10A
|
5.22
|
2.61
|
|
3
|
Bàn ủi điện
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.44
|
0.19
|
|
4
|
Bảng điện
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.89
|
0.94
|
|
5
|
Bếp điện từ
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.17
|
0.08
|
|
6
|
Bếp quang nhiệt
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.17
|
0.08
|
|
7
|
Bình nóng lạnh
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.44
|
0.19
|
|
8
|
Bộ đèn Exit (thoát
hiểm)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
9
|
Bộ đồ nghề điện cầm
tay
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
10
|
Bộ đồ nghề điện cầm
tay
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6.61
|
3.19
|
|
11
|
Bộ mẫu các mối nối
dây dẫn – đay cáp
|
Loại thông dụng, phù
hợp trong đào tạo
|
1.89
|
0.94
|
|
12
|
Cabin lắp đặt điện
|
Loại thông dụng, phù
hợp trong đào tạo
|
1.89
|
0.94
|
|
13
|
Cầu chì hộp 10 A
|
I < 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
14
|
Cầu dao hai cực
|
I < 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
15
|
Công tắc 2 cực
|
I > 5A
|
5.22
|
2.61
|
|
16
|
Công tắc 3 cực
|
I > 5A
|
5.22
|
2.61
|
|
17
|
Công tắc 4 cực
|
I < 10A
|
5.22
|
2.61
|
|
18
|
Công tắc cảm ứng ánh
sáng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
19
|
Công tắc cảm ứng hồng
ngoại
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
20
|
Công tắc điều khiển
từ xa bằng IR, RF
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
21
|
Công tắc điều khiển
từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
22
|
Công tắc xoay
|
I < 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
23
|
Công tơ điện 1 pha
|
I > 5A
|
5.22
|
2.61
|
|
24
|
Dây mồi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3.33
|
1.67
|
|
25
|
Đế âm tường
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.61
|
0.81
|
|
26
|
Đế nhựa âm tường +
mặt nạ
|
105x60x40 mm
|
1.89
|
0.94
|
|
27
|
Đế nhựa nổi + mặt nạ
|
120x70x30 mm
|
1.89
|
0.94
|
|
28
|
Đèn compac
|
P = 20W- 220v
|
5.22
|
2.61
|
|
29
|
Đèn huỳnh quang chấn
lưu điện từ
|
P = 40W-220v
|
7.11
|
3.55
|
|
30
|
Đèn LED
|
P = 20W- 220v
|
5.22
|
2.61
|
|
31
|
Đèn LED huỳnh quang
|
P = 20W- 220v
|
5.22
|
2.61
|
|
32
|
Đèn sợi đốt kèm đui
đèn
|
220v- 25w
|
5.22
|
2.61
|
|
33
|
Đồng hồ VOM (kim)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.00
|
2.44
|
|
34
|
Đục tường
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.61
|
0.81
|
|
35
|
Dụng cụ đo lường cơ
khí
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
36
|
Dụng cụ đo lường điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
5.55
|
2.78
|
|
37
|
Hộp công tắc điều
khiển từ xa bằng remote
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
38
|
Internet, bộ phát
Wifi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.22
|
2.61
|
|
39
|
Lò vi sóng - Lò nướng
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.56
|
0.25
|
|
40
|
Lò xo uốn ống các
loại
|
Điện thoại có thể
hoạt động được
|
1.61
|
0.69
|
|
41
|
Mặt nạ các loại
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.61
|
0.81
|
|
42
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích
thước phông chiếu: ≥1800mm
x1800mm
|
5.00
|
2.44
|
|
43
|
Máy giặt
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.44
|
0.19
|
|
44
|
Máy hút bụi
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.44
|
0.19
|
|
45
|
Máy nước nóng gián
tiếp.
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.72
|
0.33
|
|
46
|
Máy nước nóng trực
tiếp
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.72
|
0.33
|
|
47
|
Máy vi tính
|
Câú hình tại thời
điểm
mua
|
4.59
|
2.13
|
|
48
|
Mỏ hàn xung
|
P > 0,06kW
|
4.72
|
2.14
|
|
49
|
Mô hình điện căn hộ
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
0.67
|
0.17
|
|
50
|
Mô hình mô phỏng lắp
đặt
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích
thước phông chiếu: ≥1800mm
x1800mm
|
0.33
|
1.67
|
|
51
|
Nồi cơm điện cơ
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.44
|
0.19
|
|
52
|
Nồi cơm điện tử
|
Thiết bị sát với thực
tế, nhu cầu sử dụng hiện nay
|
0.44
|
0.19
|
|
53
|
Ổ cắm
|
I > 10A
|
1.89
|
0.94
|
|
54
|
Thang cách điện
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3.33
|
1.67
|
|
55
|
Thiết bị lắp đặt
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2.22
|
1.11
|
|
56
|
Tủ điện âm tường 2
line
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.61
|
0.81
|
|
57
|
Tủ điện âm tường 5
line
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.61
|
0.81
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Bản vẽ thiết kế
|
Ram
|
A4
|
0.064
|
|
2
|
Băng keo
|
Cuộn
|
Nano
|
3.45
|
|
3
|
Bộ chống giật
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.4
|
|
4
|
Bộ lọc rác
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
5
|
Bo mạch điều khiển
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
6
|
Bu lon-ốc vít
|
Bộ
|
6li x 2cm
|
7.2
|
|
7
|
Bút kỹ thuật
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
8
|
Chì hàn
|
cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.6
|
|
9
|
Chổi than
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
10
|
Co phi 16
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
11
|
Co phi 21
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
12
|
Co phi 25
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
13
|
Công tắc điều chỉnh
bình nóng lạnh
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
14
|
Công tắc điều chỉnh
lò vi sóng
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
15
|
Công tắc điều chỉnh
máy NN gián tiếp
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
16
|
Công tắc điều chỉnh Máy
nước nóng trực tiếp
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
17
|
Công tắc hành trình
|
Cái
|
5A
|
0.2
|
|
18
|
cos gài
|
gói
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.6
|
|
19
|
Cùm ống phi 16
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
20
|
Cùm ống phi 21
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
21
|
Cùm ống phi 25
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
22
|
Dây điện ( 2x1.0mm2)
|
Mét
|
Candivi
|
2
|
|
23
|
Dây điện ( 2x1.5mm2)
|
Mét
|
Candivi
|
5
|
|
24
|
Dây điện (2 x 4mm2)
|
Mét
|
Candivi
|
2
|
|
25
|
Dây điện đôi mềm 1.5mm2
|
Mét
|
1.5mm2
|
5
|
|
26
|
Dây điện mềm 1mm2
|
Mét
|
1mm2
|
5
|
|
27
|
Dây đơn CVV 1.5mm2
|
m
|
1,5mm2
|
4.4
|
|
28
|
Dây rút
|
gói
|
20 mm
|
1.1
|
|
29
|
Giá treo
|
bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0
|
|
30
|
Giấy
|
ram
|
A4
|
0.02
|
|
31
|
Giấy
|
ram
|
A4
|
0.044
|
|
32
|
Giấy nhám
|
tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
33
|
Giấy vẽ A4
|
Tờ
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
|
10
|
|
34
|
Kẹp đỡ ống luồn dây
điện
|
Chiếc
|
phi 20
|
2.4
|
|
35
|
Mâm nhiệt
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
36
|
Nhựa thông
|
gói
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
37
|
Nút điều chỉnh máy
hút bụi
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.04
|
|
38
|
Ống gen nhiệt
|
sợi
|
5mm
|
10.4
|
|
39
|
Ống nối, đắt co
|
Chiếc
|
phi 20
|
1.5
|
|
40
|
Ống PVC phi 16
|
m
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.6
|
|
41
|
Ống PVC phi 20
|
Mét
|
phi 20
|
0.8
|
|
42
|
Ống PVC phi 21
|
m
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.6
|
|
43
|
Ống PVC phi 25
|
m
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
44
|
Phao nước
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
45
|
Phiếu chấm điểm
|
ram
|
A4
|
0.004
|
|
46
|
Phiếu chấm điểm
|
ram
|
A4
|
0.004
|
|
47
|
Phiếu hướng dẫn thực hành
|
ram
|
A4
|
0.02
|
|
48
|
Phiếu hướng dẫn thực hành
|
ram
|
A4
|
0.02
|
|
49
|
Pin 9V
|
Cục
|
9V
|
1
|
|
50
|
Pin 1,5V
|
Cục
|
1,5V
|
1
|
|
51
|
Rơ le nhiệt
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
52
|
Rơ le nhiệt độ
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.6
|
|
53
|
Rơ le thời gian
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
54
|
Sổ tay ghi chép
|
Cuốn
|
A4
|
1
|
|
55
|
Thanh điện trở
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.2
|
|
56
|
Thước kỹ thuật
|
Bộ
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
|
1.6
|
|
57
|
Ti sắt các loại
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5
|
|
58
|
Xi măng
|
kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.6
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN GỌI
|
Diện tích chiếm
chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
128
|
256
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
307
|
1228
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
2
|
30
|
60
|
PHỤ
LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG
( 300 GIỜ)
(Kèm
theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện
Dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người
học và lớp học thực hành 18 người học.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
MÃ
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Nhập môn thực tập
điện cơ bản
|
39
|
7
|
30
|
2
|
|
MĐ
02
|
Đấu nối dây dẫn - Lắp
đặt và sửa chữa hệ thống điện sinh hoạt
|
62
|
17
|
41
|
4
|
|
MĐ
03
|
Lắp đặt các mạch đèn
chiếu sáng - Lắp đặt mạng điện một pha
|
70
|
23
|
45
|
2
|
|
MĐ
04
|
Sửa chữa thiết bị
điện gia dụng
|
66
|
9
|
52
|
5
|
|
MĐ
05
|
Lắp đặt động cơ điện
1 pha và 3 pha công suất nhỏ
|
63
|
19
|
40
|
4
|
|
|
Tổng cộng
|
300
|
75
|
208
|
17
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1.
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
14,64
|
Đạt
chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định
hiện hành.
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
2,14
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
12,5
|
|
2.
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực
tiếp)
|
2,2
|
Trình
độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy chiếu (Projector)
+ phông chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500
ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W
|
2,14
|
|
2
|
Bộ máy vi tính
|
Loại thông dụng tại thời
điểm mua sắm 220V - 200W.
|
2,14
|
|
3
|
Bút trình chiếu laser
|
Đầy đủ các phím chức
năng.
|
2,14
|
|
4
|
Bàn thực hành các cảm
biến nhiệt độ phạm vi không gian
|
Kích thước 1200x600x1200;
có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra.
|
11,56
|
|
5
|
Bàn thực hành các cảm
biến nhận diện
|
Kích thước 1200x900x1500;
có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay.
|
11,56
|
|
6
|
Bàn thực hành các cảm
biến hồng ngoại báo động
|
Kích thước 1200x600x1200;
có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng
ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°,
Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây
đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện,
cáp kết nối vào ra.
|
11,56
|
|
7
|
Bàn thực hành các
loại chuông điện có dây và không dây
|
Kích thước 1600x600x1200;
có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V.
|
11,56
|
|
8
|
Bàn thực hành các
loại chuông cửa có hình ảnh
|
Kích thước 1600x600x1200;
có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối.
|
11,56
|
|
9
|
Camera giám sát
|
Loại thông dụng trên
thị trường cho gia đình hoặc ngoài trời.
|
8,57
|
|
10
|
Mô hình hệ thống cửa
tự động đóng mở
|
Kích thước
2200x600x1800; Điện áp 220V - 0,75 kW.
|
7,67
|
|
11
|
Ca bin thực hành lắp
đặt hệ thống điện căn hộ
|
Loại 4mx3mx2,5m; bao
gồm gắn đủ các thiết bị.
|
2,22
|
|
12
|
Bàn thực hành đấu nối
lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha
|
Điện áp 380V; P ≤
5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ, Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị
đóng cắt, bảo vệ.
|
2,22
|
|
13
|
Mô hình đấu nối và
vận hành ĐC xoay chiều 1 pha
|
Được đặt trên giá có bánh
xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành
ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt,
bảo vệ.
|
1,11
|
|
14
|
Bàn thực hành đo trực
tiếp thông số mạch điện
|
KT 1600x 1200; Có đầy
đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay
chiều.
|
7,67
|
|
15
|
Bàn thực hành đo điện
năng 1 pha, 3 pha
|
Có đầy đủ các công tơ
1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V, Tần số: 50Hz, Dòng điện
định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A, Điện áp danh định pha: 220VAC, Dòng điện định
mức: 50A.
|
2,22
|
|
16
|
Máy khoan điện cầm
tay
|
220V - 600W
|
5,17
|
|
17
|
Máy khoan bê tông
|
220V - 900W
|
5,17
|
|
18
|
Máy khoan bê tông
|
220V - 1500W
|
5,17
|
|
19
|
Máy bắt vít
|
Loại thông dụng tại thời
điểm mua sắm 220V - 200W.
|
5,17
|
|
20
|
Máy cắt cầm tay
|
Loại thông dụng tại thời
điểm mua sắm 220V - 200W.
|
5,17
|
|
21
|
Mỏ hàn xung
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 300W.
|
5,17
|
|
22
|
Am pe kìm
|
Loại thông dụng trên
thị trường 300A
|
11,56
|
|
23
|
Đồng hồ đo vạn năng
|
Loại thông dụng trên
thị trường 600V AC - DC.
|
11,56
|
|
24
|
Quạt bàn điện cơ
thống nhất
|
Loại thông dụng trên
thị trường 60W - 220V.
|
5,17
|
|
25
|
Quạt trần điện cơ
thống nhất
|
Loại thông dụng trên
thị trường 80W - 220V.
|
5,17
|
|
26
|
Động cơ không đồng bộ
3 pha
|
0,55KW - 380/220V -
50HZ.
|
1,11
|
|
27
|
Động cơ không đồng bộ
1 pha
|
Các loại 1,5KW hoặc
0,75KW.
|
1,11
|
|
28
|
Bình siêu tốc
|
Loại thông dụng trên thị
trường 1000W - 220V.
|
1,11
|
|
29
|
Máy sấy tóc
|
Loại thông dụng trên
thị trường 70W - 220V.
|
1,11
|
|
30
|
Dây an toàn
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về thiết bị an toàn.
|
1,67
|
|
31
|
Tô vít 2 cạnh
|
Loại thông dụng có
trên thị trường
|
11,56
|
|
32
|
Tô vít 4 cạnh
|
Loại thông dụng có
trên thị trường
|
11,56
|
|
33
|
Tô vít động lực 2
cạnh
|
Loại 8
|
11,56
|
|
34
|
Tô vít động lực 4
cạnh
|
Loại 8
|
11,56
|
|
35
|
Kéo cắt giấy
|
Loại thông dụng có
trên thị trường
|
11,56
|
|
36
|
Dao con
|
Loại thông dụng có
trên thị trường
|
11,56
|
|
37
|
Dụng cụ cơ khí cầm
tay
|
Loại thông dụng có
trên thị trường có đầy đủ các dụng cụ cơ khí theo bộ.
|
11,56
|
|
38
|
Búa đinh
|
Loại thông dụng có trên
thị trường cán gỗ - loại nhỏ hoặc trung bình .
|
11,56
|
|
39
|
Búa cao su
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 240Z - 675g.
|
11,56
|
|
40
|
Cưa sắt cầm tay
|
Loại thông dụng có
trên thị trường
|
11,56
|
|
41
|
Kìm cắt dây
|
Loại thông dụng có
trên thị trường
|
11,56
|
|
42
|
Kìm tuốt dây
|
Loại thông dụng có
trên thị trường lõi 0,2 - 6 mm2
|
11,56
|
|
43
|
Kìm mỏ nhọn
|
Loại thông dụng có
trên thị trường 8 inch.
|
11,56
|
|
44
|
Kìm điện
|
Loại thông dụng có trên
thị trường đầu bằng 180mm, cách điện 1000V.
|
11,56
|
|
45
|
Kìm ép cốt
|
Loại thông dụng có trên
thị trường bấm cos đa năng.
|
11,56
|
|
46
|
Bút thử điện
|
Loại thông dụng có
trên thị trường hạ thế 250V.
|
11,56
|
|
47
|
Bàn thực hành quấn
dây máy điện
|
Mỗi bàn đảm bảo có 01
máy quấn dây loại số hoặc kim.
|
11,56
|
|
48
|
Ampe kế AC
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 30A.
|
11,56
|
|
49
|
Ampe kế DC
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 30A.
|
11,56
|
|
50
|
Vôn kế DC
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 300V.
|
11,56
|
|
51
|
Vôn kế AC
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 300V.
|
11,56
|
|
52
|
Công tơ điện một pha
|
Loại thông dụng có trên
thị trường L10/40A.
|
4,78
|
|
53
|
Công tơ điện ba pha
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 30/60A, 220/380V.
|
2,22
|
|
54
|
Biến dòng
|
Loại thông dụng có
trên thị trường 100/5A.
|
11,56
|
|
55
|
Biến điện áp đo lường
|
Loại thông dụng có trên
thị trường loại hạ thế 380V/220V, 1KVA.
|
11,56
|
|
56
|
Biến áp 1 pha 2 dây
quấn đã quấn xong
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 10A.
|
11,56
|
|
57
|
Lõi thép máy biến áp
1 pha
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 100W.
|
11,56
|
|
58
|
Cầu dao 1 pha 2 ngả
|
Iđm ≤ 40A;
Uđm = 220/380VAC
|
11,56
|
|
59
|
Cầu dao 1 pha
|
Iđm ≤ 40A;
Uđm=220/380VAC
|
11,56
|
|
60
|
Cầu dao 3 pha
|
Iđm ≤ 40A;
Uđm =220/380VAC
|
11,56
|
|
61
|
Cầu dao 3 pha 2 ngả
|
Iđm ≤ 40A;
Uđm =22u0/380VAC
|
11,56
|
|
62
|
Công tắc hành trình
|
Iđm ≤ 10A;
Uđm = 220/380VAC
|
11,56
|
|
63
|
Áp tô mát 1 pha
|
Loại thông dụng có
trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6A.
|
11,56
|
|
64
|
Áp tô mát 3 pha
|
Loại thông dụng có
trên thị trường Iđm ≥ 10A.
|
11,56
|
|
65
|
Áp tô mát chống gật 1
pha
|
VLL45N - 2cực.
|
11,56
|
|
66
|
Nút ấn thường mở
|
Loại thông dụng có
trên thị trường 5A.
|
11,56
|
|
67
|
Nút ấn thường đóng
|
Loại thông dụng có
trên thị trường 5A.
|
11,56
|
|
68
|
Rơle nhiệt
|
Iđm = 12A
÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt.
|
11,56
|
|
69
|
Rơle thời gian điện
tử 8 chân + Đế
|
U = 220V, I ≤ 10A;
tcắt theo giây.
|
11,56
|
|
70
|
Rơle trung gian 14
chân + Đế
|
U = 220V, I ≤ 10A
|
11,56
|
|
71
|
Công tắc tơ
|
220VAC - 15A
|
11,56
|
|
72
|
Đèn sợi đốt + Đui
|
220VAC - 40W
|
11,56
|
|
73
|
Bộ đèn huỳnh quang
|
20W - 220V
|
11,56
|
|
74
|
Đèn compac
|
220VAC - 20W
|
11,56
|
|
75
|
Đèn Halogen
|
220VAC - 100W
|
11,56
|
|
76
|
Mũi khoét d20
|
Loại thông dụng có trên
thị trường d20.
|
11,56
|
|
77
|
Mũi khoét d22
|
Loại thông dụng có trên
thị trường d22.
|
11,56
|
|
78
|
Mũi khoét d25
|
Loại thông dụng có trên
thị trường d25.
|
11,56
|
|
79
|
Mặt một lỗ
|
Loại thông dụng có trên
thị trường LIOA 15A.
|
11,56
|
|
80
|
Ổ cắm điện
|
AC220V
|
11,56
|
|
81
|
Hạt công tắc 2 cực
|
10A/220V
|
11,56
|
|
82
|
Hạt công tắc 3cực
|
10A/220V
|
11,56
|
|
83
|
Hạt công tắc 4 cực
|
10A/220V
|
11,56
|
|
84
|
Tụ điện xoay chiều
|
250V- 1,5; 2.5; 4 µF.
|
11,56
|
|
85
|
Bảng điện nổi
|
Loại thông dụng có trên
thị trường LIOA - 15A.
|
11,56
|
|
86
|
Đế nổi + mặt
|
110x75x30 mm.
|
11,56
|
|
87
|
Cầu đấu
|
Loại thông dụng có
trên thị trường 4 mắt -15A.
|
11,56
|
|
88
|
Phích cắm điện
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 10A.
|
11,56
|
|
89
|
Ổ cắm điện thông minh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11,56
|
|
90
|
Công tắc thông minh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11,56
|
|
91
|
Cầu chì
|
U = 220V, I ≤ 10A
|
11,56
|
|
92
|
Cuộn cảm
|
Loại thông dụng có
trên thị trường – 22x14x8 mm, hình xuyến.
|
11,56
|
|
93
|
Tụ điện mạch điện tử
|
Loại thông dụng có
trên thị trường tụ gốm - 400V
|
11,56
|
|
94
|
Transisto BJT
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 15A, 400V.
|
11,56
|
|
95
|
Đi ốt
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 5A ,100V.
|
11,56
|
|
96
|
Cầu 4 đi ốt
|
Loại thông dụng có
trên thị trường - 50A, 1000V.
|
11,56
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A.
|
Vật tư
|
|
1
|
Thanh cài nhôm
|
Mét
|
Loại thông dụng có trên
thị trường.
|
0,48
|
|
2
|
Máng gen luồn dây
điện có nắp
|
Cây
|
40x20 mm
|
1,76
|
|
3
|
Ống luồn dây điện
|
Cây
|
SP 9020-750N - SP 20f
20
|
2,70
|
|
4
|
Hộp nối dây tự chống
cháy
|
Chiếc
|
110x110x50
|
2,25
|
|
5
|
Máng nhựa
|
Cây
|
40x60 mm
|
3,50
|
|
6
|
Kẹp ống nhựa
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường ACBK/A
|
0,70
|
|
7
|
Khớp nối ống
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường loại trơn.
|
0,70
|
|
8
|
Hộp nối dây tự chống
cháy
|
Chiếc
|
160x160x80 mm
|
0,70
|
|
9
|
Hộp chia ngả ba đường
thấp
|
Chiếc
|
Φ20
|
0,70
|
|
10
|
Hộp chia ngả một
đường thấp
|
Chiếc
|
Φ20
|
3,50
|
|
11
|
Đế nổi nhựa chữ nhật
cao S18
|
Chiếc
|
118x78x33 mm
|
0,39
|
|
12
|
Kẹp đỡ ống PE
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường bằng INOX.
|
0,26
|
|
13
|
Băng dính cách điện
|
Cuộn
|
Loại thông dụng có trên
thị trường màu đen.
|
0,90
|
|
14
|
Đầu cốt cho dây (1 ÷
1,5) mm2
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường (1 ÷ 1,5) mm2
|
32,00
|
|
15
|
Dây điện mềm
|
Mét
|
Cu/PVC 1x1
|
36,00
|
|
16
|
Dây điện mềm
|
Mét
|
Cu/PVC 2x1,5
|
24,30
|
|
17
|
Dây ê may
|
Kg
|
ɸ 0.17
|
0,36
|
|
18
|
Dây ê may
|
Kg
|
ɸ 0.23
|
0,36
|
|
19
|
Dây ê may
|
Kg
|
ɸ 0.25
|
0,36
|
|
20
|
Dây ê may
|
Kg
|
ɸ 0.55
|
0,18
|
|
21
|
Dây ê may
|
Kg
|
ɸ 0.71
|
0,18
|
|
22
|
Ống gen cách điện
|
Ống
|
ɸ1
|
1,67
|
|
23
|
Ống gen cách điện
|
Ống
|
ɸ2
|
1,67
|
|
24
|
Ống gen cách điện
|
Ống
|
ɸ3
|
1,67
|
|
25
|
Ống gen cách điện
|
Ống
|
ɸ4
|
1,67
|
|
26
|
Ống gen cách điện
|
Ống
|
ɸ6
|
1,67
|
|
27
|
Băng vải mộc
|
Cuộn
|
Loại thông dụng có trên
thị trường dùng quấn động cơ bản 2 cm.
|
0,65
|
|
28
|
Giấy cách điện 0,2mm
|
Mét
|
Loại thông dụng có trên
thị trường màu xanh rộng - 1000 mm.
|
0,65
|
|
29
|
Giấy cách điện 0,25mm
|
Mét
|
Loại thông dụng có trên
thị trường màu trắng.
|
0,34
|
|
30
|
Bìa cách điện
|
m2
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 1mm.
|
0,34
|
|
31
|
Sơn cách điện
|
Kg
|
Loại thông dụng có trên
thị trường.
|
0,34
|
|
32
|
Thiếc
|
Cuộn
|
Loại thông dụng có trên
thị trường - 0,6mm.
|
0,18
|
|
33
|
Nhựa thông
|
Kg
|
Loại thông dụng có trên
thị trường.
|
0,10
|
|
34
|
Lưỡi cưa sắt
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 10 -12''
|
0,30
|
|
35
|
Vít + nở
|
Bộ
|
Loại thông dụng có trên
thị trường Φ 6 hoặc Φ 8
|
0,20
|
|
36
|
Cáp cao su 3x4 + 1x2,5
|
Mét
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 3x4 + 1x2,5
|
3,33
|
|
37
|
Vỏ tủ điện
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường 450x350x180 mm
|
0,17
|
|
38
|
Vít Φ 2,3
|
Chiếc
|
Loại thông dụng có trên
thị trường Φ 2,3
|
2,00
|
|
39
|
Băng keo y tế
|
Cuộn
|
Loại thông dụng có trên
thị trường
|
0,20
|
|
40
|
Băng thun
|
Cuộn
|
Loại thông dụng có trên
thị trường
|
0,20
|
|
41
|
Bông gòn
|
Cuộn
|
Loại thông dụng có trên
thị trường
|
0,20
|
|
42
|
Cồn y tế
|
Lọ
|
Loại thông dụng có trên
thị trường
|
0,20
|
|
B.
|
Văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
2
|
Phấn trắng
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường (10 viên/hộp).
|
0,09
|
|
3
|
Phấn màu
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường (10 viên/hộp)
|
0,06
|
|
4
|
Giấy kiểm tra kết
thúc mô đun
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8,00
|
|
5
|
Sổ tay giáo viên
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,14
|
|
6
|
Sổ lên lớp
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
7
|
Sổ quản lý học viên
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Sổ cấp phát chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định,
300 trang
|
0,003
|
|
9
|
Sổ cấp phát bản sao
chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định,
300 trang
|
0,003
|
|
10
|
Chứng chỉ sơ cấp
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1,00
|
|
11
|
Tài liệu học tập/ giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
5,00
|
|
12
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
13
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1.
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
75
|
112,5
|
|
2.
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực
hành, thực tập, thí nghiệm
|
4,0
|
225
|
900
|
PHỤ
LỤC VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN LẠNH (440
GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Điện
lạnh
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng số
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Bài
tập, thực hành
|
Kiểm tra
|
|
MĐ
01
|
An toàn lao động và VSCN
|
|
45
|
14
|
28
|
3
|
|
MĐ
02
|
Lắp đặt mạch điện
chiếu sáng
|
|
90
|
26
|
58
|
6
|
|
MĐ
03
|
Điều hòa không khí cục
bộ
|
|
150
|
47
|
94
|
9
|
|
MĐ
04
|
Hệ thống lạnh thương
nghiệp và dân dụng
|
|
155
|
42
|
102
|
11
|
|
Tổng
cộng
|
|
440
|
129
|
282
|
29
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Định
mức (giờ)
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
20,62
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
3,94
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
16,68
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2,47
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
Nhiên
liệu/năng lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
7,22
|
2,19
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI
lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
8,89
|
2,59
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
|
|
|
|
|
1
|
Ẩm kế
|
Phạm vi đo: 5÷99%
|
0,83
|
|
|
2
|
Áp kế đàn hồi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,83
|
|
|
3
|
Áp tô mát 1 pha
|
I >10A
|
1,89
|
0,94
|
|
4
|
Bảng điện
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
5
|
Bộ đèn Exit (thoát
hiểm)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
6
|
Bộ đồ nghề điện cầm
tay
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
9,89
|
|
|
7
|
Bộ đồ nghề điện lạnh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
9,33
|
|
|
8
|
Bộ dụng cụ an toàn
khi làm việc với lưới điện
|
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
về bảo hộ lao động
|
3,33
|
|
|
9
|
Bộ dụng cụ cứu thương
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về y tế
|
6,50
|
|
|
10
|
Bộ dụng cụ đo kiểm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
|
11
|
Bộ dụng cụ hàn cắt
bằng gas, oxy
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,75
|
|
|
12
|
Bộ dụng cụ phòng
cháy, chữa cháy
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về phòng cháy, chữa cháy
|
4,28
|
|
|
13
|
Bộ dụng cụ vệ sinh
công nghiệp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
|
14
|
Bộ lục giác
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
9,61
|
|
|
15
|
Bộ mẫu các mối nối
dây dẫn – đay cáp
|
Loại thông dụng, phù
hợp trong đào tạo
|
1,89
|
0,94
|
|
16
|
Bộ trang bị bảo hộ
lao động
|
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
về bảo hộ lao động
|
72,44
|
|
|
17
|
Bơm hút chân không
|
Công suất ≤ 1,5 kW
|
1,13
|
0,36
|
|
18
|
Cabin lắp đặt điện
|
Loại thông dụng, phù
hợp trong đào tạo
|
1,89
|
0,94
|
|
19
|
Cầu chì hộp 10 A
|
I < 10A
|
1,89
|
0,94
|
|
20
|
Cầu dao hai cực
|
I < 10A
|
1,89
|
0,94
|
|
21
|
Công tắc 2 cực
|
I > 5A
|
1,89
|
0,94
|
|
22
|
Công tắc 3 cực
|
I > 5A
|
1,89
|
0,94
|
|
23
|
Công tắc 4 cực
|
I < 10A
|
1,89
|
0,94
|
|
24
|
Công tắc cảm ứng ánh sáng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
25
|
Công tắc cảm ứng hồng
ngoại
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
26
|
Công tắc điều khiển
từ xa bằng IR, RF
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
27
|
Công tắc điều khiển
từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
28
|
Công tắc xoay
|
I < 10A
|
1,89
|
0,94
|
|
29
|
Công tơ điện 1 pha
|
I > 5A
|
1,89
|
0,94
|
|
30
|
Đế nhựa âm tường +
mặt nạ
|
105x60x40 mm
|
1,89
|
0,94
|
|
31
|
Đế nhựa nổi + mặt nạ
|
120x70x30 mm
|
1,89
|
0,94
|
|
32
|
Đèn compac
|
P = 20W- 220v
|
1,89
|
0,94
|
|
33
|
Đèn huỳnh quang chấn
lưu điện từ
|
P = 40W-220v
|
1,89
|
0,94
|
|
34
|
Đèn LED
|
P = 20W- 220v
|
1,89
|
0,94
|
|
35
|
Đèn LED huỳnh quang
|
P = 20W- 220v
|
1,89
|
0,94
|
|
36
|
Đèn sợi đốt kèm đui
đèn
|
220v- 25w
|
1,89
|
0,94
|
|
37
|
Dụng cụ đo lường cơ
khí
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2,22
|
1,11
|
|
38
|
Dụng cụ đo lường điện
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
10,33
|
|
|
39
|
Hệ thống báo cháy tự
động
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,50
|
|
|
40
|
Hộp công tắc điều
khiển từ xa bằng remote
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
41
|
Internet, bộ phát
Wifi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,89
|
0,94
|
|
42
|
Máy điều hòa 2 mảnh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,9027778
|
2,7083333
|
|
43
|
Máy điều hòa 2 mảnh Inverter
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5416667
|
1,625
|
|
44
|
Máy điều hòa tủ đứng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,35
|
1,05
|
|
45
|
Máy hút bụi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
0,6666667
|
|
46
|
Máy phun nước cao áp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
0,3333333
|
|
47
|
Mô hình hệ thống chỉ
dẫn
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn lao động
|
3,50
|
|
|
48
|
Mô hình hệ thống lạnh
|
Mô hình hoạt động
được, công suất máy nén ≥ 5kW .
|
4,48
|
3,02
|
|
49
|
Mô hình hệ thống phát
tín hiệu khẩn cấp
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn lao động
|
2,67
|
|
|
50
|
Mô hình kho lạnh
|
Mô hình hoạt động
được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW
|
1,15
|
1,16
|
|
51
|
Mô hình lắp đặt hệ
thống an toàn điện
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn điện
|
2,34
|
|
|
52
|
Mô hình máy điều hòa
2 mảnh
|
Mô hình hoạt động
được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW
|
0,3444444
|
1,0333333
|
|
53
|
Mô hình máy điều hòa
tủ đứng
|
Mô hình hoạt động
được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW
|
0,3444444
|
1,0333333
|
|
54
|
Mô hình thực tập,hô
hấp nhân tạo,bán thân
|
Toàn thân mô hình là nhựa
cứng có độ đàn hồi và dẻo - mô hình mô phỏng thân trên-của một người
|
5,67
|
|
|
55
|
Mỏ lết
|
Kích thước: 250÷350mm
|
9,33
|
|
|
56
|
Nhiệt kế
|
Phạm vi đo: - 400C ÷ 100°C
|
3,33
|
|
|
57
|
Ổ cắm
|
I > 10A
|
1,89
|
0,94
|
|
58
|
Thiết bị lắp đặt
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
2,22
|
1,11
|
|
59
|
Tủ lạnh gián tiếp
|
Mô hình hoạt động
được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW
|
2,30
|
2,31
|
|
60
|
Tủ lạnh thương nghiệp
|
Mô hình hoạt động
được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW
|
1,73
|
1,73
|
|
61
|
Tủ lạnh trực tiếp
|
Mô hình hoạt động
được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW
|
2,30
|
2,31
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Bản photo Tài liệu kỹ
thuật về thông gió công nghiệp
|
ram
|
A4
|
0,1
|
|
2
|
Bản photo Tài liệu kỹ
thuật về tiếng ồn và rung động.
|
ram
|
A4
|
0,3
|
|
3
|
Bản photo Tài liệu về
đặc tính của môi chất lạnh
|
ram
|
A4
|
0,02
|
|
4
|
Bản photo Tài liệu về
kỹ thuật an toàn lạnh.
|
ram
|
A4
|
0,4
|
|
5
|
Bản photo Bản nội quy
làm việc nội bộ
|
ram
|
A4
|
0,16
|
|
6
|
Bản photo Bộ luật lao
động
|
ram
|
A4
|
0,4
|
|
7
|
Bản photo hướng dẫn
thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
|
ram
|
A4
|
0,3
|
|
8
|
Bản photo hướng dẫn,
thuyết minh vận hành máy
|
ram
|
Phô
tô bản gốc
|
0,06
|
|
9
|
Bản photo luật phòng
cháy, chữa cháy
|
ram
|
A4
|
0,3
|
|
10
|
Bản photo mẫu quy
trình khẩn cấp
|
ram
|
A4
|
0,1
|
|
11
|
Bản photo mẫu quy
trình kiểm soát mối nguy hiểm
|
ram
|
A4
|
0,2
|
|
12
|
Bản photo nghị định
về an toàn phòng chống cháy và nổ
|
ram
|
A4
|
0,3
|
|
13
|
Bản photo tài liệu về
đặc tính của môi chất lạnh
|
ram
|
A4
|
0,6
|
|
14
|
Bản photo Tài liệu về
kỹ thuật an toàn điện
|
ram
|
A4
|
0,6
|
|
15
|
Bản photo Tài liệu về
kỹ thuật an toàn lạnh
|
ram
|
A4
|
0,4
|
|
16
|
Bản photo Văn bản
Nghị định của Chính phủ về nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao
động
|
ram
|
A4
|
0,1
|
|
17
|
Bản qui trình vận
hành hệ thống lạnh
|
ram
|
A4
|
0,04
|
|
18
|
Bản vẽ lắp đặt
|
ram
|
Phô
tô bản gốc
|
0,02
|
|
19
|
Bản vẽ sơ đồ nguyên
lý
|
ram
|
A4
|
0,016
|
|
20
|
Bản vẽ sơ đồ nguyên
lý Điều hòa không khí
|
ram
|
A4
|
0,04
|
|
21
|
Bản vẽ sơ đồ nguyên
lý hệ thống lạnh
|
ram
|
A4
|
0,04
|
|
22
|
Bản vẽ thiết kế
|
Ram
|
A4
|
0,02
|
|
23
|
Băng keo điện
|
Cuộn
|
Nano
|
0,25
|
|
24
|
Bu lon-ốc vít
|
Bộ
|
6li
x 2cm
|
7,2
|
|
25
|
Bút
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
4,4
|
|
26
|
Bút kỹ thuật
|
Cây
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,2
|
|
27
|
Catalogue thiết bị
|
ram
|
A4
|
0,2
|
|
28
|
Catalogue về các
thiết bị điều khiển như Rơle nhiệt độ, Rơle áp suất cao, Rơle áp suất thấp,
Rơle mức lỏng…
|
ram
|
A4
|
0,1
|
|
29
|
Catalogue về các
thiết bị điều khiển trong máy điều hòa không khí cục bộ
|
ram
|
A4
|
0,1
|
|
30
|
Chất trợ hàn
|
hộp
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
1,5
|
|
31
|
Đầu côn Φ10
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
|
32
|
Đầu côn Φ12
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
|
33
|
Đầu côn Φ6
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
|
34
|
Dầu lạnh
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,195
|
|
35
|
Dây điện đôi mềm
1.5mm2
|
Mét
|
1.5mm2
|
5
|
|
36
|
Dây điện mềm 1mm2
|
Mét
|
1mm2
|
5
|
|
37
|
Gas 410A
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,4
|
|
38
|
Gas R134a
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
|
39
|
Gas R22
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1,4
|
|
40
|
Gas R32
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,4
|
|
41
|
Giấy
|
ram
|
A4
|
0,14
|
|
42
|
Giẻ lau
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1,01
|
|
43
|
Kẹp đỡ ống luồn dây
điện
|
Chiếc
|
phi
20
|
2,4
|
|
44
|
Khí Ni tơ
|
kg
|
Áp
suất: ≥ 35bar
|
2
|
|
45
|
Môi chất lạnh
|
kg
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp với môi chất lạnh của hệ thống
|
1
|
|
46
|
Nước
|
lít
|
Theo
thông số nước tại nơi làm việc
|
5
|
|
47
|
Ống bảo ôn các loại
|
m
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
6
|
|
48
|
Ống đồng Φ10
|
m
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
6,5
|
|
49
|
Ống đồng Φ12
|
m
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
6,5
|
|
50
|
Ống đồng Φ6
|
m
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
6,5
|
|
51
|
Ống nối, đắt co
|
Chiếc
|
phi
20
|
1,5
|
|
52
|
Ống PVC phi 20
|
Mét
|
phi
20
|
0,8
|
|
53
|
Phiếu chấm điểm
|
ram
|
A4
|
0,004
|
|
54
|
Phiếu hướng dẫn thực
hành
|
ram
|
A4
|
0,02
|
|
55
|
Pin 9V
|
Cục
|
9V
|
1
|
|
56
|
Pin 1,5V
|
Cục
|
1,5V
|
1
|
|
57
|
Quy trình lắp đặt
|
ram
|
A4
|
0,06
|
|
58
|
Quy trình vận hành hệ
thống ĐHKK
|
ram
|
A4
|
0,04
|
|
59
|
Sơ đồ nhà xưởng
|
ram
|
A4
|
0,08
|
|
60
|
Sơ đồ thoát hiểm
|
ram
|
A4
|
0,08
|
|
61
|
Sổ ghi nhật ký vận
hành
|
ram
|
A4
|
0,08
|
|
62
|
Sổ tay ghi chép
|
Cuốn
|
A4
|
1
|
|
63
|
Thước kỹ thuật
|
Cây
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,2
|
|
64
|
Tiêu lệnh PCCC
|
ram
|
A4
|
0,08
|
|
65
|
Van nạp gas
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,5
|
|
66
|
Xà phòng
|
kg
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,9
|
|
67
|
Xi quấn
|
cuộn
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
3
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
S
TT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ
tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho
1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng
tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
138
|
276
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
302
|
1208
|
PHỤ
LỤC VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀN (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Hàn
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ/ MH/HP
|
Tên
mô đun, môn học
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số giờ thực học
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/ thảo luận
|
|
I
|
Các môn học chung
|
|
345
|
60
|
285
|
|
HAN
01
|
Chế tạo phôi hàn
|
|
45
|
15
|
30
|
|
HAN
02
|
Hàn hồ quang tay
|
|
165
|
15
|
150
|
|
HAN
03
|
Hàn MIG/MAG
|
|
90
|
15
|
75
|
|
HAN
04
|
Hàn tự động dưới lớp
thuốc
|
|
45
|
15
|
30
|
|
II
|
Phần Thi cuối khóa
|
|
15
|
5
|
10
|
|
HAN
05
|
Thi tốt nghiệp
|
|
15
|
5
|
10
|
|
Tổng
cộng
|
|
360
|
65
|
295
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
17,61
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,75
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15,86
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2,1
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cấu hình thông dụng
trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
|
1,59
|
|
2
|
Máy chiếu Projector
|
Cường độ sáng ≥ 3200 Ansi
Lumens. Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm
|
1,59
|
|
3
|
Máy hàn mig/mag
|
|
0,06
|
|
4
|
Mô hình các mối ghép
hàn
|
Theo TCVN về vẽ kỹ thuật
|
0,11
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
|
1
|
Máy hàn một chiều
|
|
41,56,5
|
|
2
|
Máy hàn tự động
|
|
3,0
|
|
3
|
Máy hàn Mig/Mag
|
|
13,99
|
|
4
|
Bộ mỏ cắt khí cầm tay
|
|
6,44
|
|
5
|
Máy cắt khí con rùa
|
|
13,84
|
|
6
|
Máy mài cầm tay
|
|
88,88
|
|
7
|
Máy cắt cầm tay
|
|
19,67
|
|
8
|
Máy vát cạnh thép tấm
bằng khí
|
|
8,9
|
|
9
|
Trạm khí Ôxy- khí
cháy
|
|
27,1
|
|
10
|
Bộ trang bị bảo hộ
lao động
|
|
111
|
|
11
|
Bộ dụng cụ đo cơ khí
|
|
15,89
|
|
12
|
Hệ thống hút khói hàn
độc lập
|
|
52,44
|
|
13
|
Bàn hàn đa năng
|
|
41,33
|
|
14
|
Bộ dụng cụ phòng cháy,
chữa cháy
|
|
18,28
|
|
15
|
Kiềm kẹp phôi hàn
|
|
73,67
|
|
16
|
Thước lá vạch dấu
|
|
16,87
|
|
17
|
Bộ dụng cụ đo, kiểm
tra hình dạng; kích thước mối hàn
|
|
13,11
|
|
18
|
Bộ đồ gá, định vị
phôi hàn
|
|
13,11
|
|
19
|
Bàn nguội + êto
|
|
19,93
|
|
20
|
Đe phẳng
|
|
40,21
|
|
21
|
Búa nguội
|
|
32,61
|
|
22
|
Búa tạ
|
|
17,94
|
|
23
|
Mỏ lết
|
|
10,45
|
|
24
|
Bàn chải sắt
|
|
59
|
|
25
|
Kìm cắt dây
|
|
13,11
|
|
26
|
Máng hứng phoi
|
Đường kính đá (100 ÷125)
mm
|
6,88
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Thép tấm
|
Tấm
|
1000x500x5mm
|
1,02
|
|
2
|
Thép tấm
|
Tấm
|
100x200x5mm
|
5,5
|
|
3
|
Thép tấm
|
Tấm
|
1000x500x8mm
|
0,495
|
|
4
|
Thép tấm
|
Tấm
|
100x200x8mm
|
24,6
|
|
5
|
Đá mài
|
Viên
|
Ø100mm
|
5,5
|
|
6
|
Đá cắt
|
Viên
|
Ø100mm
|
5,5
|
|
7
|
Que hàn kim tín -
E6013
|
kg
|
Ø3,2mm
|
2,3
|
|
8
|
Que hàn kim tín -
E6013
|
kg
|
Ø2,5mm
|
2
|
|
9
|
Que hàn LB52 - E7016
|
kg
|
Ø3,2mm
|
5
|
|
10
|
Que hàn LB52 - E7016
|
kg
|
Ø2,6mm
|
5
|
|
11
|
Dây hàn (que hàn Mag)
|
kg
|
ER70S-6
( 0,8)
|
1,5
|
|
12
|
Dây hàn (que hàn Mag)
|
kg
|
ER70S-6
( 1,2)
|
1,2
|
|
13
|
Ty hàn (ống tiếp xúc)
|
cái
|
0,8
|
0,5
|
|
14
|
Ty hàn (ống tiếp xúc)
|
cái
|
1,2
|
0,2
|
|
15
|
Chụp khí
|
cái
|
Theo
máy
|
0,7
|
|
16
|
Thuốc hàn
|
kg
|
|
0,5
|
|
17
|
Mỡ hàn
|
kg
|
Loại
chuyên dụng
|
0,01
|
|
18
|
Kính hàn (đen+trắng)
|
Số
9
|
Thông
dụng
|
2
|
|
19
|
Mặt nạ hàn
|
cái
|
Thông
dụng
|
0,25
|
|
20
|
Khí Ôxy
|
Chai
|
Oxy
cồng nghiệp
|
2,14
|
|
21
|
Khí cháy (khí Gas LPG)
|
kg
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
3,84
|
|
22
|
Xà phòng rửa tay
|
kg
|
Bột
|
0,06
|
|
23
|
Bản vẽ phôi hàn
|
Tờ
|
A4
|
3
|
|
24
|
Bản vẽ nguyên lý cấu
tạo máy cắt khí con rùa
|
Tờ
|
A0
|
0,024
|
|
25
|
Bản vẽ nguyên lý cấu
tạo máy hàn
|
Tờ
|
A0
|
0,016
|
|
26
|
Bản vẽ nguyên lý cấu
tạo máy hàn mag
|
Tờ
|
A0
|
0,024
|
|
27
|
Bản vẽ nguyên lý cấu
tạo máy hàn tự động
|
Tờ
|
A0
|
0,016
|
|
28
|
Catalogue mô hình thiết
bị hàn 1 chiều
|
Tờ
|
A4
|
0,016
|
|
29
|
Catalogue mô hình thiết
bị hàn mag
|
Tờ
|
A4
|
0,024
|
|
30
|
Catalogue mô hình thiết
bị hàn tự động
|
Tờ
|
A4
|
0,016
|
|
31
|
Giẻ lau
|
kg
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
0,63
|
|
32
|
Bút
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
|
33
|
Giấy
|
ram
|
A4
|
0,11
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ
tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho
1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng
tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
65
|
130
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực
hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
6
|
295
|
1770
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
1
|
Thư viện
|
2
|
2
|
4
|
PHỤ
LỤC VIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Công
nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Bài
tập,
thực hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Tin học đại cương
|
|
60
|
15
|
43
|
2
|
|
MĐ
02
|
Tin học văn phòng
|
|
150
|
38
|
108
|
4
|
|
MĐ
03
|
Kỹ năng khai thác thông
tin trên internet
|
|
60
|
15
|
43
|
2
|
|
MĐ
04
|
Vẽ đồ họa
|
|
60
|
15
|
43
|
2
|
|
Tổng
cộng
|
|
330
|
83
|
237
|
10
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
14.83
|
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
2.31
|
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
12.51
|
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
1.78
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị
(giờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Máy
vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
27.12
|
|
2
|
Máy
chiếu project
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
16.07
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Định
mức vật tư
|
|
Sử
dụng
|
Tỷ
lệ (%) thu hồi
|
Tiêu
hao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Giấy
|
ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.092
|
0
|
0.092
|
|
2
|
Bút
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
23
|
80
|
4.6
|
|
3
|
Sổ tay ghi chép
|
ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.23
|
80
|
0.046
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ
tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho
1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng
tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
83
|
166
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
83
|
166
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
2.5
|
247
|
617.5
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
2.5
|
247
|
617.5
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
5
|
30
|
150
|
|
|
Thư viện
|
5
|
30
|
150
|
PHỤ
LỤC IX
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG
MÁY TÍNH (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Quản trị mạng máy tính
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp 1
Thời gian đào tạo: 03
tháng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Bài
tập, thực hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Mạng máy tính
|
|
60
|
15
|
43
|
2
|
|
MĐ
02
|
Quản trị mạng
|
|
120
|
30
|
87
|
3
|
|
MĐ
03
|
Thiết kế, xây dựng
mạng
|
|
75
|
15
|
58
|
2
|
|
MĐ
04
|
Công nghệ mạng không
dây
|
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
Tổng
cộng
|
|
300
|
75
|
216
|
9
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
14,65
|
|
1
|
Định mức lao động
giảng dạy lý thuyết
|
2,15
|
|
2
|
Định mức lao động
giảng dạy thực hành
|
12,5
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
1,75
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
Nhiên
liệu/năng lượng
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua
|
185,75
|
537,9
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
21.26
|
9.84
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
185.75
|
|
|
2
|
Hệ điều hành Windows
Server
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
100,78
|
|
|
3
|
Hệ điều hành Windows
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
9,5
|
|
|
4
|
Phần mềm kiểm tra lắp
đặt mạng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,17
|
|
|
5
|
Phần mềm mô phỏng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
190,5
|
|
|
6
|
Phần mềm kiểm tra
hoạt động hệ thống mạng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,06
|
|
|
7
|
Tool nhấn mạng âm
tường
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
6,33
|
3,17
|
|
8
|
Đồng hồ test dây mạng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,33
|
0,67
|
|
9
|
Tủ Rack
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,11
|
0,66
|
|
13
|
Switch
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
1,05
|
4,52
|
|
14
|
Router
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
45,17
|
16,74
|
|
15
|
Cáp Serial
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,08
|
0,04
|
|
16
|
Module mạng
|
Tối thiểu Packet Trace,
VMware
|
0,17
|
0,08
|
|
17
|
UPS
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,11
|
0,06
|
|
18
|
Router FTTH
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
0,06
|
|
19
|
Card mạng không dây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
38.33
|
|
|
20
|
Access Point outdoor
|
Hỗ trợ chuẩn mới nhất
tại thời điểm mua sắm, Thiết kế
|
35,89
|
31,67
|
|
21
|
Bộ phát không dây
(Access Point)
|
Hỗ trợ chuẩn mới nhất
tại thời điểm mua sắm
|
35,89
|
31,67
|
|
22
|
Card mạng không dây
|
Hỗ trợ chuẩn mới nhất
tại thời điểm mua sắm
|
35,89
|
31,67
|
|
23
|
Kìm bấm cáp mạng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
34,67
|
29,56
|
|
24
|
Máy in
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
0,67
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn vị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Connector
|
cái
|
Loại RJ45, có khả
năng chống nhiễu
|
180
|
|
2
|
Cáp mạng
|
mét
|
Cáp UTP Cat5e, chống nhiễu
|
0.20
|
|
3
|
Tấm ráp nối (Patch
Panel)
|
cái
|
Loại 24 cổng; Kết
nối cáp Cat5e
|
0.20
|
|
4
|
Ổ cắm dây mạng (Wallplate)
|
cây
|
Chuẩn kết nối: RJ45
|
0.36
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ
tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho
1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng
tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
75
|
150
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
2.5
|
216
|
540
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
|
Thư viện
|
5
|
30
|
150
|
PHỤ
LỤC X
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬA CHỮA MÁY
VI TÍNH (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Sửa
chữa máy vi tính
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
TT
|
Tên
mô đun, môn
học
|
Số
tin chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Điện tử và máy tính cơ
bản
|
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MĐ
02
|
Lắp ráp và cài đặt
máy tính
|
|
75
|
15
|
58
|
2
|
|
MĐ
03
|
Sửa chữa máy tính
|
|
105
|
15
|
87
|
3
|
|
MĐ
04
|
Sửa chữa thiết bị máy
in và ngoại vi
|
|
105
|
15
|
87
|
3
|
|
Tổng
cộng
|
|
330
|
60
|
260
|
10
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,72
|
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15
|
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
6
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
Số
lượng thiết bị
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
10.85
|
18
|
|
2
|
Máy chiếu (projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500 ANSI
lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
1.72
|
1
|
|
3
|
Hệ điều hành Windows
|
Phiên bản phổ biến
trên thị trường
|
2.17
|
18
|
|
4
|
Đồng hồ đo VOM
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6.67
|
18
|
|
5
|
Mô hình máy tính dàn
trải
|
Mô hình hoạt động được,
cấu hình máy tính thông dụng trên thị trường
|
0.86
|
1
|
|
6
|
Phần mềm văn phòng
|
Phiên bản phổ biến
trên thị trường
|
1.67
|
18
|
|
7
|
Bộ tuốc nơ vít nhiều
đầu
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11.28
|
18
|
|
8
|
Tuốc nơ vít 4 chấu
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11.28
|
18
|
|
9
|
Tuốc nơ vít 2 chấu
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11.28
|
18
|
|
10
|
Vòng đeo tay khử tĩnh
điện
|
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
về bảo hộ lao động
|
6.28
|
18
|
|
11
|
Bộ dụng cụ sửa chữa
máy tính(thiết bị hàn khò, cardtest main)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5
|
18
|
|
12
|
Máy in phun
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4.2
|
6
|
|
13
|
Máy in laser
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4.2
|
6
|
|
14
|
Máy photocopy
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.56
|
2
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Định
mức vật tư
|
|
Sử
dụng
|
Tỷ
lệ (%) thu hồi
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Điện trở
|
Cái
|
Loại
thông dụng
|
1
|
0
|
1
|
|
2
|
Tụ điện
|
Cái
|
Loại
thông dụng
|
1
|
0
|
1
|
|
3
|
Cuộn cảm
|
Cái
|
Loại
thông dụng
|
1
|
0
|
1
|
|
4
|
Diode
|
Cái
|
Loại
thông dụng
|
1
|
0
|
1
|
|
5
|
Transistor lưỡng cực
BJT
|
Con
|
Loại
thông dụng
|
1
|
0
|
1
|
|
6
|
Transistor trường FET
|
Con
|
Loại
thông dụng
|
1
|
0
|
1
|
|
8
|
IC
|
Con
|
Loại
thông dụng
|
10
|
0
|
10
|
|
9
|
CPU + quạt tản nhiệt
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
80
|
0.4
|
|
10
|
Mainboard
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
80
|
0.4
|
|
11
|
Thùng máy
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
80
|
0.4
|
|
12
|
Bộ nhớ RAM
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
80
|
0.4
|
|
13
|
Ổ đĩa cứng (HDD/SSD)
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
80
|
0.4
|
|
14
|
USB flash disk
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
2
|
80
|
0.4
|
|
15
|
Bộ nguồn
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
16
|
Màn hình
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
17
|
Bàn phím
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
18
|
Chuột
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
19
|
Card đồ họa
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
20
|
Card wifi
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
21
|
Keo tản nhiệt
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
0.1
|
0
|
0.1
|
|
22
|
Pin CMOS 3V
|
viên
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
2
|
80
|
0.4
|
|
23
|
Dây rút nhựa
|
cái
|
Loại
thông dụng tại 22thời điểm mua
|
2
|
0
|
2
|
|
24
|
Cartridge (Ống mực)
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
80
|
0.2
|
|
25
|
Đèn sấy
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
80
|
0.2
|
|
26
|
Bộ phận truyền động
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
80
|
0.2
|
|
27
|
Mainboard máy in
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
80
|
0.2
|
|
28
|
Motor (động cơ ) máy
in
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
80
|
0.2
|
|
29
|
Trục sấy.
|
cái
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
80
|
0.2
|
|
30
|
Cáp tín hiệu chỉnh
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
1
|
80
|
0.2
|
|
31
|
Mực máy in
|
bình
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp máy in
|
0.5
|
0
|
0.5
|
|
32
|
Modem
|
cái
|
Loại
thông dụng tại thời điểm mua
|
0.2
|
80
|
0.04
|
|
33
|
Máy in laser
|
cái
|
Còn
hoạt động
|
0.5
|
80
|
0.1
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2x giờ)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
1
|
Phòng học lý thuyết
|
2
|
60
|
120
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
Phòng thực hành
|
2,5
|
260
|
650
|
|
III
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
1
|
Thư viện
|
5
|
30
|
150
|
PHỤ
LỤC XI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH MÁY
THI CÔNG NỀN (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Vận
hành máy thi công nền
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 10 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Bài
tập, thực hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Bảo dưỡng máy thi
công nền
|
|
45
|
15
|
27
|
3
|
|
MĐ
02
|
Vận hành máy ủi
|
|
75
|
15
|
57
|
3
|
|
MĐ
03
|
Vận hành máy xúc
|
|
120
|
15
|
100
|
5
|
|
MĐ
04
|
Vận hành máy lu
|
|
60
|
15
|
42
|
3
|
|
MĐ
05
|
Thực tập sản xuất
|
|
60
|
15
|
42
|
3
|
|
Tổng
cộng
|
|
360
|
75
|
268
|
17
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
30.6
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
2.1
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
28.5
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
3.6
|
|
III
|
Tổng cộng chung cho
định mức lao động
|
34.2
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Thời
gian không hoạt động (giờ)
|
Thời
gian không tải (giờ)
|
Thời
gian có tải (giờ)
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
|
A
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
0
|
0
|
15
|
1.500
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent
- Màn chiếu tối
thiểu: 1800x1800
|
0
|
0
|
15
|
1.500
|
|
3
|
Mô hình hệ thống bôi trơn
động cơ
|
Đủ chi tiết, hoạt
động được
|
0
|
0
|
7
|
0.700
|
|
4
|
Mô hình hệ thống làm mát
động cơ bằng nước
|
Đủ chi tiết, hoạt
động được
|
0
|
0
|
10
|
1.000
|
|
5
|
Mô hình hệ thống di
chuyển
|
Đủ chi tiết, hoạt
động được
|
0
|
0
|
10
|
1.000
|
|
6
|
Mô hình máy xúc, đào
|
Đủ chi tiết, hoạt
động được
|
0
|
0
|
12
|
1.200
|
|
7
|
Mô hình hệ thống quay
toa máy xúc
|
Đủ chi tiết, hoạt
động được
|
0
|
0
|
12
|
1.200
|
|
8
|
Mô hình hệ thống thủy
lực
|
Đủ chi tiết, hoạt
động được
|
0
|
0
|
12
|
1.200
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
|
1
|
Máy xúc bánh lốp
|
Công suất: (40 - 120)
KW
|
8
|
0.0
|
54.5
|
6.25
|
|
2
|
Máy xúc bánh xích
|
Công suất: (40 - 120)
KW
|
7
|
0.0
|
50.5
|
5.75
|
|
3
|
Máy ủi
|
Công suất: (40 - 120)
KW
|
15
|
24
|
36
|
7.5
|
|
4
|
Máy lu tĩnh 3 bánh
sắt
|
Công suất: (40 - 120)
KW
|
8
|
9
|
15
|
3.2
|
|
5
|
Máy lu rung bánh sắt trơn
và 2 bánh lốp
|
Công suất: (40 - 120)
KW
|
7
|
9
|
13
|
2.9
|
|
6
|
Xe ben đổ đất
|
Xe ben đổ đất 15 tấn
|
2
|
6
|
7
|
1.500
|
|
7
|
Xe kéo chuyên dùng
|
Xe kéo có thiết bị
nâng đầu 25 tấn
|
21
|
0
|
0
|
2.100
|
|
8
|
Tủ dụng cụ tháo, lắp
|
Loại thông dụng
|
0
|
0
|
9
|
0.900
|
|
9
|
Bảng quy trình thực
hiện
|
A0
|
0
|
0
|
248
|
24.800
|
|
10
|
Bảng sai hỏng thường
gặp
|
A0
|
0
|
0
|
248
|
24.800
|
|
11
|
Biển báo thi công
|
Theo TCVN
|
0
|
0
|
248
|
49.600
|
|
12
|
Bình chứa dầu
|
Thể tích (20 – 40)
lít
|
0
|
0
|
78
|
7.800
|
|
13
|
Bình chứa dầu truyền động
|
Thể tích (20 – 40)
lít
|
0
|
0
|
20
|
2.000
|
|
14
|
Bình chứa dung dịch
làm mát
|
Thể tích (20 - 40)
lít
|
0
|
0
|
15
|
1.500
|
|
15
|
Bình chứa nhiên liệu
|
Thể tích (20 – 40)
lít
|
0
|
0
|
9
|
0.900
|
|
16
|
Bơm dầu
|
- Dung tích bình chứa
≥ 16 lít
|
0
|
3
|
9
|
1.200
|
|
17
|
Bơm mỡ cầm tay
|
Áp lực ≤ 1bar
|
0
|
0
|
5
|
0.500
|
|
18
|
Bơm mỡ khí nén
|
Áp lực ≤ 10 bar
|
0
|
0
|
5
|
0.500
|
|
19
|
Bơm nhiên liệu
|
Bơm điện
|
0
|
0
|
5
|
0.500
|
|
20
|
Dụng cụ, thiết bị
kiểm tra
|
TCVN
|
0
|
0
|
16
|
1.600
|
|
21
|
Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng
sửa chữa
|
Loại thông dụng
|
0
|
0
|
3
|
0.300
|
|
22
|
Hệ thống khí nén
|
Áp suất khí nén: ≥ 5
bar
|
0
|
0
|
5
|
0.500
|
|
23
|
Khay đựng
|
Chữ nhật 400x300x1 50
mm
|
0
|
0
|
9
|
0.900
|
|
24
|
Phễu
|
Đường kính (200 - 300)
mm
|
0
|
0
|
10
|
1.000
|
|
25
|
Lưỡi cạo
|
Có tay cầm
|
0
|
0
|
5
|
0.500
|
|
26
|
Đồng hồ đo áp suất
khí nén
|
≤ 50 KG/cm2
|
0
|
0
|
5
|
0.500
|
|
27
|
Đồng hồ vạn năng
|
Loại thông dụng
|
0
|
0
|
9
|
0.900
|
|
28
|
Thiết bị kiểm tra
|
TCVN
|
0
|
0
|
16
|
1.600
|
|
29
|
Thước
|
Mê ca 0.3m
|
0
|
0
|
15
|
1.500
|
|
30
|
Thước đo
|
Phạm vi đo 50m
|
0
|
0
|
36
|
3.600
|
|
31
|
Thước đo độ sâu
|
Dải đo 10m
|
0
|
0
|
63
|
6.300
|
|
32
|
Thước đo góc
|
Phạm vi đo: (0 - 180 độ)
|
0
|
0
|
70
|
7.000
|
|
33
|
Thước thẳng
|
Dải đo 3 m
|
0
|
0
|
11
|
1.100
|
|
34
|
Cục chèn bánh xe
|
Tam giác 3cạnh rộng 200,dài
200 có nắm cầm
|
0
|
0
|
34
|
3.400
|
|
35
|
Cục chèn bánh xe
|
Tam giác 3cạnh rộng 250,dài
300 có nắm cầm
|
0
|
0
|
21
|
2.100
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
ST
T
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Định
mức vật tư
|
|
Sử
dụng
|
Tỷ
lệ (%) thu hồi
|
|
1
|
Nhiên liệu Diesel rửa
chi tiết
|
lit
|
Diesel
0,05%S
|
0.210
|
0.210
|
|
2
|
Dầu bôi trơn động cơ
|
Lít
|
HD40
|
3.200
|
3.200
|
|
3
|
Mỡ bôi trơn
|
Kg
|
Mỡ
công nghiệp
|
2.039
|
2.039
|
|
4
|
Dầu thuỷ lực
|
Lít
|
CS
32
|
4.428
|
4.398
|
|
5
|
Dầu truyền động
|
Lít
|
EP140
|
4.640
|
4.640
|
|
6
|
Sơn vạch dấu
|
Kg
|
Sơn
tổng hợp
|
0.450
|
0.450
|
|
7
|
Cọc tiêu
|
Chiếc
|
Cọc
tre rộng 50 cao 500
|
140
|
70.000
|
|
8
|
Vôi bột
|
Kg
|
Vôi
bột nghiền tinh
|
14
|
14.000
|
|
9
|
Dây căng
|
m
|
Dây
nilon xây dựng
|
280
|
140.000
|
|
10
|
Giẻ lau
|
Kg
|
coston
sạch
|
2.650
|
2.650
|
|
11
|
Dung dịch tẩy rửa
|
kg
|
Dung
dịch tổng hợp
|
0.1
|
0.100
|
|
12
|
Dung dịch làm mát
|
lít
|
Loại
thông dụng
|
0.2
|
0.200
|
|
13
|
Nước
|
m3
|
Nước
sạch
|
0.5
|
0.500
|
|
14
|
Nước cất
|
Lít
|
Nước
cất
|
0.1
|
0.070
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
1.6
|
60
|
96
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
1
|
Xưởng bảo dưỡng hệ thống
điện
|
6
|
15
|
90
|
|
2
|
Xưởng bảo dưỡng hệ
thống hệ thống thuỷ lực
|
6
|
15
|
90
|
|
3
|
Xưởng bảo dưỡng gầm
và thiết bị công tác
|
6
|
15
|
90
|
|
4
|
Xưởng bảo dưỡng các
máy liên quan
|
6
|
40
|
240
|
|
5
|
Bãi tập
|
|
|
45.000
|
PHỤ
LỤC XII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT XÂY
DỰNG (360 GIỜ)
(Kèm
theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Kỹ
thuật xây dựng
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 10 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Bài
tập, thực hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Xây gạch và xây đá
|
|
90
|
17
|
69
|
4
|
|
MĐ
02
|
Trát vữa sơn vôi
|
|
90
|
17
|
69
|
4
|
|
MĐ
03
|
Láng lát - ốp
|
|
75
|
10
|
61
|
4
|
|
MĐ
04
|
Lắp đặt cấu kiện nhỏ và
thiết bị vệ sinh
|
|
45
|
15
|
30
|
0
|
|
MĐ
05
|
Thực hành nghề nghiệp
|
|
60
|
16
|
40
|
4
|
|
Tổng
cộng
|
|
360
|
72
|
272
|
16
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Định
mức ( giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
30,86
|
|
1
|
Định mức lao động lý
thuyết
|
2,06
|
|
2
|
Định mức lao động
thực hành
|
28,8
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
4,63
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
Nhiên
liệu/ năng lượng
|
|
Số
lượng
|
Đơn
vị tính
|
|
A
|
Thiết bị dạy lý
thuyết
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1,60
|
0,44
|
Điện/kWh
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ chiếu sáng 2500ANSI
Lumens
Kích thước phông
chiếu ≥ 1800mm x 1800mm
|
1,60
|
1,43
|
Điện/kWh
|
|
3
|
Bảng di động
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,60
|
0,00
|
|
|
4
|
Máy in
|
Kích thước in tối
thiểu khổ giấy A4
|
0,34
|
0,04
|
Điện/kWh
|
B Thiết bị dạy thực
hành
|
1
|
Máy bơm nước
|
Công suất ≤ 2kW
|
6,40
|
0,55
|
Điện/kWh
|
|
2
|
Máy cân bằng laser
|
Độ chính xác ≤
±2mm/15m
|
7,80
|
0,00
|
|
|
3
|
Máy cắt gạch cầm tay
|
Công suất ≥ 1kW,
đường kính lưỡi cắt: ≤ 150mm
|
4,30
|
0,25
|
Điện/kWh
|
|
4
|
Máy cắt gạch loại bàn
đẩy
|
Công suất ≥ 3kW;
đường kính lưỡi D ≥ 300 mm
|
0,00
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
5
|
Máy chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI
Lumens; Kích thước phông chiếu ≥ 1800mmx1800mm
|
0,00
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
6
|
Máy mài gạch cầm tay
|
Đường kính đá mài ≤ 150mm
|
0,00
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
7
|
Máy sàng cát
|
Công suất động cơ ≥ 1,1kW
|
12,60
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
8
|
Bộ máy thủy bình
|
Độ phóng đại ≥ 30X
|
0,70
|
0,00
|
|
|
9
|
Máy trộn vữa
|
Dung tích thùng chứa ≤
80lít
|
8,06
|
1,28
|
Điện/kWh
|
|
10
|
Máy vận thăng dựa
tường (*)
|
Công suất ≥ 5,0kW;
sức nâng 0,8 tấn
|
11,40
|
8,36
|
Điện/kWh
|
|
11
|
Máy vận thăng lồng
(*)
|
Công suất ≥ 2x11kW;
sức nâng ≥ 1000kg
|
0,00
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
12
|
Máy xúc lật (*)
|
Xe bánh lốp; dung
tích gầu tối thiểu 0,65m3
|
1,30
|
1,90
|
Diezel/lít
|
|
13
|
Tời điện
|
Sức kéo 0,5 tấn
|
6,30
|
1,05
|
Điện/kWh
|
|
15
|
Thước thép
|
Dài 5 ÷ 7 m
|
27,30
|
0,00
|
|
|
16
|
Thước vuông
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
7,67
|
0,00
|
|
|
17
|
Thước tầm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
18,80
|
0,00
|
|
|
18
|
Ni vô thước
|
Chiều dài từ 400 ÷
1200 mm
|
25,80
|
0,00
|
|
|
19
|
Ni vô ống nhựa mềm
|
Trong suốt, đường
kính 10mm
|
5,17
|
0,00
|
|
|
20
|
Quả dọi
|
Trọng lượng 0,2 ÷
0,5g
|
5,17
|
0,00
|
|
|
21
|
Bật mực
|
Chiều dài ≥ 5m
|
0,00
|
0,00
|
|
|
22
|
Bay làm mạch
|
Bộ làm mạch lồi, lõm,
vát
|
0,00
|
0,00
|
|
|
23
|
Xẻng
|
Lưỡi thép có cán dài
≥ 1,2m
|
16,30
|
0,00
|
|
|
24
|
Cuốc bàn
|
Lưỡi thép có cán dài
≥ 1,2m
|
6,30
|
0,00
|
|
|
25
|
Hộc đựng vữa
|
Dung tích ≥ 15 lít
|
28,20
|
0,00
|
|
|
26
|
Xô đựng
|
Dung tích ≥ 10 lít
|
22,30
|
0,00
|
|
|
27
|
Cào cào
|
Loại cán gỗ, lưỡi
bằng thép rộng ≥ 30cm, Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
0,30
|
0,00
|
|
|
28
|
Bàn trang
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,30
|
0,00
|
|
|
29
|
Thùng đựng nước
|
Dung tích ≥ 15 lít
|
22,40
|
0,00
|
|
|
30
|
Xe rùa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
17,30
|
0,00
|
|
|
31
|
Bàn xoa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
13,40
|
0,00
|
|
|
32
|
Bay xây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
51,30
|
0,00
|
|
|
33
|
Búa đinh
|
Trọng lượng 0,2 ÷ 0,5
kg
|
21,90
|
0,00
|
|
|
34
|
Cột lèo
|
Cao 2 ÷ 3m, có đủ
thanh cữ, thanh giằng
|
1,00
|
0,00
|
|
|
35
|
Khuôn cửa
|
Bằng gỗ hoặc sắt
|
0,00
|
0,00
|
|
|
36
|
Giàn giáo định hình
|
Làm bằng kim loại,
đầy đủ phụ kiện
|
8,40
|
0,00
|
|
|
37
|
Gông giữ thước
|
Sắt Ø6 ÷ Ø8
|
15,30
|
0,00
|
|
|
38
|
Khuôn đỡ vòm
|
Làm bằng gỗ có cả bộ
phận đỡ khuôn
|
4,20
|
0,00
|
|
|
39
|
Kính bảo hộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
40
|
Ổ cắm điện kéo dài
|
Kiểu rulo dây dài ≥
20m
|
7,50
|
0,00
|
|
|
41
|
Ống dẫn nước
|
Ống nhựa mềm
|
0,10
|
0,00
|
|
|
42
|
Lưới sàng cát
|
Lưới bằng kim loại,
kích thước 4x4 mm, có khung chắc chắn
|
0,40
|
0,00
|
|
|
43
|
Thang nhôm
|
Thang gấp cao ≥ 2m
|
2,10
|
0,00
|
|
|
44
|
Thước dây
|
Chiều dài ≥ 20m
|
6,30
|
0,00
|
|
|
45
|
Xe cải tiến
|
Khung xe bằng thép,
thùng tôn, bánh có lốp
|
0,00
|
0,00
|
|
|
46
|
Ủng cao su
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
47
|
Hộc đong vật liệu
|
Làm bằng gỗ hoặc nhựa
tổng hợp
|
0,60
|
0,00
|
|
|
48
|
Búa nhỏ
|
Trọng lượng 0,3 ÷ 0,5
kg
|
2,60
|
0,00
|
|
|
49
|
Búa tạ
|
Trọng lượng 3 ÷ 5 kg
|
2,40
|
0,00
|
|
|
50
|
Dụng cụ kẻ mạch
|
Lưỡi thép, cán gỗ
|
0,00
|
0,00
|
|
|
51
|
Dây xây
|
Cuộn nilon dài 15m
trở lên
|
0,00
|
0,00
|
|
|
53
|
Palăng điện
|
Tải trọng nâng: 0,5
tấn ÷ 10 tấn
|
1,20
|
0,24
|
Điện/kWh
|
|
54
|
Cưa gỗ thủ công
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
0,00
|
|
|
55
|
Mỏ lết
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,80
|
0,00
|
|
|
56
|
Clê
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
57
|
Dao rựa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
58
|
Compa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
59
|
Dao cắt ống nhựa PVC
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,80
|
0,00
|
|
|
60
|
Máy trát tường
|
Công suất ≥ 0,75kW;
Chiều cao trát ≥ 4m
|
6,30
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
61
|
Máy xoa tường
|
Công suất ≥ 0,75kW; đường
kính đĩa xoa ≥ 300mm
|
6,30
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
62
|
Máy chà nhám
|
Công suất ≥ 800w
|
1,20
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
63
|
Máy chà khí nén
|
Sử dụng khí nén
|
1,70
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
64
|
Máy hút bụi công
nghiệp
|
Công suất ≥ 2,0kW;
dung tích thùng chứa ≥ 50 lít
|
1,20
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
65
|
Máy bào tường
|
Công suất ≥ 1,2 kW; chiều
sâu bào 1 ÷ 5 mm
|
0,70
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
66
|
Máy phun matit
|
Công suất ≥ 3 kW; áp
lực làm việc lớn nhất ≥ 20Mpa
|
0,70
|
1,26
|
Điện/kWh
|
|
67
|
Máy đo độ ẩm tường
cầm tay
|
Sử dụng pin, tầm đo
độ ẩm 6 ÷ 99,9%, độ chính xác ± 1%
|
0,70
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
68
|
Máy trộn tự do
|
Dung tích thùng chứa ≥
80lít, cánh trộn gắn trực tiếp với thùngg
|
6,30
|
5,00
|
Điện/kWh
|
|
69
|
Máy trộn cưỡng bức
|
Dung tích thùng chứa ≥
80lít, cánh trộn gắn với trục quay
|
6,30
|
0,71
|
Điện/kWh
|
|
70
|
Máy khuấy sơn
|
Công suất ≥ 800w
|
1,20
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
71
|
Máy phun vữa
|
Công suất điện ≥ 4kW;
áp suất bơm 30kg/cm2
|
6,30
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
72
|
Bàn bả
|
Lưỡi bằng thép mỏng,
có cán
|
0,30
|
0,00
|
|
|
73
|
Máy đục bê tông
|
Công suất ≥ 1 kW
|
0,70
|
0,22
|
Điện/kWh
|
|
74
|
Máy sàng cát
|
Công suất động cơ ≥ 1,1kW
|
12,60
|
0,00
|
Điện/kWh
|
|
75
|
Bật mực
|
Chiều dài ≥ 5m
|
0,00
|
0,00
|
|
|
76
|
Bàn tà lột
|
Chiều dài từ 400 ÷
1200 (mm)
|
6,30
|
0,00
|
|
|
77
|
Que khuấy
|
Công suất ≥ 0,75kW;
Chiều cao trát ≥ 4m
|
1,20
|
0,00
|
|
|
78
|
Đục sắt
|
Công suất ≥ 0,75kW; đường
kính đĩa xoa ≥ 300mm
|
1,20
|
0,00
|
|
|
79
|
Đá mài
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,20
|
0,00
|
|
|
81
|
Sàng cát
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
82
|
Dao bả
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
|
|
83
|
Rulo
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,90
|
0,00
|
|
|
84
|
Cọ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
7,20
|
0,00
|
|
|
85
|
Khay đựng sơn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,40
|
0,00
|
|
|
86
|
Máy khoan cầm tay
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,00
|
0,00
|
Điện/kWh
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Cát mịn Ml = 1,5-2
|
m3
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
1,39
|
|
2
|
Cát vàng
|
m3
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
0,09
|
|
3
|
Gạch rỗng 6 lỗ
|
viên
|
Đất nung, phù hợp
TVCN về xây dựng
|
271,56
|
|
4
|
Gạch đặc 4,5 x 9 x19cm
|
viên
|
Phù hợp TVCN về xây
dựng
|
290,62
|
|
5
|
Xi măng PCB40
|
kg
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
262,69
|
|
6
|
Vôi
|
kg
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
11,52
|
|
7
|
Nước
|
lít
|
Phù hợp theo TCVN về
xây dựng
|
441,64
|
|
8
|
Găng tay bảo hộ
|
đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,49
|
|
9
|
Giày bảo hộ
|
đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,19
|
|
10
|
Bút dạ
|
chiếc
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
1,97
|
|
11
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,78
|
|
12
|
Khẩu trang
|
chiếc
|
Theo TCVN về bảo hộ
lao động
|
3,29
|
|
13
|
Dây cước
|
m
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
13,50
|
|
14
|
Đá hộc
|
m3
|
Kích thước đá ≥ 20cm.
Theo TCVN về xây dựng
|
0,06
|
|
15
|
Đá xanh bê tông
|
m3
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
16
|
Giấy in A4
|
tờ
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
5,00
|
|
17
|
Đá dăm 4x6
|
m3
|
Phù hợp theo TCVN về
xây dựng
|
0,00
|
|
18
|
Mũ bảo hộ
|
chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,76
|
|
19
|
Gỗ chêm, đệm
|
Cái
|
Gỗ nhóm ≥ 4
|
0,30
|
|
20
|
Đinh
|
kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường, L ≥ 3cm
|
0,04
|
|
21
|
Tấm đan BTCT
|
Cái
|
Tấm đan BTCT kích
thước 0,8 x 0,4 x 0,1m
|
0,01
|
|
22
|
Lưỡi cưa gỗ
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
|
23
|
Chổi quét
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
24
|
Ống nhựa
|
m
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 21mm
|
0,04
|
|
25
|
Cút nhựa
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường phù hợp với đường ống nước
|
0,00
|
|
26
|
Nhựa dán
|
Tuýt
|
Keo dán ống PVC 50g
|
0,00
|
|
27
|
Cây chống gỗ
|
Chiếc
|
Cọc gỗ Φ30 ÷ Φ50mm; L
≥ 500mm
|
0,36
|
|
28
|
Giẻ lau
|
Kg
|
Giẻ coston sạch
|
0,10
|
|
29
|
Lanh tô BTCT
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
30
|
Ô văng BTCT
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
31
|
Khuôn cửa
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
32
|
Bật sắt
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,12
|
|
33
|
Bộ xí bệt
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
34
|
Phèn chua
|
kg
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,03
|
|
35
|
Bột màu
|
kg
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,11
|
|
36
|
Bột bả
|
kg
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,20
|
|
37
|
Sơn Bara Fe RS
|
kg
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,69
|
|
38
|
Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
viên
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
12,48
|
|
39
|
Gạch chống nóng 22x15x10,5
(6 lỗ)
|
viên
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
6,96
|
|
40
|
Gạch lát Ceramic ≤ 0,06m2
|
m2
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
0,32
|
|
41
|
Gạch ốp trang trí ≤ 0,06m2
|
m2
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
0,24
|
|
42
|
Gạch ốp tường ≤0,16m2
|
m2
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
0,24
|
|
43
|
Xi măng trắng
|
kg
|
Đảm bảo theo TCVN về
xây dựng
|
0,36
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
3,0
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
1,5
|
2
|
3,0
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
15,0
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
2,5
|
6
|
15,0
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
6
|
|
I
|
Khu rèn luyện thể
chất
|
|
|
2
|
|
II
|
Khu phục vụ sinh hoạt
|
|
|
4
|
|
|
Tổng
|
|
|
24
|
PHỤ
LỤC XIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ LỄ
TÂN (420 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp
vụ lễ tân
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ, MH
|
Tên
mô đun, môn học
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập
|
Thi/
Kiểm tra
|
|
I
|
Các môn học chung
|
4
|
90
|
28
|
58
|
4
|
|
DL01
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
DL02
|
Tâm lý và kỹ năng
giao tiếp
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
II
|
Các mô đun, môn học
chuyên môn nghề
|
11
|
330
|
28
|
292
|
10
|
|
NVLT03
|
Nghiệp vụ lễ tân
(Phần 1)
|
4
|
105
|
14
|
87
|
4
|
|
NVLT04
|
Nghiệp vụ lễ tân
(Phần 2)
|
5
|
135
|
14
|
116
|
5
|
|
NVLT05
|
Thực hành kỹ năng
nghề *
|
2
|
90
|
0
|
89
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
15
|
420
|
56
|
350
|
14
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
21.71
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1.71
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
20.00
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2.61
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
|
1
|
Âm ly
|
Phù hợp với công suất
loa
|
3,72
|
|
2
|
Bảng kẹp giấy (flipchart)
|
Loại có chân giá
đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm.
|
2,52
|
|
3
|
Loa
|
Công suất loa ≥20W
|
3,72
|
|
4
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
3,72
|
|
5
|
Máy vi tính
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
3,72
|
|
6
|
Micro
|
Không dây phù hợp với
loa
|
3,72
|
|
7
|
Bảng
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
3,72
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
|
1
|
Điện thoại bàn
|
Thông số kỹ thuật tại
thời điểm mua sắm
|
21,11
|
|
2
|
Đồng hồ treo tường
|
Thông số kỹ thuật tại
thời điểm mua sắm
|
10,33
|
|
3
|
Bình chữa cháy
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về thiết bị phòng cháy chữa cháy
|
0
|
|
4
|
Quầy lễ tân
|
Kích thước phù hợp
với phòng thực hành lễ tân
|
0
|
|
5
|
Khóa cơ
|
Có bảng gỗ (nhựa)
đánh số buồng.
|
0
|
|
6
|
Khóa từ các loại
|
Loại thông dụng và
chuyên dùng trên thị trường
|
0
|
|
7
|
Két sắt nhiều ngăn
|
Tối thiểu 12 ngăn
|
6,94
|
|
8
|
Tổng đài điện thoại
|
Công suất phát loa
lên đến 250W.
|
10,89
|
|
9
|
Máy nạp thẻ khóa
khách sạn
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
6,22
|
|
10
|
Máy kiểm tra tiền
|
Có chức năng phát
hiện các loại tiền giả (tiền giấy và tiền polymer, các loại ngoại tệ phổ biến).
|
10,17
|
|
11
|
Máy đếm tiền
|
Tốc độ đếm tối thiểu:
≥ 1000 tờ/phút
|
10,17
|
|
12
|
Máy fax
|
Loại khổ giấy A4
|
10,5
|
|
13
|
Máy in
|
Loại khổ giấy A4
|
10,67
|
|
14
|
Máy photocopy
|
Loại khổ giấy A4
|
10,67
|
|
15
|
Máy đánh giầy
|
Tối thiểu có 3 chổi
|
10
|
|
16
|
Xe đẩy hành lý
|
Thông số kỹ thuật phù
hợp tại thời điểm mua sắm
|
0
|
|
17
|
Mẫu bảng giá ngoại tệ
|
Kích thước tối
thiểu: dài 60cm, rộng 40cm
|
0
|
|
18
|
Bộ con dấu.
|
Kích cỡ thông dụng;
khắc chữ nổi
|
0
|
|
19
|
Các bảng chỉ dẫn tại
quầy lễ tân
|
Kích thước phù hợp
với quầy lễ tân.
|
0
|
|
20
|
Dụng cụ dập thời gian
|
Có các chữ số từ 0
đến 9
|
0
|
|
21
|
Giá để dù (ô)
|
Giá có kích thước
tối thiểu: chiều cao 550cm, dài 840cm, rộng 550cm
|
0
|
|
22
|
Dù (ô)
|
Loại có cán cầm tay
dài
|
0
|
|
23
|
Giá để tờ rơi, tệp
gấp, danh thiếp
|
Kích thước tối thiểu
khổ giấy A4
|
0
|
|
24
|
Bình hoa để quầy
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
25
|
Bộ bàn ghế sofa
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
26
|
Đèn chùm trang trí
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
10,22
|
|
27
|
Bảng tên chức danh
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
28
|
Giá để chìa khóa
|
Tối thiểu để được 12
chìa khóa
|
0
|
|
29
|
Máy POS
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
10,39
|
|
30
|
Máy tính cá nhân
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
31
|
Giá đựng hồ sơ đặt phòng
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
32
|
Giá đựng thông tin
của khách
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
33
|
Giá đựng các loại
biểu mẫu, sổ sách
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
34
|
Giá đựng chìa khóa,
tin nhắn, thư từ
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
35
|
Khay đựng hóa đơn,
chứng từ thanh toán của khách
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
0
|
|
36
|
Phần mềm quản lý
khách sạn
|
Loại phù hợp (Smile,
Ihotel, Opera…)
|
10,89
|
|
37
|
Máy vi tính
|
Loại phù hợp, phổ
biến thị trường
|
10,89
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Bản đồ địa phương
|
Cái
|
Loại thông dụng, phù
hợp
|
0,5
|
|
2
|
Bì đựng hồ sơ
|
Cái
|
Loại thông dụng, phù
hợp
|
1
|
|
3
|
Bút bi
|
chiếc
|
Loại thông dụng, phù
hợp
|
1
|
|
4
|
Bút chì
|
chiếc
|
Loại thông dụng, phù
hợp
|
1
|
|
5
|
Bút viết bảng
|
Chiếc
|
Màu xanh, Màu đỏ, Màu
đen
|
0,2
|
|
6
|
Bút xạ viết bảng (đỏ/xanh)
|
chiếc
|
Loại thông dụng, phù
hợp
|
0,5
|
|
7
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Loại dùng in và viết
|
12
|
|
8
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Màu trắng Kích thước
1189x841mm
|
0,5
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại dùng in và viết
|
1
|
|
10
|
Giấy thi
|
Tờ
|
A3
|
2
|
|
11
|
Kẹp lưu hồ sơ
|
cái
|
Kẹp khổ giấy A4
|
1
|
|
12
|
Phiếu ăn sáng
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
5
|
|
13
|
Phiếu đăng ký khách
sạn
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
5
|
|
14
|
Phiếu đặt buồng
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
5
|
|
15
|
Phiếu tin nhắn
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
3
|
|
16
|
Sơ đồ phòng
|
cái
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
|
17
|
Phiếu đổi tiền
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
3
|
|
18
|
Phiếu báo thức
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
2
|
|
19
|
Phiếu đặt dịch vụ
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
2
|
|
20
|
Hóa đơn GTGT
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
5
|
|
21
|
Hóa đơn dịch vụ
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
6
|
|
22
|
Hóa đơn tổng hợp
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
6
|
|
23
|
Biên nhận đặt cọc
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
|
24
|
Phiếu xác nhận ĐB
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
2
|
|
25
|
Thẻ buồng
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
|
26
|
Tập gấp
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
|
27
|
Bảng giá buồng
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
|
28
|
Bì thư
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
|
29
|
Thư chào đón
|
tờ
|
Theo mẫu thiết kế
|
1
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ
tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho
1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng
tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
60
|
120
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
360
|
1440
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
2
|
30
|
60
|
PHỤ
LỤC XIV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ NHÀ
HÀNG (315 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp
vụ Nhà hàng
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ, MH
|
Tên
mô đun, môn học
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập
|
Thi/
Kiểm tra
|
|
I
|
Các môn học chung
|
4
|
90
|
28
|
58
|
4
|
|
DL01
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
DL02
|
Tâm lý và kỹ năng
giao tiếp
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
II
|
Các mô đun, môn học
chuyên môn nghề
|
8
|
225
|
14
|
205
|
6
|
|
NVNH03
|
Nghiệp vụ Bàn
|
5
|
135
|
14
|
116
|
5
|
|
NVNH04
|
Thực hành nghề nghiệp
|
3
|
90
|
0
|
89
|
1
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
12
|
315
|
42
|
263
|
10
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
16.37
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1.2
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15.17
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
1.96
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
2.86
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ sáng: ≥2500
ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm
|
2.86
|
|
3
|
Âm ly
|
Phù hợp với công suất
loa
|
2.86
|
|
4
|
Micro
|
Kết nối không dây
|
2.86
|
|
5
|
Loa
|
Công suất loa ≥20W
|
2.86
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
|
1
|
Máy rửa bát, đĩa
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
|
2,89
|
|
2
|
Máy nướng bánh mỳ
|
Công suất ≤ 2 KW
|
2,89
|
|
3
|
Tủ lạnh
|
Dung tích ≥ 450 lít
|
2,89
|
|
4
|
Tủ ướp lạnh ly
|
Công suất ≥ 110W
|
2,89
|
|
5
|
Tủ làm nóng đĩa
|
Công suất: 300W ÷
315W
|
2,89
|
|
6
|
Bếp gas du lịch
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
|
11,56
|
|
7
|
Bếp từ
|
Công suất ≥ 1,8kW
|
5,78
|
|
8
|
Ấm đun nước
|
Công suất:
1000W÷2000W
|
11,00
|
|
9
|
Xe phục vụ rượu
|
Kích thước: - Cao:
50cm ÷ 75cm, Rộng: 50cm÷70cm
|
11,56
|
|
10
|
Xe phục vụ món ăn
|
Chất liệu Inox: KT
Dài: ≥ 90cm, Rộng: ≥ 50cm, Cao: ≥ 80cm
|
11,56
|
|
11
|
Tủ cất giữ dụng cụ
phục vụ
|
Dài 200cm ÷ 250cm,
Rộng 150cm ÷ 200cm
|
24,00
|
|
12
|
Tủ bảo quản rượu vang
|
Có khả năng cất trữ
từ 30 chai rượu trở lên, công suất 200W ÷ 220W
|
2,89
|
|
13
|
Bàn chữ nhật
|
Dài 140cm ÷ 150cm,
Rộng 80cm ÷ 100cm, Cao 75cm ÷ 80cm
|
36,00
|
|
14
|
Bàn vuông
|
Dài 1m, Rộng 1m, Cao
75cm ÷ 80cm
|
36,00
|
|
15
|
Bàn bán nguyệt
|
Đường kính 80cm
|
12,00
|
|
16
|
Bàn tròn
|
Đường kính 80cm
|
12,00
|
|
17
|
Ghế tựa (ngồi)
|
Cao: ≥ 100cm, Rộng
45cm, dài 45cm
|
240,00
|
|
18
|
Đũa
|
Gỗ
|
120,00
|
|
19
|
Xô ướp lạnh rượu
|
Inox
|
20,33
|
|
20
|
Kẹp gắp thức ăn
|
Inox
|
67,78
|
|
21
|
Xẻng xúc bánh
|
Inox
|
13,56
|
|
22
|
Đục lõi trái cây
|
Inox
|
20,33
|
|
23
|
Xô đựng đá
|
Inox
|
20,33
|
|
24
|
Phin cà phê cá nhân
|
Inox
|
20,33
|
|
25
|
Kẹp cua
|
Inox
|
13,56
|
|
26
|
Muôi
|
Inox
|
20,33
|
|
27
|
Dao ăn cỡ lớn
|
Inox
|
180,00
|
|
28
|
Dao ăn cỡ trung
|
Inox
|
180,00
|
|
29
|
Dao ăn bơ
|
Inox
|
180,00
|
|
30
|
Dao ăn cá
|
Inox
|
180,00
|
|
31
|
Dao ăn thịt
|
Inox
|
180,00
|
|
32
|
Dao cắt phomat
|
Inox
|
135,00
|
|
33
|
Dao cắt, thái, tỉa
|
Inox
|
101,67
|
|
34
|
Dao cắt bánh
|
Inox
|
135,00
|
|
35
|
Dao con
|
Inox
|
101,67
|
|
36
|
Dao gọt hoa quả
|
Inox
|
101,67
|
|
37
|
Dao cắt hoa quả
|
Inox
|
101,67
|
|
38
|
Thìa ăn chính
|
Inox
|
180,00
|
|
39
|
Thìa ăn khai vị
|
Inox
|
180,00
|
|
40
|
Thìa súp tròn
|
Inox
|
180,00
|
|
41
|
Thìa ăn tráng miệng
|
Inox
|
180,00
|
|
42
|
Thìa cà phê
|
Inox
|
180,00
|
|
43
|
Thìa sứ
|
Inox
|
180,00
|
|
44
|
Thìa khuấy
|
Inox
|
180,00
|
|
45
|
Thìa dĩa phục vụ (Service
gear)
|
Inox
|
135,00
|
|
46
|
Dĩa cỡ lớn
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
47
|
Dĩa cỡ trung
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
48
|
Dĩa ăn thịt
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
49
|
Dĩa ăn cá
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
50
|
Dĩa ăn tráng miệng
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
51
|
Thố đường
|
Sứ trắng CK
|
36,00
|
|
52
|
Thố sữa
|
Sứ trắng CK
|
36,00
|
|
53
|
Lọ muối
|
Sứ trắng CK
|
72,00
|
|
54
|
Lọ tiêu
|
Sứ trắng CK
|
72,00
|
|
55
|
Lọ tăm
|
Sứ trắng CK
|
72,00
|
|
56
|
Gạt tàn
|
Sứ trắng CK
|
72,00
|
|
57
|
Lọ hoa
|
Sứ trắng CK
|
72,00
|
|
58
|
Gối kê đũa, thìa
|
Sứ trắng CK
|
120,00
|
|
59
|
Bình cắm hoa
|
Sứ trắng CK
|
72,00
|
|
60
|
Bát hoa
|
Sứ trắng CK
|
146,67
|
|
61
|
Khay đựng khăn lạnh
|
Sứ trắng CK
|
97,78
|
|
62
|
Bát ăn cơm
|
Sứ trắng CK
|
120,00
|
|
63
|
Bát ăn xúp Á
|
Sứ trắng CK
|
67,78
|
|
64
|
Bát ăn xúp Âu có nắp
|
Sứ trắng CK
|
67,78
|
|
65
|
Bát tô đựng canh
|
Sứ trắng CK
|
33,89
|
|
66
|
Ấm trà
|
Sứ trắng CK
|
20,33
|
|
67
|
Tách trà
|
Sứ trắng CK
|
90,00
|
|
68
|
Dụng cụ lọc trà
|
Sứ trắng CK
|
13,56
|
|
69
|
Hộp đựng trà
|
Sứ trắng CK
|
13,56
|
|
70
|
Tách cà phê Capuchino
|
Sứ trắng CK
|
67,78
|
|
71
|
Tách cà phê Espresso
|
Sứ trắng CK
|
67,78
|
|
72
|
Thuyền đựng xốt
|
Sứ trắng CK
|
33,89
|
|
73
|
Bình lọc rượu
(decante)
|
Thủy tinh
|
6,78
|
|
74
|
Bình thủy tinh
(carafe)
|
Thủy tinh
|
6,78
|
|
75
|
Bình thủy tinh không quai
|
Thủy tinh
|
6,78
|
|
76
|
Bình inox có tay cầm
|
Thủy tinh
|
6,78
|
|
77
|
Ly tròn cao
(Highball)
|
Thủy tinh
|
97,78
|
|
78
|
Ly nước (Water
globet)
|
Thủy tinh
|
97,78
|
|
79
|
Ly vang đỏ (Red wine glass)
|
Thủy tinh
|
97,78
|
|
80
|
Ly vang trắng (White wine
glass)
|
Thủy tinh
|
97,78
|
|
81
|
Ly Champagne Flute
|
Thủy tinh
|
97,78
|
|
82
|
Ly Champagne Saucer
|
Thủy tinh
|
97,78
|
|
83
|
Khăn lót khay hình
chữ nhật
|
Cotton trắng, 40cm x
60cm
|
60,00
|
|
84
|
Khăn lót khay hình
tròn
|
Cotton trắng, 30cm
|
60,00
|
|
85
|
Khăn ăn
|
Cotton trắng, 50cm x
50cm
|
180,00
|
|
86
|
Khăn phục vụ
|
Cotton trắng 40cm x
60cm
|
180,00
|
|
87
|
Khăn trải bàn vuông
|
Cotton trắng 160cm x
160cm
|
60,00
|
|
88
|
Khăn trải bàn chữ
nhật
|
Cotton trắng 160cm x
300cm
|
60,00
|
|
89
|
Khăn trải bàn tròn
|
Cotton trắng 160cm
|
60,00
|
|
90
|
Khăn nỉ bọc mặt bàn vuông
|
Cotton trắng
|
60,00
|
|
91
|
Khăn nỉ bọc mặt bàn
chữ nhật
|
Cotton trắng
|
60,00
|
|
92
|
Khăn nỉ bọc mặt bàn tròn
|
Cotton trắng
|
60,00
|
|
93
|
Khăn trang trí
|
Cotton trắng
|
60,00
|
|
94
|
Rèm buffet
|
Cotton xanh
|
33,89
|
|
95
|
Khăn bàn boxing
|
Cotton trắng
|
33,89
|
|
96
|
Bọc ghế có nơ
|
Cotton trắng
|
180,00
|
|
97
|
Găng tay vải
|
Cotton trắng
|
60,00
|
|
98
|
Giỏ đựng bánh mỳ
|
Nhựa
|
33,89
|
|
99
|
Giỏ rượu vang
|
Inox
|
16,94
|
|
100
|
Thớt
|
Nhựa
|
16,94
|
|
101
|
Dụng cụ mài dao
|
Inox
|
16,94
|
|
102
|
Khay tròn cỡ lớn
|
Nhựa
|
60,00
|
|
103
|
Khay tròn cỡ trung
|
Nhựa
|
60,00
|
|
104
|
Khay tròn cỡ nhỏ
|
Nhựa
|
60,00
|
|
105
|
Khay chữ nhật cỡ lớn
|
Nhựa
|
60,00
|
|
106
|
Khay chữ nhật cỡ
trung
|
Nhựa
|
60,00
|
|
107
|
Khay chữ nhật cỡ nhỏ
|
Nhựa
|
60,00
|
|
108
|
Khay hình oval
|
Nhựa
|
60,00
|
|
109
|
Đĩa bánh mỳ
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
110
|
Đĩa kê Âu
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
111
|
Đĩa súp sâu lòng
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
112
|
Đĩa ăn món chính
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
113
|
Đĩa ô van
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
114
|
Đĩa sa lát
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
115
|
Đĩa tráng mỉệng
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
116
|
Đĩa kê Á
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
117
|
Đĩa kê tách trà, cà
phê
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
118
|
Đĩa kê ấm trà
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
119
|
Đĩa kê khăn lạnh
|
Sứ trắng CK
|
180,00
|
|
120
|
Điện thoại bàn
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm
|
2,17
|
|
121
|
Sổ nhận đặt bàn
|
A4 ngang
|
7,22
|
|
122
|
Tập phiếu ghi yêu cầu
|
Xanh
|
14,44
|
|
123
|
Thực đơn thức ăn
|
Đầy đủ thông tin
|
21,67
|
|
124
|
Thực đơn thức uống
|
Có đầy đủ các món ăn
của nhà hàng
|
4,33
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Dấm
|
Lít
|
Loại phổ biến trên
thị trường
|
0,11
|
|
2
|
Chanh
|
kg
|
Loại phổ biến trên
thị trường
|
0,17
|
|
3
|
Nước lau sàn
|
Lít
|
Loại phổ biến trên thị
trường
|
0,17
|
|
4
|
Nước lau kính
|
Bình
|
Loại phổ biến trên
thị trường
|
0,28
|
|
5
|
Tiêu xay
|
Lạng
|
Đen
|
0,56
|
|
6
|
Muối
|
Gói
|
I ốt
|
0,56
|
|
7
|
Bút viết giấy
|
Cây
|
Xanh
|
2,22
|
|
8
|
Bút viết bảng
|
Cây
|
Xanh
|
0,56
|
|
9
|
Rượu vang trắng Đà
Lạt
|
Chai
|
Đà Lạt, 750ml
|
0,83
|
|
10
|
Nước lọc
|
Chai
|
500ml
|
1,67
|
|
11
|
Cà rốt
|
Kg
|
Loại phổ biến tại
thời điểm mua sắm
|
0,17
|
|
12
|
Khoai tây
|
Kg
|
Loại phổ biến tại
thời điểm mua sắm
|
0,17
|
|
13
|
Bánh mỳ
|
Lốc
|
Sanwich
|
0,50
|
|
14
|
Xà lách
|
Kg
|
Loại phổ biến tại
thời điểm mua sắm
|
0,17
|
|
15
|
Bí đao
|
Kg
|
Loại phổ biến tại
thời điểm mua sắm
|
0,17
|
|
16
|
Mứt
|
Hộp
nhỏ
|
Vỉ 10 hộp
|
0,17
|
|
17
|
Bơ
|
Hộp
nhỏ
|
Vỉ 10 hộp
|
0,17
|
|
18
|
Giấy A4
|
Ram
|
Trắng
|
0,11
|
|
19
|
Bia lon
|
Lon
|
Loại phổ biến tại
thời điểm mua sắm
|
1,67
|
|
20
|
Rượu vang đỏ Đà Lạt
|
Chai
|
Đà Lạt, 750ml
|
0,83
|
|
21
|
Xà phòng giặt
|
Kg
|
Loại phổ biến tại
thời điểm mua sắm
|
0,11
|
|
22
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Màu trắng
Kích thước 1189x841mm
|
0,25
|
|
23
|
Bút viết bảng
|
Chiếc
|
Màu xanh, Màu đỏ, Màu
đen
|
0,10
|
|
24
|
Giấy thi
|
Tờ
|
A3
|
1,00
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
42
|
84
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
273
|
1092
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
2
|
30
|
60
|
PHỤ
LỤC XV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ
BUỒNG (330 GIỜ)
(Kèm
theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp
vụ buồng
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ, MH
|
Tên
mô đun, môn học
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập
|
Thi/
Kiểm tra
|
|
I
|
Các môn học chung
|
4
|
90
|
28
|
58
|
4
|
|
DL01
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
DL02
|
Tâm lý và kỹ năng
giao tiếp
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
II
|
Các mô đun, môn học
chuyên môn nghề
|
8
|
240
|
28
|
205
|
7
|
|
NVLT03
|
Nghiệp vụ phục vụ
buồng
|
6
|
150
|
28
|
116
|
6
|
|
NVLT04
|
Thực hành kỹ năng
nghề nghiệp vụ khách sạn
|
2
|
90
|
0
|
89
|
1
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
12
|
330
|
56
|
263
|
11
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
16,77
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1.66
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15.11
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2,01
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng thiết bị (giờ)
|
|
A
|
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ LÝ
THUYẾT
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Ti Vi
|
Loại thông dụng trên
thị trường, 60 inch
|
1,60
|
|
2
|
Bảng viết
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
1,60
|
|
3
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
1,60
|
|
4
|
Bảng di động
|
Loại thông dụng trên
thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy
|
1,60
|
|
B
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
|
|
1
|
Ti Vi
|
Loại thông dụng trên
thị trường, 60 inch
|
4,50
|
|
2
|
Bảng viết
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
4,50
|
|
3
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
4,50
|
|
4
|
Bảng di động
|
Loại thông dụng trên
thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy
|
4,50
|
|
5
|
Tivi
|
Loại thông dụng trên
thị trường, 32 inch
|
5,50
|
|
6
|
Tủ lạnh mini
|
Chủng loại phù hợp
với bố trí tại buồng ngủ
|
5,50
|
|
7
|
Dụng cụ mở rượu, bia
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
6,00
|
|
8
|
Giá hành lý
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
9
|
Bàn, ghế làm việc
|
Kích thước phù hợp
diện tích buồng
|
5,50
|
|
10
|
Bàn, ghế trang điểm
|
Kích thước phù hợp
diện tích buồng, có gương soi
|
5,50
|
|
11
|
Điện thoại để bàn
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
8,78
|
|
12
|
Dép đi trong phòng
|
Kích thước, chủng
loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ
|
13,00
|
|
13
|
Tranh treo tường
|
Kích thước phù hợp
với diện tích buồng.
|
11,00
|
|
14
|
Máy điều hòa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
15
|
Giường đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5,50
|
|
16
|
Giường đơn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5,50
|
|
17
|
Cũi cho em bé
|
Kích thước, chủng
loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ
|
5,50
|
|
18
|
Ga trải giường đơn
|
Ga trắng , phù hợp
với các cỡ giường.
|
13,00
|
|
19
|
Ga trải giường đôi
|
Ga trắng , phù hợp
với các cỡ giường.
|
12,00
|
|
20
|
Vỏ chăn giường đơn
|
Ga trắng , phù hợp
với các cỡ giường.
|
14,00
|
|
21
|
Chăn giường đôi
|
Ga trắng , phù hợp
với các cỡ giường.
|
13,44
|
|
22
|
Tấm bảo vệ nệm đơn
|
Loại thông dụng, phù
hợp với các cỡ giường.
|
11,50
|
|
23
|
Tấm bảo vệ nệm đôi
|
Loại thông dụng, phù
hợp với các cỡ giường.
|
6,00
|
|
24
|
Gối
|
Loại chuyên dùng
trong khách sạn
|
17,56
|
|
25
|
Vỏ gối
|
Loại thông dụng, phù
hợp với các cỡ gối.
|
17,56
|
|
26
|
Gối trang trí
|
Loại thông dụng, phù
hợp với các cỡ gối.
|
18,72
|
|
27
|
Dải trang trí giường
đơn
|
Loại thông dụng, phù
hợp với các cỡ giường.
|
11,50
|
|
28
|
Dải trang trí giường
đôi
|
Loại thông dụng, phù
hợp với các cỡ giường.
|
6,00
|
|
29
|
Tủ quần áo
|
Loại chuyên dùng cho
KS, kích cỡ phù hợp phòng
|
5,50
|
|
30
|
Mắc treo quần áo
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
22,00
|
|
31
|
Két an toàn cá nhân
|
Loại mini, thông dụng
trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
32
|
Cây đeo giày
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5,50
|
|
33
|
Rèm cửa sổ
|
Gồm 2 lớp: 1 lớp mỏng
và 1 lớp dày.
|
5,50
|
|
34
|
Biển báo hai mặt
|
Loại chuyên dùng
trong khách sạn
|
5,50
|
|
35
|
Bảng chỉ dẫn thoát
hiểm
|
Loại chuyên dùng
trong khách sạn
|
5,50
|
|
36
|
Chuông gọi cửa
|
Loại chuyên dùng
trong khách sạn
|
5,50
|
|
37
|
Bàn trà
|
Phù hợp với kích
thướt của phòng
|
5,50
|
|
38
|
Ghế
|
Phù hợp với kích
thướt bàn trà và phòng khách
|
11,00
|
|
39
|
Bộ ly tách:
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
40
|
Gạt tàn
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
41
|
Đèn đọc sách
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
42
|
Đèn ngủ
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
43
|
Đèn đứng
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
44
|
Ấm đun nước siêu tốc
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
45
|
Cân sức khỏe
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
46
|
Máy sấy tóc
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
47
|
Lọ hoa
|
Kích thước, chủng
loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ
|
5,50
|
|
48
|
Thùng rác
|
Có nắp đậy. Kích
thước phù hợp với bố trí tại buồng ngủ KS.
|
5,50
|
|
49
|
Khăn tắm
|
Khăn trắng, Chuyên
dụng cho khách sạn
|
19,94
|
|
50
|
Khăn tay
|
Khăn trắng, Chuyên
dụng cho khách sạn
|
19,94
|
|
51
|
Khăn mặt
|
Khăn trắng, Chuyên
dụng cho khách sạn
|
19,94
|
|
52
|
Thảm chân
|
Khăn trắng, Chuyên
dụng cho khách sạn
|
12,00
|
|
53
|
Áo choàng tắm
|
Chuyên dụng cho khách
sạn
|
13,00
|
|
54
|
Xí bệt
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
55
|
Bồn tắm
|
Chuyên dụng cho khách
sạn tại thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
56
|
Chậu rửa mặt
|
Phù hợp với kích
thướt của phòng
|
5,50
|
|
57
|
Gương soi
|
Phù hợp với kích
thướt của phòng
|
5,50
|
|
58
|
Máy hút bụi
|
Công suất: ≥1000 W,
dung tích 10l trở lên, có chức năng hút khô và ướt
|
6,00
|
|
59
|
Xe đẩy phục vụ buồng
|
Có 2 đến 3 ngăn chứa
đồ cung cấp, có túi chứa rác và túi chứa đồ vải bẩn riêng biệt
|
6,00
|
|
60
|
Bộ amenitine
|
Chuyên dụng cho khách
sạn
|
12,00
|
|
61
|
Máy đánh sàn
|
Cán dài: ≥ 1600 mm
|
9,94
|
|
62
|
Đèn pin
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
5,50
|
|
63
|
Thanh gạt gương
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
11,50
|
|
64
|
Bộ kim, chỉ...
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
6,67
|
|
65
|
Bộ đàm
|
Loại dùng cho nhân
viên khách sạn
|
6,00
|
|
66
|
Giỏ đựng đồ bẩn
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
6,00
|
|
67
|
Mắt thần của cửa
|
Loại chuyên dùng
trong khách sạn
|
5,50
|
|
68
|
Dù
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
5,50
|
|
69
|
Khay đựng cà phê,
trà, sữa gói
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
5,50
|
|
70
|
Tập thông tin khách
sạn
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
5,50
|
|
71
|
Giá treo khăn
|
Phù hợp với kích
thước của phòng
|
5,50
|
|
72
|
Xô đôi
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
6,00
|
|
73
|
Cây hốt rác
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
6,00
|
|
74
|
Thang 2 bước ( step tool)
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
6,00
|
|
75
|
Cây nối (cán nối)
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
6,00
|
|
76
|
Bàn đầu giường
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
5,50
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Định
mức vật tư
|
|
Sử
dụng
|
Tỷ
lệ (%)
thu hồi
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Loại dùng in và viết
|
2,00
|
0,00
|
2,00
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Màu trắng
|
0,20
|
0,00
|
0,20
|
|
3
|
Bút viết bảng
|
Cây
|
Màu xanh//đỏ/đen
|
0,20
|
0,00
|
0,20
|
|
4
|
Giấy nháp
|
Tờ
|
Loại thông dụng dùng
để nháp
|
2,00
|
0,00
|
2,00
|
|
5
|
Giấy thi
|
Tờ
|
A3
|
2,00
|
0,00
|
2,00
|
|
6
|
Bộ khăn làm vệ sinh
5 màu
|
Bộ
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
0,28
|
0,00
|
0,28
|
|
7
|
Chổi quét sàn
|
Cây
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
0,11
|
0,00
|
0,11
|
|
8
|
Cây cọ bồn cầu
|
Cây
|
Nhựa, thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,11
|
0,00
|
0,11
|
|
9
|
Bảng lots and found
|
Tờ
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
0,22
|
0,00
|
0,22
|
|
10
|
Hóa đơn dịch vụ
|
Tờ
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
0,22
|
0,00
|
0,22
|
|
11
|
Chổi quét nước
|
Cây
|
Nhựa, thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,21
|
0,00
|
0,21
|
|
12
|
Bót chà phòng vs
|
Cái
|
Nhựa, thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,21
|
0,00
|
0,21
|
|
13
|
Cọ đồ sành sứ
|
Cây
|
Nhựa, thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,21
|
0,00
|
0,21
|
|
14
|
Nước lau sàn
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 450ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
15
|
Nước lau kính
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 250ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
16
|
Nước tẩy bồn cầu
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 450ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
17
|
Nước rửa đồ sành xứ
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 22ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
18
|
Nước hoa xịt phòng
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 250ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
19
|
Nước xả Downy
|
Gói
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 250ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
20
|
Nước xịt côn trùng
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 250ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
21
|
Cây lau sàn
|
Cây
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
22
|
Xà phòng giặt
|
Chai
|
Loại phổ biến trên
thị trường, 22ml
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
23
|
Giấy vệ sinh
|
Cuộn
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,28
|
0,00
|
0,28
|
|
24
|
Bao tay vệ sinh
|
Đôi
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,28
|
0,00
|
0,28
|
|
25
|
Giấy viết thư, ý kiến
|
Tờ
|
Giấy viết thư
|
0,22
|
0,00
|
0,22
|
|
26
|
Bút dành cho khách
|
Cây
|
Bút bi thông dụng
|
0,28
|
0,00
|
0,28
|
|
27
|
Hóa chất tẩy vôi
|
Gói
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn,100g
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
28
|
Tấm bọt biển
|
Cái
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
0,12
|
0,00
|
0,12
|
|
29
|
Khăn lau ly
|
Cái
|
Loại chuyên dùng cho
khách sạn
|
0,28
|
0,00
|
0,28
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
TT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
60
|
120
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
212
|
848
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
2
|
30
|
60
|
PHỤ
LỤC XVI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ
BARTENDER (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Nghiệp
vụ Bartender
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MH, MĐ
|
Tên
môn học, mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng số
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành/ Thí nghiệm/
thảo luận/ bài tập
|
Thi/
Kiểm tra
|
|
1
|
Các môn học chung
|
4
|
90
|
28
|
58
|
4
|
|
DL01
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
DL02
|
Tâm lý và kỹ năng
giao tiếp trong du lịch
|
2
|
45
|
14
|
29
|
2
|
|
2
|
Các môn học, mô đun
chuyên môn
|
8
|
240
|
28
|
205
|
7
|
|
NVBAR03
|
Nghiệp vụ Bartender
|
5
|
150
|
28
|
116
|
6
|
|
NVBAR04
|
Thực hành nghề nghiệp
|
3
|
90
|
0
|
89
|
1
|
|
Tổng
cộng
|
12
|
330
|
56
|
263
|
11
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
15.16
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1.60
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
13.556
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
1.82
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức sử dụng
thiết
bị (giờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
THIẾT BỊ DẠY LÝ
THUYẾT
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại có cấu hình phổ
thông tại thời điểm mua sắm
|
3.31
|
|
2
|
Tivi
|
Loại có cấu hình phổ
thông tại thời điểm mua sắm
Kích thước màn hình
tối thiểu 65 inch
|
3.31
|
|
3
|
Âm ly
|
Phù hợp với công suất
loa
|
3.31
|
|
4
|
Micro
|
Không dây
Dải tần: 640-690 MHz
|
3.31
|
|
5
|
Loa
|
Công suất loa ≥20W
|
3.31
|
|
6
|
Bảng kẹp giấy (flipchart)
|
Loại có chân giá
đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm.
|
1.66
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY THỰC
HÀNH
|
|
|
1
|
Máy làm đá viên
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
2
|
Máy xay đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
3
|
Máy bào đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
4
|
Máy pha cà phê
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
5
|
Máy xay sinh tố
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
6
|
Máy vắt cam
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
7
|
Máy làm lạnh nước
sinh tố
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
8
|
Máy ép nước trái
cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
9
|
Máy sấy dụng cụ
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
10
|
Tủ đông
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
11
|
Tủ lạnh
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
12
|
Tủ bảo quản rượu vang
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
13
|
Tủ ướp lạnh ly
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
14
|
Tủ làm nóng đĩa
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
15
|
Tủ cất giữ dụng cụ
phục vụ
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
16
|
Giá cất trữ dụng cụ
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
17
|
Quầy bar
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
6.50
|
|
18
|
Tủ trưng bày
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
6.50
|
|
19
|
Giá treo ly
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
20
|
Ghế quầy bar
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
21
|
Thớt các loại
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
22
|
Dụng cụ mở rượu chuyên
dùng
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
23
|
Kéo
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
24
|
Dao cắt tỉa
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
25
|
Gắp đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
26
|
Xúc đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
27
|
Khay
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
28
|
Bộ pha chế đồ uống
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
29
|
Bộ ly đựng đồ uống
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
30
|
Lót ly
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
31
|
Cân điện tử
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
32
|
Dụng cụ mài dao
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
33
|
Rổ
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
34
|
Bình lắc
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
35
|
Chặn đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
36
|
Kèm vắt chanh
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
37
|
Dụng cụ đong nguyên
liệu
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
38
|
Cây khuấy
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
39
|
Dĩa sứ
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
40
|
Thảm bar cao su
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1.50
|
|
41
|
Bar caddy
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
42
|
Garnish center
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
43
|
Glass rimmer
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
|
44
|
Dụng cụ dằm
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
18.78
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại dùng in và viết
|
0.56
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Màu trắng
Kích thước 1189x841mm
|
2.78
|
|
3
|
Bút viết bảng
|
Chiếc
|
Màu xanh, Màu đỏ, Màu
đen
|
1.94
|
|
4
|
Khăn vệ sinh
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
|
5
|
Chổi quét sàn
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.11
|
|
6
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.11
|
|
7
|
Bao tay cao su
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.11
|
|
8
|
Nước lau kính
|
Chai
|
Loại thông dụng trên thị
trường
|
0.06
|
|
9
|
Nước lau sàn
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.06
|
|
10
|
Khăn lau ly
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
|
11
|
Khăn lau dụng cụ
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
|
12
|
Cọ ly
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.11
|
|
13
|
Nước rửa chén
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.06
|
|
14
|
Chanh tươi
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5.11
|
|
15
|
Cam tươi
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4.39
|
|
16
|
Thơm tươi
|
Trái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2.06
|
|
17
|
Đường cát trắng
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.17
|
|
18
|
Muối bột
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.33
|
|
19
|
Dâu tươi
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.56
|
|
20
|
Nước đào ép
|
Hộp
|
Hộp 1 lít
|
0.89
|
|
21
|
Rượu Brandy
|
Chai
|
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.11
|
|
22
|
Rượu Gin
|
Chai
|
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.11
|
|
23
|
Rượu Malibu
|
Chai
|
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
24
|
Rượu Bailey's
|
Chai
|
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
25
|
Sữa tươi không đường
|
Hộp
1 lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.44
|
|
26
|
Trứng gà
|
Quả
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2.67
|
|
27
|
Kem tươi
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.08
|
|
28
|
Grenadine (monin)
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.14
|
|
29
|
Nước Soda
|
Lon
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2.61
|
|
30
|
Nước 7 up
|
Lon
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2.61
|
|
31
|
Qủa sơri
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.11
|
|
32
|
Nước ép thơm
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.44
|
|
33
|
Rượu Triplesec
|
Chai
|
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
34
|
Rượu Rhum nâu
|
Chai
|
Barcadi
Dung tích 700-750ml
|
0.08
|
|
35
|
Rượu Rhum trắng
|
Chai
|
Barcadi
Dung tích 700-750ml
|
0.11
|
|
36
|
Nước cốt dừa
|
Lon
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.33
|
|
37
|
Rượu Tequila
|
Chai
|
Jose Cuervo
Dung tích 750ml
|
0.11
|
|
38
|
Rượu Cointreau
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
39
|
Rượu Blue Curacao
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
40
|
Rượu Vodka
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.11
|
|
41
|
Rượu Kahlua
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
42
|
Rượu Whisky
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.11
|
|
43
|
Rượu Midori
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
44
|
Rượu Amaretto
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
45
|
Creem de menth
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
46
|
Đường cát vàng
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.33
|
|
47
|
Crème de cacao
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
48
|
Rượu Sambuca
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
49
|
Champagne
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.11
|
|
50
|
Rượu Maraschino
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
51
|
Galliano
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
52
|
Rượu Crème Banana
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
53
|
Rượu Aricot Brandy
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
54
|
Rượu Cherry Brandy
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
55
|
Rượu Gold Rhum
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích 700 ml -
750ml
|
0.08
|
|
56
|
Bột cacao/socola
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.14
|
|
57
|
Rượu vang
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1.00
|
V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
TÊN
GỌI
|
Diện
tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)
|
Thời
gian học tính cho 1 học sinh (h)
|
Định
mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
|
|
A
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học lý
thuyết
|
2
|
56
|
112
|
|
B
|
Định mức phòng/xưởng
thực hành
|
|
|
|
|
I
|
Định mức phòng học
thực hành
|
4
|
244
|
976
|
|
C
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
I
|
Thư viện
|
2
|
30
|
60
|
PHỤ
LỤC XVII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ
BIẾN MÓN ĂN ÂU ( 555 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: Kỹ
thuật chế biến món ăn Âu
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 2
Định mức kinh tế - kỹ
thuật được tính trên 1 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp
học thực hành không quá 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
|
Tên môn học, mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Tổng số
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Thi/Kiểm tra
|
|
A
|
MÔ ĐUN/MÔN HỌC CƠ SỞ
NGÀNH
|
|
MĐ1
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
23
|
17
|
5
|
|
MĐ2
|
Cung cấp dịch vụ an
toàn và an ninh
|
1
|
30
|
8
|
18
|
4
|
|
MĐ3
|
Giao tiếp nơi làm
việc
|
1
|
30
|
16
|
10
|
4
|
|
B
|
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ4
|
Chuẩn bị khu vực làm
việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm
|
1
|
30
|
21
|
5
|
4
|
|
MĐ5
|
Cắt thái củ quả và
chuẩn bị chế biến rau củ quả
|
2
|
60
|
6
|
42
|
12
|
|
MĐ6
|
Chuẩn bị, chế biến và
hoàn thiện món ăn Âu
|
2
|
60
|
7
|
45
|
8
|
|
MĐ7
|
Cắt tỉa nghệ thuật
|
2
|
60
|
7
|
47
|
6
|
|
MĐ8
|
Chế biến món ăn Âu
nâng cao
|
2
|
60
|
6
|
42
|
12
|
|
MĐ9
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
180
|
|
180
|
|
|
|
Tổng cộng
|
17
|
555
|
94
|
406
|
55
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Ghi
chú
|
|
-1
|
-2
|
-3
|
-4
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
21,59
|
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
3,17
|
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
18,42
|
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
3,24
|
|
|
|
Tổng cộng
|
24,83
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT
|
Tên
thiết bị, CCDC
|
Thông
số, đặc tính kỹ thuật
|
Định
mức thiết bị: giờ/1 học viên
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
3,86
|
|
2
|
Hệ thống âm thanh: Âm
ly, micro, loa
|
Công suất: >= 50W
|
3,86
|
|
3
|
Tivi
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
3,86
|
|
II
|
Phòng thực hành
|
|
|
|
1
|
Chụp hút khói
|
Công suất >=1000W
|
7,11
|
|
2
|
Bàn lạnh
|
Công suất >=320W,
dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C
|
13,33
|
|
3
|
Lò hấp nướng đa năng
|
- Công suất
>=3500W (thay thế nồi cơm điện)
|
0,67
|
|
4
|
Lò vi sóng
|
- Công suất: 800 ÷
1000 W
|
0,39
|
|
5
|
Máy xay đa năng
|
- Công suất >=600W
|
1,56
|
|
6
|
Máy xay sinh tố
|
- Công suất <=750W
|
0,89
|
|
7
|
Tủ đông
|
Dung tích: >=405
lít; công suất >=2,4Kw
|
6,67
|
|
8
|
Tủ mát
|
Dung tích: >=300
lít; công suất >=600W
|
13,33
|
|
9
|
Bàn sơ chế
|
(Kích thước: 1,580 x
750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh
cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới
|
53,33
|
|
10
|
Bàn trung gian
|
-Chất liệu inox, kích
thước >=1500x1200x800mm
|
13,33
|
|
11
|
Bếp gas 4 họng
|
- Loại sản phẩm : Bếp
gas 4 họng
Hệ thống đánh lửa pin
Lượng gas tiêu thụ:
0,30 kg gas/h/lò
|
28,44
|
|
12
|
Bộ bâu
|
- Số lượng: 1 bộ 3
cái
- Vật liệu: inox
- Đường kính các thau
từ 220mm, 260mm, 300mm
|
93,33
|
|
13
|
Bộ chảo
|
- Số lượng: 1 bộ 3
cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm
độ sâu 180-200mm
- Vật liệu: chống
dính
|
35,78
|
|
14
|
Bộ dao
|
- Vật liệu: Inox cao
cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành
theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
- Số lương: 9 món/bộ
|
13,33
|
|
15
|
Bộ dụng cụ dụng cụ
cầm tay
|
Loại thông dụng được
sử dụng tại các bếp của nhà hàng, theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối
thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ LĐTBXH
|
135,11
|
|
16
|
Bộ khay
|
3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ
600x400mm, 400x300mm,
300x200mm
Bằng inox
|
45,89
|
|
17
|
Bộ rổ
|
- Số lượng: 1 bộ 3 rổ
- Vật liệu: inox
- Đường kính các rổ
từ 240mm, 320mm, 640mm
|
93,33
|
|
18
|
Bộ thớt
|
- bộ thớt mã hóa 6
màu
- Hình dạng: Chữ
nhật, 400x600mm
- Vật liệu: Nhựa PVC
|
93,33
|
|
19
|
Bộ trình bày, kiểm
tra, đánh giá sản phẩm
|
Bằng sứ hoặc thủy
tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào
tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
|
253,33
|
|
20
|
Bộ xong nồi
|
- Số lượng: 1 bộ 29
cái
- Vật liệu Inox 304,
dày 0,8 mm
- Nắp nồi có nắp đậy
- Dung tích 2-15 lít
|
6,44
|
|
21
|
Bồn rửa inox chậu đôi
|
Bàn chậu đôi, chất
liệu inox
Kích thước: 1,500 x
750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40
x 40 mm;
|
53,33
|
|
22
|
Bồn rửa inox chậu đơn
|
- Chất liệu inox
- Kích thước:
900x750x800 mm
|
13,33
|
|
23
|
Cabin cá nhân
|
- Chất liệu: Inox
- Có 2 bếp, chậu rửa,
giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ
|
46,66
|
|
24
|
Cân đồng hồ
|
- Mức cân từ 0,5kg
-10kg
- Sai số tối đa +-
50g
- Sai số tối thiểu +-
25g
|
3,33
|
|
25
|
Giá để dụng cụ
|
Giá để dụng cụ - 1
cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu : D1200 x R 650 x C1550mm
|
13,33
|
|
26
|
Giá để thớt
|
Kích thước tối thiểu:
D1500 x R600x C700mm
|
13,33
|
|
27
|
Giá để thực phẩm khô
|
Kích thước phù hợp
mặt bằng bếp
|
7,11
|
|
28
|
Khay nướng chống dính
|
Kích thước tối thiểu:
D600 x R400 x C25mm
|
6,22
|
|
29
|
Tủ đựng gia vị
|
- Chất liệu: Inox
- Kích thước: ≥ (1550
x 600 x1600) mm, có nhiều ngăn
|
6,67
|
|
30
|
Găng tay sợi chống nóng
|
theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn lao động
|
8,44
|
|
31
|
Bảng Flip chart
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
26,67
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Số
lượng sử dụng
|
Tiêu
hao
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo trình
|
Quyển
|
1 giáo trình x 80
trang
|
1
|
1
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Giấy trắng, có độ dày
trung bình
|
1
|
1
|
|
3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Giấy trắng, có độ dày
trung bình
|
5
|
5
|
|
4
|
Phấn viết bảng
|
Viên
|
Không bụi
|
1
|
1
|
|
II
|
Phòng thực hành
|
|
|
|
|
|
1
|
Bắp cải tím
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
2
|
Basil (húng tây)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, loại tươi
|
0,03
|
0,03
|
|
3
|
Bí đỏ hồ lô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
3,5
|
3,5
|
|
4
|
Bí đỏ tròn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
6,5
|
6,5
|
|
5
|
Bí ngòi vàng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
6
|
Bí ngòi xanh
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,22
|
0,22
|
|
7
|
Bơ (butter)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,54
|
1,54
|
|
8
|
Bông cải xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
9
|
Bông hẹ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,13
|
0,13
|
|
10
|
Bột bắp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Bột cà mỳ
(Breadcrums)
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
12
|
Bột chiên giòn
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực
phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
13
|
Bột demiglace(bột xốt
nâu)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,075
|
0,075
|
|
14
|
Bột mì đa dụng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,65
|
0,65
|
|
15
|
Bột nếp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,1
|
0,1
|
|
16
|
Bột ngọt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
17
|
Bột ớt Cayenne
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,002
|
0,002
|
|
18
|
Bột semolina
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,050
|
0,050
|
|
19
|
Cá bơn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi
|
1,6
|
1,6
|
|
20
|
Cá chẽm
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,50
|
0,50
|
|
21
|
Cà chua
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg
|
2,65
|
2,65
|
|
22
|
Cà chua bi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
23
|
Cá cơm ngâm dầu
(anchovy)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
24
|
Cá diêu hồng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,75
|
0,75
|
|
25
|
Cá Hồi phile
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, mới
|
0,2
|
0,2
|
|
26
|
Cá hồi xông khói
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
27
|
Cá ngừ đại dương phile
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi
|
0,2
|
0,2
|
|
28
|
Cà rốt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg
|
9,2
|
9,2
|
|
29
|
Cà rốt baby
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, mới
|
0,57
|
0,57
|
|
30
|
Cải bẹ muối dưa
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
31
|
Cải cay
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
1
|
1
|
|
32
|
Cải mầm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
33
|
Cải thảo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
34
|
Cam
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 3 quả/1kg
|
0,5
|
0,5
|
|
35
|
Cần tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, cần tây có bẹ to
|
0,56
|
0,56
|
|
36
|
Chanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,54
|
0,54
|
|
37
|
Chanh dây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
38
|
Chanh vàng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
39
|
Cồi sò điệp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
40
|
Cốt lết heo
(nguyên khối)
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,6
|
0,6
|
|
41
|
Củ cải trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 4-5 củ/1 kg
|
6,4
|
6,4
|
|
42
|
Củ dền đỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,65
|
1,65
|
|
43
|
Dấm Âu ( dấm trắng)
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,19
|
0,19
|
|
44
|
Dấm Balsamic
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,23
|
0,23
|
|
45
|
Dấm đỏ
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
46
|
Dầu ăn
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,75
|
1,75
|
|
47
|
Đậu cove
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
48
|
Đậu hà lan
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,29
|
0,29
|
|
49
|
Dầu olive
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,60
|
0,60
|
|
50
|
Đậu phộng sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,1
|
0,1
|
|
51
|
Dưa bao tử ngâm dấm
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
52
|
Dưa chuột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
53
|
Dưa hấu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 4-5 kg/1 quả
|
9,5
|
9,5
|
|
54
|
Dưa leo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg
|
1,05
|
1,05
|
|
55
|
Đường
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,65
|
0,65
|
|
56
|
Edam Cheese
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,050
|
0,050
|
|
57
|
Filet cá (cá thu)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
58
|
Gà tam hoàng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
59
|
Gạo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
1
|
1
|
|
60
|
Gạo hạt dài
(Jasmine)
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,075
|
0,075
|
|
61
|
Gạo ý
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,08
|
0,08
|
|
62
|
Gừng tươi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,05
|
0,05
|
|
63
|
Hành lá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
64
|
Hành tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
3,87
|
3,87
|
|
65
|
Hành tây tím
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
66
|
Hành tím
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,29
|
0,29
|
|
67
|
Hạt olive đen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
68
|
Hàu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,5
|
0,5
|
|
69
|
Hẹ lá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,03
|
0,03
|
|
70
|
Hoa chuối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,15
|
0,15
|
|
71
|
Hoa trang trí cho món
âu (Edible flower)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,005
|
0,005
|
|
72
|
Kem béo
(Whipping Cream)
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,6
|
0,6
|
|
73
|
Khoai tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm
|
4,4
|
4,4
|
|
74
|
Lá bayleaf (lá nguyệt
quế)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, loại khô
|
0,17
|
0,17
|
|
75
|
Lá chuối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
76
|
Lá hẹ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
77
|
Lá tarragon (ngải
giấm)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, loại tươi
|
0,001
|
0,001
|
|
78
|
Lá thyme (cỏ xạ
hương)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, loại tươi
|
0,054
|
0,054
|
|
79
|
Lê
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,1
|
0,1
|
|
80
|
Măng tây xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,16
|
0,16
|
|
81
|
Mật ong
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
82
|
Mè đen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
83
|
Mù tạc vàng
|
hũ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,025
|
0,025
|
|
84
|
Mực ống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 4-5 con /1 kg
|
0,1
|
0,1
|
|
85
|
Muối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
86
|
muối sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,78
|
0,78
|
|
87
|
Mỳ fettucine
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
88
|
Mỳ lasagne
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,100
|
0,100
|
|
89
|
Mỳ penne
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
90
|
Mỳ spaghetty
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,11
|
0,11
|
|
91
|
Nấm lon
|
lon
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
92
|
Nấm mỡ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, loại nấm tươi
|
0,11
|
0,11
|
|
93
|
Ngò
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
94
|
Nhục đậu khấu (Nut
meg)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,008
|
0,008
|
|
95
|
Nụ bạch hoa (caper)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,0075
|
0,0075
|
|
96
|
Nụ đinh hương
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,004
|
0,004
|
|
97
|
Nước dùng bò
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
98
|
Nước dùng cá
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,75
|
0,75
|
|
99
|
Nước dùng gà
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2,35
|
2,35
|
|
100
|
Nước dùng nâu
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,85
|
0,85
|
|
101
|
Nước dùng trắng
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
102
|
Nước ép Táo
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
103
|
Nước mắm
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,35
|
0,35
|
|
104
|
Ớt bột Hàn Quốc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
105
|
Ớt đà lạt đỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,145
|
0,145
|
|
106
|
Ớt Đà Lạt vàng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
107
|
Ớt đà lạt xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,145
|
0,145
|
|
108
|
Ớt hiểm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,165
|
0,165
|
|
109
|
Ớt paprika
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,006
|
0,006
|
|
110
|
Ớt sừng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,3
|
0,3
|
|
111
|
Parmesan Cheese
Bột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,070
|
0,070
|
|
112
|
Parmesan Cheese
nguyên khối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
113
|
Parsley (mùi tây)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, loại tươi
|
0,162
|
0,162
|
|
114
|
Phô Mai Kem
(Cream Cheese)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
115
|
Phô mai Mozarella
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,20
|
0,20
|
|
116
|
Phô mai Parmesan bột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,055
|
0,055
|
|
117
|
Quả bơ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
118
|
Rau húng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,11
|
0,11
|
|
119
|
Rau iceberg
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
120
|
Rau mùi tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
121
|
Rosemary (hương thảo)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
122
|
Rượu brandy hoặc cognac
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
123
|
Rượu vang đỏ
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
124
|
Rượu vang trắng
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,44
|
0,44
|
|
125
|
Sauce Hollandaise (xốt
Hà Lan)
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
126
|
Su hào
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
127
|
Sữa tươi
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,43
|
0,43
|
|
128
|
Sườn cừu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, sườn nguyên tảng
|
0,35
|
0,35
|
|
129
|
Táo
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
130
|
Thì là
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,006
|
0,006
|
|
131
|
Thịt ba chỉ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,1
|
0,1
|
|
132
|
Thịt ba chỉ xông khói
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,30
|
0,30
|
|
133
|
Thịt bò xay
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, thịt tươi, mới, không hôi, màu đỏ tươi
|
0,1
|
0,1
|
|
134
|
Thịt heo xay
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, mới, không hôi
|
0,05
|
0,05
|
|
135
|
Thịt thăn bò (Beef Tenderloin)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,66
|
0,66
|
|
136
|
Thịt thăn heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,35
|
0,35
|
|
137
|
Tiêu đen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,003
|
0,003
|
|
138
|
Tiêu hạt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,02
|
0,02
|
|
139
|
Tiêu sọ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
140
|
Tiêu xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
141
|
Tỏi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,6
|
0,6
|
|
142
|
Tỏi tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,87
|
0,87
|
|
143
|
Tôm bạc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 50 con/1kg
|
0,1
|
0,1
|
|
144
|
Tôm bạc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, tươi 60 con/1kg
|
0,2
|
0,2
|
|
145
|
Tôm khô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,03
|
0,03
|
|
146
|
Tôm sú
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 30 con/1kg
|
0,33
|
0,33
|
|
147
|
Trứng cá Caviar
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,003
|
0,003
|
|
148
|
Trứng gà
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
29
|
29
|
|
149
|
Tương cà chua
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,510
|
0,510
|
|
150
|
Ức gà file tươi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,600
|
0,600
|
|
151
|
Vẹm xanh (tươi)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
152
|
Xà lách iceberg
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,3
|
0,3
|
|
153
|
xà lách Romaine
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
154
|
Xoài
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,7
|
0,7
|
|
155
|
Xốt bechamel
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
156
|
Xốt Demi-glace
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
157
|
Xốt mayonnaise
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,18
|
0,18
|
|
158
|
Xốt nâu (xốt Espagnole)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
159
|
Xốt ớt đỏ Tabasco
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
160
|
Xốt worcestershire
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,04
|
0,04
|
|
161
|
Xương cá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
162
|
Xương gà
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,65
|
0,65
|
|
163
|
Xương ống bò
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,25
|
1,25
|
|
164
|
Bánh mì baguette
|
ổ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
3,50
|
3,50
|
|
165
|
Bánh mì gối
|
ổ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,5
|
1,5
|
|
166
|
Bánh phồng tôm
|
gói
nhỏ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,5
|
0,5
|
|
167
|
Chỉ trắng buộc thực
phẩm
|
m
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,5
|
1,5
|
|
168
|
Que xiên trang trí
|
cây
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
5
|
5
|
|
169
|
Bao tay nilong
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
170
|
Túi nặn lớn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
171
|
Túi nặn nhỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
172
|
Keo 502
|
hủ
|
Loại thông thường
|
4
|
4
|
|
173
|
Mắt thú
|
hạt
|
Loại thông thường
|
6
|
6
|
|
174
|
Nến sáp hủ nhỏ
|
cái
|
Loại thông thường
|
1
|
1
|
|
|
Vật tư vệ sinh
|
|
|
|
|
|
1
|
Bao rác đen
|
kg
|
Bao rác đen, có quai,
to, loại 20kg
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Nước lau kính
|
chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Nước rửa tay
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
0,03
|
|
4
|
Nước lau sàn
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,1
|
0,1
|
|
5
|
Nước rửa chén
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,25
|
0,25
|
|
6
|
Màng bọc thực phẩm
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,1
|
0,1
|
|
7
|
Giấy nhà bếp
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
8
|
Miếng rửa chén
|
Miếng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
9
|
Miếng nhôm chùi xong
nồi
|
Miếng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
10
|
Khăn lót thớt
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
|
11
|
Khăn lau bàn
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
|
12
|
Khăn lau bếp
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
Ghi chú: Định mức vật
tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi.
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học
(m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học
(giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học
|
|
(m2 x giờ)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
1
|
Phòng học lý thuyết
|
1,40
|
111
|
155,4
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
Phòng thực hành
|
4,00
|
264
|
1056
|
|
III
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
1211,4
|
PHỤ
LỤC XVIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ
BIẾN MÓN ĂN Á (555 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: Kỹ
thuật chế biến món ăn Á
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 2
Định mức kinh tế - kỹ
thuật được tính trên 01 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp
học thực hành không quá 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MH/MĐ
|
Tên
môn học/ mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Trong
đó
|
|
Tổng số
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Thi/
Kiểm tra
|
|
A
|
MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ
NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ1
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
23
|
17
|
5
|
|
MĐ2
|
Cung cấp dịch vụ an
toàn và an ninh
|
1
|
30
|
8
|
18
|
4
|
|
MĐ3
|
Giao tiếp nơi làm
việc
|
1
|
30
|
16
|
10
|
4
|
|
B
|
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ4
|
Chuẩn bị khu vực làm
việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm
|
1
|
30
|
21
|
5
|
4
|
|
MĐ5
|
Cắt thái củ quả và
chuẩn bị chế biến rau củ quả
|
2
|
60
|
6
|
42
|
12
|
|
MĐ6
|
Chuẩn bị, chế biến và
hoàn thiện món ăn Á
|
2
|
60
|
6
|
42
|
12
|
|
MĐ7
|
Cắt tỉa nghệ thuật
|
2
|
60
|
7
|
47
|
6
|
|
MĐ8
|
Chế biến món ăn Á
nâng cao
|
2
|
60
|
6
|
42
|
12
|
|
MĐ9
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
180
|
|
180
|
|
|
|
Tổng
|
17
|
555
|
93
|
403
|
59
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
Ghi
chú
|
|
-1
|
-2
|
-3
|
-4
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
21,62
|
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
3,14
|
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
18,47
|
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
3,24
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
24,86
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT
|
Tên
thiết bị, CCDC
|
Thông
số, đặc tính kỹ thuật
|
Định
mức thiết bị: giờ/1 học viên
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
3,86
|
|
2
|
Hệ thống âm thanh: Âm
ly, micro, loa
|
Công suất: >= 50W
|
3,86
|
|
3
|
Tivi
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
3,86
|
|
II
|
Phòng thực hành
|
|
|
|
1
|
Chụp hút khói
|
Công suất >=1000W
|
7,11
|
|
2
|
Bàn sơ chế
|
(Kích thước: 1,580 x
750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh
cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới
|
53,33
|
|
3
|
Bàn trung gian
|
- Chất liệu inox,
kích thước >=1500x1200x800mm
|
13,33
|
|
4
|
Bếp gas 4 họng
|
- Loại sản phẩm: Bếp
gas 4 họng Hệ thống đánh lửa pin Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò
|
28,44
|
|
5
|
Bếp nướng than hoa
|
Chất liệu thép không
rỉ, đường kính >=50cm
|
1,33
|
|
6
|
Bộ bâu
|
- Số lượng: 1 bộ 3
cái
- Vật liệu: inox
- Đường kính các thau
từ 220mm, 260mm, 300mm
|
93,33
|
|
7
|
Bộ chảo
|
- Số lượng: 1 bộ 3
cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm
độ sâu 180-200mm
- Vật liệu: chống
dính
|
42,00
|
|
8
|
Bộ dao
|
- Vật liệu: Inox cao
cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban
hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao
động – Thương binh và Xã hội
- Số lương: 9 món/bộ
|
13,33
|
|
9
|
Bộ dụng cụ dụng cụ
cầm tay
|
Các loại dụng cụ và
số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
Ban hành theo thông
tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
|
135,11
|
|
10
|
Bộ khay
|
3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ
600x400 mm, 400x300 mm, 300x200 mm Bằng inox
|
93,33
|
|
11
|
Bộ rổ
|
- Số lượng: 1 bộ 3
rổ
- Vật liệu: inox
- Đường kính các rổ
từ 240, 320, 640mm
|
93,33
|
|
12
|
Bộ thớt
|
- Bộ thớt mã hóa 6
màu
- Hình dạng: Chữ
nhật, 400x600mm
- Vật liệu: Nhựa PVC
|
93,33
|
|
13
|
Bộ trình bày, kiểm
tra, đánh giá sản phẩm
|
Bằng sứ hoặc thủy tinh,
bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo
tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ LĐTBXH
|
253,33
|
|
14
|
Bộ xong nồi
|
- Số lượng: 1 bộ 29
cái
- Vật liệu Inox 304,
dày 0,8 mm
- Nắp nồi có nắp đậy
- Dung tích 2-15 lít
(Theo quy định danh
mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH)
|
5,78
|
|
15
|
Bồn rửa inox chậu đôi
|
Bàn chậu đôi, chất
liệu inox
Kích thước: 1,500 x
750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40
x 40 mm;
|
53,33
|
|
16
|
Bồn rửa inox chậu đơn
|
- Chất liệu inox
- Kích thước:
900x750x800 mm
|
13,33
|
|
17
|
Cân đồng hồ
|
- Mức cân từ 0,5kg
÷10kg
- Sai số tối đa +-
50g
- Sai số tối thiểu +-
25g
|
3,33
|
|
18
|
Giá để dụng cụ
|
Giá để dụng cụ - 1
cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550mm
|
13,33
|
|
19
|
Giá để thớt
|
Kích thước tối thiểu:
D1500 x R600x C700mm
|
13,33
|
|
20
|
Giá để thực phẩm khô
|
Kích thước phù hợp
mặt bằng bếp.
|
7,11
|
|
21
|
Khay nướng chống dính
|
Kích thước tối thiểu:
D600 x R400 x C25mm.
|
6,22
|
|
22
|
Lò hấp nướng đa năng
|
- Công suất
>=3500W
(thay thế nồi cơm
điện)
|
1,56
|
|
23
|
Lò vi sóng
|
- Công suất: 800 –
1000W
|
1,67
|
|
24
|
Máy xay đa năng
|
- Công suất >=600W
|
1,33
|
|
25
|
Máy xay sinh tố
|
- Công suất <=750W
|
0,22
|
|
26
|
Nồi đất kho tộ
|
- Bề rộng miệng 210
mm
- Chiều cao nồi 85 mm
|
9,33
|
|
27
|
Nồi hấp 2 tầng
|
- Cấu tạo: 2 tầng
- Đường kính nồi: 280
mm
- Vật liệu: inox 304
|
3,11
|
|
28
|
Tủ mát
|
Dung tích: >=300
lít; công suất >=600W
|
13,33
|
|
29
|
Bàn lạnh
|
- Công suất >=320W,
dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C
|
13,33
|
|
30
|
Tủ đông
|
Dung tích: >=405
lít; công suất >=2.4Kw
|
6,67
|
|
31
|
Tủ đựng gia vị
|
- Chất liệu: Inox
- Kích thước: ≥ (1550
x600 x1600) mm, có nhiều ngăn
|
6,67
|
|
32
|
Vỉ nướng
|
Kích thước Tối thiểu:
300 x 300mm
|
4,67
|
|
33
|
Cabin cá nhân
|
- Chất liệu: Inox
- Có 2 bếp, chậu rửa,
giá để dao, giá để giavị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ
|
46,67
|
|
34
|
Bảng Flip chart
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
26,67
|
|
35
|
Găng tay sợi chống nóng
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn lao động
|
8,44
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Số
lượng sử dụng
|
Tiêu
hao
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo trình
|
Quyển
|
1 giáo trình x 80
trang
|
1
|
1
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Giấy trắng, có đô dày
trung bình
|
1
|
1
|
|
3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Giấy trắng, có đô dày
trung bình
|
5
|
5
|
|
4
|
Phấn viết bảng
|
Viên
|
Không bụi
|
1
|
1
|
|
II
|
Phòng thực hành
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo trình
|
Quyển
|
1 giáo trình x 70
trang
|
2
|
2
|
|
2
|
Bút lông viết bảng
tẩy được
|
Cây
|
- Trọng lượng: 18g
- Dài: 150mm
- Bề rông nét viết
2.5mm.
- Bơm được mực
|
1
|
1
|
|
3
|
Bắp su trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
4
|
Bầu non
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
5
|
Bí đỏ hồ lô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
3,5
|
3,5
|
|
6
|
Bí đỏ tròn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
6,1
|
6,1
|
|
7
|
Bồ câu ra ràng, làm
sạch, mổ moi
|
con
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
8
|
Bộ lòng mề gà
|
bô
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
9
|
Bột bắp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,01
|
0,01
|
|
10
|
Bột chiên giòn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,03
|
0,03
|
|
11
|
Bột Demiglace
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
12
|
Bột mỳ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,03
|
0,03
|
|
13
|
Bột năng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
14
|
Bột nếp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,1
|
0,1
|
|
15
|
Bột ngọt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,29
|
0,29
|
|
16
|
Bột xù
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, mốc
|
0,05
|
0,05
|
|
17
|
Bún tàu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
18
|
Bún tươi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,6
|
1,6
|
|
19
|
Bún tươi sợi nhỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
20
|
Cà chua
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg
|
3,2
|
3,2
|
|
21
|
Cá cu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi
|
0,05
|
0,05
|
|
22
|
Cá điêu hồng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,3
|
0,3
|
|
23
|
Cá kèo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,13
|
0,13
|
|
24
|
Cá lăng hoặc cá lóc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,2
|
0,2
|
|
25
|
Cá lóc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,55
|
0,55
|
|
26
|
Cà rốt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg
|
8,74
|
8,74
|
|
27
|
Cá thu trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi
|
0,25
|
0,25
|
|
28
|
Cải bẹ muối dưa
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
29
|
Cải cay
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
1
|
1
|
|
30
|
Cải con
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
31
|
Cải ngọt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
32
|
Cải thảo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,6
|
0,6
|
|
33
|
Cao lầu tươi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
34
|
Chân giò heo trước
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,35
|
0,35
|
|
35
|
Chanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,01
|
1,01
|
|
36
|
Chuối xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
37
|
Củ cải trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg
|
6,45
|
6,45
|
|
38
|
Củ dền đỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
1,65
|
1,65
|
|
39
|
Củ nén
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
40
|
Củ sắn dây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
41
|
Dấm Balsamic đen
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,05
|
0,05
|
|
42
|
Đẳng sâm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
43
|
Dầu ăn
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2
|
2
|
|
44
|
Đậu bắp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
45
|
Dầu hào
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,17
|
0,17
|
|
46
|
Dầu mè
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,004
|
0,004
|
|
47
|
Dầu phộng
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
48
|
Đậu phộng sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,26
|
0,26
|
|
49
|
Đậu phụ
|
miếng
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
50
|
Đinh hương
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,003
|
0,003
|
|
51
|
Đu đủ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
52
|
Đu đủ xanh bào sợi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
53
|
Dưa chuột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
54
|
Dưa hấu dài
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, 3kg/1 quả
|
9,5
|
9,5
|
|
55
|
Dưa leo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực
phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg
|
2,5
|
2,5
|
|
56
|
Dừa xiêm
|
trái
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2
|
2
|
|
57
|
Đường
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,3
|
1,3
|
|
58
|
Đường phèn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,11
|
0,11
|
|
59
|
Gà ta làm sạch
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi mới
|
1
|
1
|
|
60
|
Gà tam hoàng làm sạch,
nguyên con
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi mới
|
0,4
|
0,4
|
|
61
|
Gạo dẻo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu , mọt
|
2,2
|
2,2
|
|
62
|
Gạo tấm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu , mọt
|
0,2
|
0,2
|
|
63
|
Giá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
64
|
Gia vị bò kho
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
65
|
Giấm gạo
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,35
|
0,35
|
|
66
|
Gừng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,42
|
0,42
|
|
67
|
Hành lá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,7
|
0,7
|
|
68
|
Hành tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,8
|
0,8
|
|
69
|
Hành tím
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,49
|
0,49
|
|
70
|
Hạt bo bo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
71
|
Hạt điều màu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,18
|
0,18
|
|
72
|
Hạt mùi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
73
|
Hạt nêm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,36
|
0,36
|
|
74
|
Lá hẹ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
75
|
Hoa chuối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,43
|
0,43
|
|
76
|
Hoa hồi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
77
|
Hoa trang trí cho món
âu (Edible flower)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,005
|
0,005
|
|
78
|
Hoài sơn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
79
|
Huyết heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
80
|
Kem béo
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,02
|
0,02
|
|
81
|
Khổ qua
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
82
|
Khoai tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm
|
0,5
|
0,5
|
|
83
|
Kỷ tử
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
84
|
Lá chanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
85
|
Lá chuối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
86
|
Lá đinh lăng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
87
|
Lá giang
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
88
|
Lá lốt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
89
|
Lá tía tô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
90
|
Lá xương sông
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
91
|
Lê
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,1
|
0,1
|
|
92
|
Lươn đồng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống, 5 con/ 1kg
|
0,15
|
0,15
|
|
93
|
Mạch nha
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
94
|
Mắm nêm
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
95
|
Mắm ruốc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,04
|
0,04
|
|
96
|
Mắm tôm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
97
|
Măng tươi thái lát
mỏng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
98
|
Mật ong
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
99
|
Mẻ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,13
|
0,13
|
|
100
|
Mè trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
101
|
Me vắt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
102
|
Mỡ chài
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, mới, không hôi
|
0,1
|
0,1
|
|
103
|
Mỡ khổ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, mới, không hôi
|
0,02
|
0,02
|
|
104
|
Mực ống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, không hư hỏng, 4 - 5 con/kg
|
0,4
|
0,4
|
|
105
|
Muối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,33
|
0,33
|
|
106
|
Muối sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,93
|
0,93
|
|
107
|
Mỳ vàng tươi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
108
|
Nấm kim châm
|
bó
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
109
|
Nấm mèo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,015
|
0,015
|
|
110
|
Nấm rơm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
111
|
Nghệ bột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
112
|
Nghệ tươi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,13
|
0,13
|
|
113
|
Nghêu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi sống
|
0,05
|
0,05
|
|
114
|
Ngò
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
115
|
Ngò gai
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
116
|
Ngó sen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
117
|
Ngũ vị hương
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,017
|
0,017
|
|
118
|
Nhãn nhục
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
119
|
Nước mắm
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,96
|
0,96
|
|
120
|
Ốc bươu đen lớn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,2
|
0,2
|
|
121
|
Ớt bột Hàn Quốc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không bị ẩm, mốc
|
0,15
|
0,15
|
|
122
|
Ớt bột hạt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không bị ẩm, mốc
|
0,005
|
0,005
|
|
123
|
Ớt bột mịn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không bị ẩm, mốc
|
0,006
|
0,006
|
|
124
|
Ớt chuông đỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,05
|
0,05
|
|
125
|
Ớt chuông vàng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,05
|
0,05
|
|
126
|
Ớt hiểm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,46
|
0,46
|
|
127
|
Ớt khô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không bị ẩm, mốc
|
0,011
|
0,011
|
|
128
|
Ớt sừng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,78
|
0,78
|
|
129
|
Ớt xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,01
|
0,01
|
|
130
|
Quế khô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
131
|
Rau cần
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
132
|
Rau đắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
133
|
Rau húng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,23
|
0,23
|
|
134
|
Rau mồng tơi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
135
|
Rau mùi tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,08
|
0,08
|
|
136
|
Rau muống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,22
|
0,22
|
|
137
|
Rau ngổ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,10
|
0,10
|
|
138
|
Rau quế
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
139
|
Rau răm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
140
|
Rau sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
141
|
Rau thơm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
142
|
Riềng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,13
|
0,13
|
|
143
|
Rượu trắng
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,11
|
0,11
|
|
144
|
Sả
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,6
|
0,6
|
|
145
|
Sa tế tôm
|
hủ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
146
|
Su hào
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
147
|
Su su
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
148
|
Sữa tươi
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
149
|
Sườn cốt lết có xương
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi, mới
|
0,13
|
0,13
|
|
150
|
Súp lơ xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
151
|
Táo đỏ mỹ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,1
|
0,1
|
|
152
|
Táo tàu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
153
|
Thảo quả
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
154
|
Thì là
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
155
|
Thịt bắp bò hoa/ thăn
chuột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi mới, không hôi
|
0,3
|
0,3
|
|
156
|
Thịt bò phile
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,16
|
0,16
|
|
157
|
Thịt gà thả vườn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,6
|
0,6
|
|
158
|
Thịt heo ba chỉ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,9
|
0,9
|
|
159
|
Thịt mông sấn heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
160
|
Thịt nạc vai heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
161
|
Thịt nạc xay heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
162
|
Thơm
|
trái
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
163
|
Tía tô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
164
|
Tiêu xay
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm, không mốc
|
0,14
|
0,14
|
|
165
|
Tiêu đen nguyên hạt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,02
|
0,02
|
|
166
|
Tiêu sọ trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
167
|
Tiêu xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
168
|
Tinh dầu cà cuống
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
169
|
Tỏi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,5
|
0,5
|
|
170
|
Tôm bạc loại 90
con/1kg
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi sống
|
0,15
|
0,15
|
|
171
|
Tôm bạc loại 60
con/1kg
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, tươi sống
|
0,38
|
0,38
|
|
172
|
Tôm khô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không mốc, không sâu mọt
|
0,05
|
0,05
|
|
173
|
Tôm sú loại 40
con/1kg
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn tươi sống
|
0,15
|
0,15
|
|
174
|
Trứng gà
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2
|
2
|
|
175
|
Trứng vịt
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
4
|
4
|
|
176
|
Tương cà chua
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
177
|
Tương ớt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
178
|
Tương ớt hội an
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
179
|
Vỏ hoành thánh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
180
|
Xà lách
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,94
|
0,94
|
|
181
|
Xì dầu
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
182
|
Xoài
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không hư hỏng
|
0,2
|
0,2
|
|
183
|
Xốt Mayonnaise
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
184
|
Xương heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,55
|
0,55
|
|
185
|
Bạc hà
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
186
|
Bánh mỳ
|
ổ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, bánh tươi mới
|
3
|
3
|
|
187
|
Bánh phở thái
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
188
|
Bánh phồng tôm
|
gói
nhỏ
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
189
|
Bánh tráng mỏng không
nhúng nước
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,04
|
0,04
|
|
190
|
Bánh tráng nướng
|
cái
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,5
|
0,5
|
|
191
|
Baking Soda
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,003
|
0,003
|
|
192
|
Bao tay ny lông
|
kg
|
Loại thông thường
|
0,13
|
0,13
|
|
193
|
Mắt thú
|
hạt
|
Loại thông thường
|
6
|
6
|
|
194
|
Nến sáp hủ nhỏ
|
cái
|
Loại thông thường
|
1
|
1
|
|
195
|
Keo 502
|
hủ
|
Loại thông thường
|
4
|
4
|
|
|
Vật tư vệ sinh
|
|
|
|
|
|
1
|
Bao rác đen
|
kg
|
Bao rác đen, có quai,
to, loại 20kg
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Nước lau kính
|
chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Nước rửa tay
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
0,03
|
|
4
|
Nước lau sàn
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,1
|
0,1
|
|
5
|
Nước rửa chén
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,25
|
0,25
|
|
6
|
Màng bọc thực phẩm
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,1
|
0,1
|
|
7
|
Giấy nhà bếp
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
8
|
Miếng rửa chén
|
Miếng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
9
|
Miếng nhôm chùi xong
nồi
|
Miếng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
10
|
Khăn lót thớt
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
|
11
|
Khăn lau bàn
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
|
12
|
Khăn lau bếp
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
Ghi chú: Định mức vật
tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi,
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học
(m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học
|
|
(m2 x giờ)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
1
|
Phòng học lý thuyết
|
1,4
|
110
|
154
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
Phòng thực hành
|
4,0
|
265
|
1060
|
|
III
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
1214
|
PHỤ
LỤC XIX
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ
BIẾN BÁNH & MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG (495 GIỜ)
(Kèm theo
Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: Kỹ
thuật chế biến bánh & món ăn tráng miệng
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp nghề bậc 2
Định mức kinh tế - kỹ
thuật được tính trên 01 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp
học thực hành không quá 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ
|
Tên
môn học, mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Trong
đó
|
|
Tổng số
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Thi/ Kiểm tra
|
|
A
|
MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ
NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ1
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
23
|
17
|
5
|
|
MĐ2
|
Cung cấp dịch vụ an
toàn và an ninh
|
1
|
30
|
8
|
18
|
4
|
|
MĐ3
|
Giao tiếp nơi làm
việc
|
1
|
30
|
16
|
10
|
4
|
|
B
|
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ4
|
Chuẩn bị khu vực làm
việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm
|
1
|
30
|
21
|
5
|
4
|
|
MĐ5
|
Cắt thái củ quả
|
1
|
30
|
3
|
19
|
8
|
|
MĐ6
|
Chuẩn bị, chế biến và
hoàn thiện bánh và món ăn tráng miệng
|
3
|
90
|
8
|
60
|
22
|
|
MĐ7
|
Chế biến bánh và món
ăn tráng miệng nâng cao
|
1
|
30
|
3
|
17
|
10
|
|
MĐ8
|
Chuẩn bị, chế biến và
hoàn thiện một số loại bánh mỳ
|
1
|
30
|
3
|
19
|
8
|
|
MĐ9
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
180
|
|
180
|
|
|
|
Tổng
|
15
|
495
|
85
|
345
|
65
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Ghi
chú
|
|
-1
|
-2
|
-3
|
-4
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
18,50
|
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
2,91
|
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15,58
|
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2,77
|
|
|
|
Tổng cộng
|
21,27
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT
|
Tên
thiết bị, CCDC
|
Thông
số, đặc tính kỹ thuật
|
Định
mức thiết bị: giờ/1 học viên
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
3,86
|
|
2
|
Hệ thống âm thanh: Âm
ly, micro, loa
|
Công suất: >= 50W
|
3,86
|
|
3
|
Tivi
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
3,86
|
|
II
|
Phòng thực hành
|
|
|
|
1
|
Chụp hút khói
|
Công suất: 7500W
|
1,67
|
|
2
|
Bàn lạnh
|
-Công suất >=320W,
dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C
|
10
|
|
3
|
Tủ đông
|
Dung tích: >=405
lít; công suất >=2,4Kw
|
8,33
|
|
4
|
Tủ ủ bột
|
Công suất: ≥ 2000W
|
1,78
|
|
5
|
Bếp từ
|
Công suất: ≥ 2000W
|
13,33
|
|
6
|
Lò hấp nướng đa năng
|
Công suất >=3500W
|
5,56
|
|
7
|
Lò nướng bánh mỳ
|
Công suất: 31 Kw
|
1,78
|
|
8
|
Lò vi sóng
|
Công suất: 800 ÷ 1000
W
|
1,5
|
|
9
|
Máy đánh bột
|
Công suất: ≥1500W
|
18,22
|
|
10
|
Máy đánh trứng cầm
tay
|
Công suất: ≥300W
|
16,33
|
|
11
|
Máy xay đa năng
|
Công suất: ≥ 600W
|
0,44
|
|
12
|
Máy xay sinh tố
|
Công suất: ≤ 750W
|
0,44
|
|
13
|
Bàn sơ chế
|
(Kích thước: 1,580 x
750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh
cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới
|
40
|
|
14
|
Bàn trung gian
|
-Chất liệu inox, kích
thước >=1500x1200x800mm
|
10
|
|
15
|
Bồn rửa inox chậu đôi
|
Bàn chậu đôi, chất
liệu inox
Kích thước: 1,500 x
750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40
x 40 mm;
|
40
|
|
16
|
Bồn rửa inox chậu đơn
|
- Chất liệu inox
- Kích thước:
900x750x800 mm
|
10
|
|
17
|
Giá để dụng cụ
|
Giá để dụng cụ - 1
cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550 mm
|
10
|
|
18
|
Giá để thớt
|
Kích thước tối thiểu:
D1500 x R600x C700mm
|
10
|
|
19
|
Bếp gas 4 họng
|
Loại sản phẩm: Bếp
gas 4 họng
Hệ thống đánh lửa pin
Lượng gas tiêu thụ:
0,30 kg gas/h/lò
|
3,33
|
|
20
|
Bộ âu inox
|
- Số lượng: 1 bộ 3
cái, đường kính từ 220, 260, 300mm
- Vật liệu: inox
|
52,11
|
|
21
|
Bộ dao
|
- Vật liệu: Inox cao
cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban
hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
- Số lương: 9 món/bộ
|
3,22
|
|
22
|
Bộ rổ
|
- Số lượng: 1 bộ 3 rổ
- Vật liệu: inox
- Đường kính các rổ
từ 240, 320, 640mm
- Vật liệu: inox
- Đường kính các rổ
từ 240, 320, 640mm
|
17,11
|
|
23
|
Bộ thớt
|
- bộ thớt mã hóa 6
màu
- Hình dạng: Chữ
nhật, 400x600mm
- Vật liệu: Nhựa PVC
|
19,44
|
|
24
|
Bộ xong nồi
|
- Số lượng: 1 bộ 29
cái
- Vật liệu Inox 304,
dày 0,8 mm
- Nắp nồi có kính
trong
- Dung tích 2-15 lít
|
6,11
|
|
25
|
Bộ chảo
|
- Số lượng: 1 bộ 3
cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to
300-450mm độ sâu 180-200mm
- Vật liệu: chống
dính
|
12,44
|
|
26
|
Bộ dụng cụ dụng cụ
cầm tay
|
Các loại dụng cụ và
số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành
theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
|
118,22
|
|
27
|
Bộ khay
|
3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ
600x400, 400x300, 300x200mm Bằng inox
|
52,11
|
|
28
|
Bộ khuôn bánh ga tô
|
Chất liệu: Inox chống
dính, đế rời
|
5,44
|
|
29
|
Bộ khuôn bánh tart
|
Chất liệu: Thép không
rỉ, chống dính, có 4 kích cỡ khác nhau
|
3,11
|
|
30
|
Bộ khuôn dập hình
|
- Chất liệu: Thép
không rỉ
- Kích thước (20-200)
mm
|
3,11
|
|
31
|
Bộ tạo hình socola
|
Chất liệu: Inox
|
16,33
|
|
32
|
Bộ tạo hình Mouse
|
Chất liệu: Inox -
Đường kính: (60-120) mm
|
8,56
|
|
33
|
Con lăn/ống cán bột
|
- Chất liệu: Inox,
dài trên 500mm
|
2
|
|
34
|
Đĩa xoay bánh ga tô
|
- Đường kính: ≥ 250mm
- Chất liệu: Bằng
kính, đế bằng nhựa hoặc inox
|
1,56
|
|
35
|
Bộ trình bày, kiểm
tra đánh giá sản phẩm
|
Bằng sứ hoặc thủy
tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào
tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày '28/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
|
141,44
|
|
36
|
Cabin cá nhân
|
- Chất liệu: Inox
- Có 2 bếp, chậu rửa,
giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ
|
58,33
|
|
37
|
Cân điện tử
|
- Mức cân 1g đến
3000g
- Sai số: 0,1g
- Độ phân giải cao 1/30000-1/60000
|
29,56
|
|
38
|
Cân đồng hồ
|
- Mức cân từ 0,5kg
-10kg
- Sai số tối đa +-
50g
- Sai số tối thiểu +-
25g
|
3,83
|
|
39
|
Đèn khò
|
Loại thông dụng dùng
gas
|
1,78
|
|
40
|
Đĩa xoay bánh ga tô
|
- Đường kính: ≥ 250mm
- Chất liệu: Bằng
kính, đế bằng nhựa hoặc inox
|
3,11
|
|
41
|
Dụng cụ trét kem và
chà láng bề mặt,
|
- Chất liệu: Inox
- Kích thước: ≥ (300
x30) mm
|
1,56
|
|
42
|
Khay nướng
|
Kích thước: ≥ (600 x
400 x C150) mm
|
4,89
|
|
43
|
Khay nướng bánh mỳ
|
Kích thước: ≥ (600 x
400 x C150) mm
|
4,44
|
|
44
|
Khuôn bánh Catka
|
- Chất liệu thép
không rỉ
- Hình chữ nhật
|
3,11
|
|
45
|
Khuôn bánh muffin
|
- Chất liệu: Inox
- Kích thước: ≥ (420
x305 x 20) mm
|
1,56
|
|
46
|
Khuôn bánh mỳ gối
|
- Chất liệu: Thép
không rỉ
- Kích thước: ≥ (220
x 120x 120) mm
|
1,56
|
|
47
|
Khuôn nướng hình chữ
nhật
|
- Chất liệu: Inox
- Kích thước: ≥ (200
x 80 x 100)mm
|
3,11
|
|
48
|
Nhiệt kế
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11,67
|
|
49
|
Nồi hấp 2 tầng
|
- Cấu tạo: 2 tầng
- Đường kính nồi: 280
mm
- Vật liệu: inox 304
|
4,67
|
|
50
|
Găng tay sợi chống nóng
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn lao động
|
12,67
|
|
51
|
Bảng Flip chart
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
14,89
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Số
lượng sử dụng
|
Tiêu
hao
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo trình
|
Quyển
|
1 giáo trình x 80
trang
|
1
|
1
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Giấy trắng, có độ dày
trung bình
|
1
|
1
|
|
3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Giấy trắng, có độ dày
trung bình
|
5
|
5
|
|
4
|
Phấn viết bảng
|
Viên
|
Không bụi
|
1
|
1
|
|
II
|
Phòng thực hành
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo trình
|
Quyển
|
1 giáo trình x 70
trang
|
2
|
2
|
|
2
|
Bút lông viết bảng
tẩy được
|
Cây
|
- Trọng lượng: 18g
- Dài: 150mm
- Bề rộng nét viết
2,5mm,
- Bơm được mực
|
1
|
1
|
|
3
|
Bí đỏ tròn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,1
|
1,1
|
|
4
|
Bơ đậu phộng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực
phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Bơ làm bánh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2,6
|
2,6
|
|
6
|
Bột bánh bao
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,25
|
0,25
|
|
7
|
Bột bánh dẻo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,06
|
0,06
|
|
8
|
Bột bánh ngọt - cake
flour
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,6
|
0,6
|
|
9
|
Bột bắp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,26
|
0,26
|
|
10
|
Bột chiên giòn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,14
|
0,14
|
|
11
|
Bột custard
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,23
|
0,23
|
|
12
|
Bột dừa trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
13
|
Bột gạo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,7
|
0,7
|
|
14
|
Bột gelatine
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
15
|
Bột kem custard trộn
sẵn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
16
|
Bột mì
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 8-10%
|
3,9
|
3,9
|
|
17
|
Bột mì làm bánh mì
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 11 -13%
|
2,5
|
2,5
|
|
18
|
Bột năng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,1
|
0,1
|
|
19
|
Bột nếp
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,2
|
0,2
|
|
20
|
Bột nghệ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,025
|
0,025
|
|
21
|
Bột ngọt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
22
|
Bột nở (baking powder)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm
|
0,09
|
0,09
|
|
23
|
Bột quế
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
24
|
Bột trà xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
25
|
Cà Chua
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, cà chua tròn, 5-6 quả/1kg
|
1,5
|
1,5
|
|
26
|
Cà phê đen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,04
|
0,04
|
|
27
|
Cà rốt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng
|
5,1
|
5,1
|
|
28
|
Chà bông(ruốc)
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
29
|
Chanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
30
|
Chanh dây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,1
|
1,1
|
|
31
|
Cheese cream
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
32
|
Cherry
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
33
|
Chocolate chips
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,025
|
0,025
|
|
34
|
Chocolate đen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1,4
|
1,4
|
|
35
|
Chocolate trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,4
|
0,4
|
|
36
|
Chuối chín
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
37
|
Cream of tarta
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,001
|
0,001
|
|
38
|
Củ cải trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng
|
4,3
|
4,3
|
|
39
|
Củ dền
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
40
|
Củ sắn dây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
41
|
Dầu ăn
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2,33
|
2,33
|
|
42
|
Dầu hào
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
43
|
Dầu mè
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
44
|
Đậu phộng sống
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,05
|
0,05
|
|
45
|
Dâu tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,6
|
0,6
|
|
46
|
Đâu xanh mỡ, không vỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,15
|
0,15
|
|
47
|
Đu đủ xanh
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
48
|
Dưa chuột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,5
|
0,5
|
|
49
|
Dưa hấu
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, dưa hấu dài, 3 trái/1kg
|
6,2
|
6,2
|
|
50
|
Đường
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
4,03
|
4,03
|
|
51
|
Đường ăn kiêng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
52
|
Đường màu trang trí
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
53
|
Đường mịn -icing
sugar
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,5
|
0,5
|
|
54
|
Đường phèn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
55
|
Đường thốt nốt/đường
bát
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
56
|
Gelatin lá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 2g/1 lá
|
0,04
|
0,04
|
|
57
|
Giá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
58
|
Giấm gạo
|
Lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
59
|
Gừng củ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
60
|
Hành lá
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
61
|
Hạnh nhân lát
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
62
|
Hành tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
63
|
Hành tím
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,25
|
0,25
|
|
64
|
Hạt điều rang chín
giã vụn,
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
65
|
Hạt dưa nhân rang
vàng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,12
|
0,12
|
|
66
|
Hạt màu điều
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,07
|
0,07
|
|
67
|
Hạt nêm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
68
|
Hạt óc chó
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,025
|
0,025
|
|
69
|
Hạt sen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
70
|
Hoa đậu biếc khô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
71
|
Kem béo
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
3,8
|
3,8
|
|
72
|
Lá chanh rửa sạch, bỏ
gân cắt nhuyễn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
73
|
Lá chuối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,45
|
0,45
|
|
74
|
Lá dứa
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
75
|
Lạp xưởng
|
cây
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2
|
2
|
|
76
|
Mạch nha
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
77
|
Mật ong
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
78
|
Màu thực phẩm đỏ
|
ml
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
10
|
10
|
|
79
|
Màu thực phẩm vàng
|
ml
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
10
|
10
|
|
80
|
màu thực phẩm wilton: xanh, đỏ, vàng, tím, đen
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
81
|
Màuthực phẩm xanh
|
ml
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
10
|
10
|
|
82
|
Mè đen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
83
|
Mè trắng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,09
|
0,09
|
|
84
|
Men nở
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,12
|
0,12
|
|
85
|
Mỡ đường
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
86
|
Muối
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
87
|
Muối sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,22
|
0,22
|
|
88
|
Mứt bí
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
89
|
Mứt chanh đỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
90
|
Mứt gừng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
91
|
Mứt hạt sen
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
92
|
Mứt trần bì
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,001
|
0,001
|
|
93
|
Nấm mèo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
94
|
Nhãn lồng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
95
|
Nho đen khô
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
96
|
Nước cốt dừa
|
lon
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2,2
|
2,2
|
|
97
|
Nước đường bánh nướng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
98
|
Nước hoa bưởi
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,002
|
0,002
|
|
99
|
Nước hoa cam
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,005
|
0,005
|
|
100
|
Nước mắm
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
101
|
Nước màu dừa
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,015
|
0,015
|
|
102
|
Nước tro tàu
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,001
|
0,001
|
|
103
|
Nước tương/xì dầu
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,008
|
0,008
|
|
104
|
Ớt hiểm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,14
|
0,14
|
|
105
|
Ớt sừng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
106
|
Phô mai bò cười
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,15
|
0,15
|
|
107
|
Phụ gia bánh mỳ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,14
|
0,14
|
|
108
|
Rau húng
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,16
|
0,16
|
|
109
|
Rau mùi tây
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT thực
phẩm
|
0,06
|
0,06
|
|
110
|
Rau sống
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,35
|
0,35
|
|
111
|
Rượu Mai Quế Lộ
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,02
|
0,02
|
|
112
|
Rượu trắng
|
lit
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,025
|
0,025
|
|
113
|
Su hào
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
2
|
2
|
|
114
|
Sinh tố dâu
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
115
|
Sữa bột
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt
|
0,23
|
0,23
|
|
116
|
Sữa tươi
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
4,5
|
4,5
|
|
117
|
Táo đỏ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,5
|
0,5
|
|
118
|
Thanh long
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
119
|
Thịt ba chỉ
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,03
|
0,03
|
|
120
|
Thịt mông sấn
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,1
|
0,1
|
|
121
|
Thịt nạc băm
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,35
|
0,35
|
|
122
|
Thịt vai heo
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
123
|
Thịt heo xá xíu
|
Kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
124
|
Tiêu hạt
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
125
|
Tiêu xay
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,04
|
0,04
|
|
126
|
Tỏi
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,08
|
0,08
|
|
127
|
Tôm bạc
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, 90 con/1kg
|
0,2
|
0,2
|
|
128
|
Tôm đất
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm, còn sống
|
0,2
|
0,2
|
|
129
|
Trứng cút
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
5
|
5
|
|
130
|
Trứng gà
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
113
|
113
|
|
131
|
Trứng vịt
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
4
|
4
|
|
132
|
Trứng vịt muối
|
quả
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
3
|
3
|
|
133
|
Vani
|
lít
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,05
|
0,05
|
|
134
|
Xà lách
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,3
|
0,3
|
|
135
|
Xoài chín
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,2
|
0,2
|
|
136
|
Baking soda
|
kg
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
0,01
|
0,01
|
|
137
|
Bánh tráng mỏng safaco
|
xấp
|
Đạt tiêu chuẩn VSAT
thực phẩm
|
1
|
1
|
|
138
|
Khuôn giấy nướng bánh
|
cái
|
Loại thông thường
|
10
|
10
|
|
139
|
Túi nặn kem/túi bắt
kem
|
kg
|
Loại thông thường
|
0,3
|
0,3
|
|
140
|
Giấy lót đế bánh bao
|
chục
|
Loại thông thường
|
1
|
1
|
|
141
|
Giấy nướng
|
m
|
Loại thông thường
|
1
|
1
|
|
142
|
Gói hút ẩm
|
túi
|
Loại thông thường
|
10
|
10
|
|
143
|
Keo 502
|
hủ
|
Loại thông thường
|
1
|
1
|
|
144
|
Bao tay ni lon
|
kg
|
Loại thông thường
|
0,2
|
0,2
|
|
145
|
Bút nhủ
|
cây
|
Loại thông thường
|
1
|
1
|
|
|
Vật tư vệ sinh
|
|
|
|
|
|
1
|
Bao rác đen
|
kg
|
Bao rác đen, có quai,
to, loại 20kg
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Nước lau kính
|
chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Nước rửa tay
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
0,03
|
|
4
|
Nước lau sàn
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,1
|
0,1
|
|
5
|
Nước rửa chén
|
lit
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,25
|
0,25
|
|
6
|
Màng bọc thực phẩm
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,1
|
0,1
|
|
7
|
Giấy nhà bếp
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
8
|
Miếng rửa chén
|
Miếng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
9
|
Miếng nhôm chùi xong
nồi
|
Miếng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
0,5
|
|
10
|
Khăn lót thớt
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
|
11
|
Khăn lau bàn
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
|
12
|
Khăn lau bếp
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
1
|
Ghi chú: Định mức vật
tư đã bao gồm nguyên liệu thi, kiểm tra
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học
(giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học
|
|
(m2 x giờ)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
1
|
Phòng học lý thuyết
|
1,40
|
102
|
142,8
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
Phòng thực hành
|
4,00
|
213
|
852
|
|
III
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
994,8
|
Đáp ứng theo tiêu chuẩn
thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề
PHỤ
LỤC XX
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ AN NINH KHÁCH
SẠN (555 GIỜ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/ nghề: An
ninh khách sạn
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 2
Định mức kinh tế- kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
MÃ MĐ
|
TÊN MÔ ĐUN
|
Số
tín chỉ
|
Tổng số
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Thi/Kiểm tra
|
|
A
|
MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ
NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ1
|
Tổng quan du lịch
|
2
|
45
|
23
|
17
|
5
|
|
MĐ2
|
Tư vấn và chăm sóc
khách hàng
|
2
|
30
|
15
|
11
|
4
|
|
MĐ3
|
Giao tiếp tại nơi làm
việc
|
2
|
30
|
16
|
10
|
4
|
|
B
|
MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
MĐ4
|
Chuẩn bị ca làm việc
và Kết thúc ca làm việc
|
1
|
30
|
12
|
17
|
1
|
|
MĐ5
|
Tuần tra tại nơi làm
việc
|
1
|
30
|
12
|
17
|
1
|
|
MĐ6
|
Sơ cứu cấp cứu tại
nơi làm việc
|
2
|
60
|
12
|
46
|
2
|
|
MĐ7
|
Phòng cháy chữa cháy
tại nơi làm việc
|
2
|
60
|
12
|
46
|
2
|
|
MĐ8
|
Kiểm soát an ninh an
toàn tại khách sạn
|
3
|
90
|
20
|
65
|
5
|
|
MĐ9
|
Thực tập
|
4
|
180
|
|
180
|
|
|
|
Tổng cộng
|
19
|
555
|
122
|
409
|
24
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
Ghi
chú
|
|
-1
|
-2
|
-3
|
-4
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
19,49
|
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
3,63
|
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15,86
|
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
1,95
|
|
|
|
Tổng cộng
|
21,44
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
TT
|
Tên
thiết bị, CCDC
|
Thông
số, đặc tính kỹ thuật
|
Định
mức thiết bị: giờ/1 học viển/ khóa học
|
|
I
|
Phòng lý thuyết
|
|
|
|
1
|
Bàn ghế học sinh
|
|
7.63
|
|
2
|
Bàn ghế giáo viên
|
|
7.63
|
|
3
|
Máy vi tính
|
Dell Vostro 3670.
Công suất: 450W
|
8.5
|
|
PU: Intel Core G5400
(3.7Ghz, 4MB Cache, / 2 nhân, 4 luồng )
|
|
RAM: 4GB DDR4 2666MHz
|
|
Chip đồ họa: Intel HD
Graphics
|
|
Lưu trữ: 1TB HDD
7200RpM
|
|
Ổ đĩa quang : Ổ đĩa
DVD tiêu chuẩn
|
|
Mainboard : chuẩn
Socket 1151. Chipset Intel H370
|
|
Cổng xuất hình: 1 x VGA,
1 hdMi
|
|
Màn hình 18,5 inch,
độ phân giải 1366x768
|
|
Bộ bàn phím chuột
chuẩn kết nối USB
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh: Âm
ly, micro, loa
|
OBT-6060B. Công suất:
60 W
|
8.53
|
|
5
|
Bảng viết
|
|
7.26
|
|
6
|
Tivi
|
Sony 55 Inch -
55W650D. Công suất: 144W. KT: Ngang 123.9 cm - Cao 72.2 cm - Dày 6.9 cm. Tổng
công suất loa: 10 W (2 loa mỗi loa 5W).
|
8.53
|
|
7
|
Đèn tuýp
|
Công suất: 20W. KT:
1,2m.
|
122.96
|
|
8
|
Quạt trần đảo
|
Asia X16001. Công suất
tiêu thụ:
55w. Đường kính quạt
40cm.
|
46.67
|
|
9
|
Điều hòa không khí
|
Casper SC18TL32. Công suất làm
lạnh: 18.000Btu/h. Môi chất lạnh Gas R32.
|
16.16
|
|
10
|
Bảng kẹp giấy(
flipchart)
|
Có chân giá đỡ, kích
thước:
|
6.26
|
|
II
Phòng thực hành
|
|
dụng cụ sơ cấp cứu
|
Theo tiêu chuẩn TCVN
|
|
|
1
|
Nhiệt kế
|
|
0.7
|
|
2
|
Kéo y tế
|
|
0.7
|
|
3
|
Nhíp, kẹp
|
|
0.7
|
|
4
|
Bộ nẹp gỗ cố định:
|
Bộ
|
2.7
|
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
22cm(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
30(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
35(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
40(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
45(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
50(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
60(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
70(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
80(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
Nẹp gỗ cố định
|
118(Dài) x 6(Rộng) x
1(Dày) cm
|
|
|
5
|
Mô hình sơ cấp cứu
nhựa toàn diện
|
Chất liệu: nhựa PVC
và cao su nhiệt dẻo có tuổi thọ cao.
|
5.3
|
|
- Chiều dài: 170cm
|
|
|
- Tỷ lệ: 1:1 so với
thực tế
|
|
|
6
|
Túi chườm lạnh cấp
tốc
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
TCVN về thiết bị y tế
|
2.0
|
|
7
|
Panh không mấu thẳng
|
kích thước 16 – 18 cm
|
2.0
|
|
8
|
Panh không mấu cong
|
kích thước 16 – 18 cm
|
2.0
|
|
Bộ dụng cụ phòng cháy
chữa cháy
|
Theo tiêu chuẩn TCVN
về thiết bị phòng cháy chữa cháy
|
|
|
1
|
Bình chữa cháy bột
MFZ 4
|
Mã sản phẩm : MFZL4,
bảo hành : 01 năm, xuất xứ : China, trọng lượng chất : 04 kg, trọng lượng
tổng : 5.6 kg, chiều cao: 45 cm, đường kính: 13 cm
|
6.7
|
|
2
|
Bình chữa cháy CO2
MT3
|
Model: MT3, khối
lượng trong bìnhCapacity(kg): 3±0.15, thời gian phun( Efficient time)(s):≥8,
khoảng cách phun xa(Efficient range)(m): ):≥2.0 ,khối lượng khí trong bình
:3kg, tổng trọng lượng bình : ~10.5-11 kg, working temperature(ºC):-10˷+60 •
Fire rating(B): 34B.C, Xuất xứ : Trung Quốc
|
6.7
|
|
3
|
Cuộn dây chữa cháy và
vòi
|
Xuất xứ : Đức, đường
kính : D50, chất liệu : Polyester Yarn (Vải bên trong lớp tráng cao su), chiều
dài : 20m, độ dày : 2mm
|
|
|
4
|
Họng cấp nước
|
Theo tiêu chuẩn
|
6.7
|
|
5
|
Bảng tiêu lệnh chữa
cháy
|
|
6.7
|
|
6
|
Thùng phuy sắt
|
- Đường kính: 572 mm;
|
6.7
|
|
- Chiều cao: 887 mm;
|
|
- Trọng lượng: 16.4
kg ± 0.2
|
|
7
|
Bảng hướng dẫn sử
dụng thiết bị phòng cháy chữa cháy
|
Chất liệu tôn cao cấp
|
6.7
|
|
8
|
Thiết bị báo cháy
|
Cảm biến báo khói,
báo nhiệt, đèn báo cháy chuông báo cháy
|
6.7
|
|
9
|
Mặt nạ phòng độc
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
TCVN về thiết bị y tế
|
6.7
|
|
10
|
chìa khóa trung tâm
|
bộ chìa khóa cơ theo
tiêu chuẩn
|
6.7
|
|
11
|
Đồ bảo hộ chống cháy
|
Chống cháy, chịu
nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C.
|
6.7
|
|
17
|
Hệ thống camera quan sát
|
|
0.4
|
|
Camera IP 4Mp bán cầu
hồng ngoại PowerHD.
|
PowerHD HID42
X4H4V-2812 (Network camera). Powertech. XS: Hàn Quốc. 4M(2560X1440)
OnVif, POE. Smart IR /3D
DNR-DWDR/ P2P Tri-Stream technology, Hi-Power LED 4 pcs xa 30m, chống ngược
sáng, vỏ hộp chống phản xạ hồng ngoại, 2.8-12mm lens
|
|
|
|
Đầu ghi hình
|
NVR 16 kênh upto 8M,
16 poe, H.264, 2HDD, 4k Display. Tích hợp sẵn tên miền miễn phí, sẵn chức
năng P2P, ứng dụng xem qua di động Mr Patrol
|
|
|
Ổ cứng
|
8TB ( lưu dữ liệu 30
ngày)
|
|
|
Phần mềm quan sát
camera
|
View100 cài đặt trên
máy tính theo dõi camera (key theo dõi 64 camera)
|
|
|
Màn hình
|
Dell E1916H. Công
suất: 24w
|
|
|
18
|
Máy bộ đàm
|
Icom IC-V80. XS:
Trung Quốc. Băng tần VHF, tần số: 136 - 174MHz
|
0.4
|
|
200 kênh nhớ, 1 kênh
gọi và 6 kênh quét
|
|
Màn hình LCD 5 ký tự
và bàn phím đầy đủ
|
|
Công suất lên đến
5,5W/4W, công suất âm thanh 750Mw
|
|
Chông bụi chông nước
đạt tiêu chuẩn IP54
|
|
Chống va đập theo
thiêu chuẩn quân sự Mỹ MIL STD 810
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
TT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Số
lượng sử dụng
|
Tiêu
hao
|
|
I
|
Văn phòng phẩm tài
liệu học tập
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo trình
|
Trang
|
5
giáo trình x80 trang
|
11
|
11
|
|
2
|
Phấn
|
Hộp
|
|
0.03
|
0.03
|
|
3
|
Sổ tay giáo viên
|
Quyển
|
|
0.03
|
0.03
|
|
4
|
Tài liệu tham khảo
|
trang
|
|
6
|
6
|
|
VẬT TƯ LÝ THUYẾT
|
|
1
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Giấy
trắng, có độ dày trung bình
|
1.62
|
1.62
|
|
2
|
Giấy A4
|
ram
|
Giấy
trắng, có độ dày trung bình
|
0.14
|
0.14
|
|
3
|
Bút lông
|
Cây
|
|
1.17
|
1.17
|
|
4
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
Sổ
ghi chép B3, bìa cứng 120 trang
|
0.06
|
0.06
|
|
5
|
Sổ tuần tra
|
Quyển
|
Sổ
ghi chép B3, bìa cứng 120 trang
|
0.06
|
0.06
|
|
VẬT TƯ THỰC HÀNH
|
|
1
|
Bông gòn
|
Gói
|
|
0.17
|
0.17
|
|
2
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
|
2.00
|
2.00
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
|
0.06
|
0.06
|
|
4
|
Thuốc sát trùng
|
Chai
|
|
0.17
|
0.17
|
|
5
|
Cồn (70, 90 độ)
|
Chai
|
|
0.17
|
0.17
|
|
6
|
Gạc y tế tiệt trùng
|
gói
|
|
0.50
|
0.50
|
|
7
|
Băng cuộn y tế nhiều
kích thước
|
Cuộn
|
|
0.83
|
0.83
|
|
8
|
Natri clorid (nước
muối sinh lý) lọ 500ml
|
Chai
|
|
0.17
|
0.17
|
|
9
|
Povidine 20ml 10%
|
Chai
|
|
0.17
|
0.17
|
|
10
|
Salonpas
|
gói
|
|
0.17
|
0.17
|
|
11
|
Băng thun
|
Cuộn
|
|
0.50
|
0.50
|
|
12
|
Pathenol trị bỏng
|
hộp
|
|
0.17
|
0.17
|
|
13
|
Garo cao su
|
cái
|
cỡ
6 x 100 cm (cái)
|
0.50
|
0.50
|
|
14
|
Garo cao su
|
cái
|
su
cỡ 4 x 100 cm (cái)
|
0.50
|
0.50
|
|
15
|
Cuộn băng hình tam
giác
|
Cuộn
|
Theo
tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế
|
0.50
|
0.50
|
|
16
|
Xăng
|
lít
|
Ron
95 hoặc Ron 92
|
0.50
|
0.50
|
|
17
|
Khí CO2
|
kg
|
Khí
CO2 – 79°C
|
1.00
|
1.00
|
|
18
|
Bột chữa cháy
|
kg
|
MFZ
|
1.00
|
1.00
|
|
19
|
Nước chữa cháy
|
M3
|
|
1.00
|
1.00
|
|
20
|
Chăn, mền
|
cái
|
- Trọng lượng 1kg,
Kích thước: 1,6mx 2m,100% sợi thủy tinh cách nhiệt, không độc hại
|
0.17
|
0.17
|
|
21
|
Đồ bảo hộ chống cháy
|
bộ
|
chống cháy, chịu
nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C.
|
18
|
18
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học
|
|
(m2 x giờ)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
1
|
Phòng học lý thuyết
|
1,40
|
135
|
189
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
Phòng thực hành
|
4,00
|
240
|
960,00
|
|
III
|
Khu chức năng, hạ
tầng khác
|
|
|
|
|
1
|
Thư viện
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
1149
|
PHỤ
LỤC XXI
ĐỊNH MỨC KINHTẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KINH DOANH VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Kinh
doanh vận tải đường bộ
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã MĐ
|
Tên
mô đun
|
Số
tín chỉ
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng số
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Bài
tập, thực
hành
|
Thi/ Kiểm tra
|
|
MĐ
01
|
Quản lý hoạt động vận
tải đường bộ
|
2
|
62
|
10
|
50
|
2
|
|
MĐ
02
|
Điều hành hoạt động
vận tải đường bộ
|
3
|
93
|
15
|
75
|
3
|
|
MĐ
03
|
Tổ chức vận chuyển và
xếp dỡ
|
2
|
62
|
10
|
50
|
2
|
|
MĐ
04
|
Quản trị logistics và
Vận tải đa phương thức
|
3
|
93
|
15
|
75
|
3
|
|
MĐ
05
|
Thực hành nghề nghiệp
|
1
|
50
|
5
|
43
|
2
|
|
Tổng
cộng
|
11
|
360
|
55
|
293
|
12
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức (giờ)
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
18,52
|
|
1
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,57
|
|
2
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
16,94
|
|
II
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
2,78
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
Nhiên
liệu/ năng lượng
|
|
Số
lượng
|
Đơn
vị tính
|
|
A
|
Thiết bị dạy lý
thuyết
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
2,35
|
0,65
|
Điện/kWh
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ chiếu sáng 2500ANSI
Lumens
Kích thước phông
chiếu ≥ 1800mm x 1800mm
|
1,38
|
0,32
|
Điện/kWh
|
|
3
|
Máy in
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
7,97
|
0,59
|
Điện/kWh
|
|
4
|
Bảng di động
|
Kích thước in tối
thiểu khổ giấy A4
|
1,78
|
0,00
|
|
|
5
|
Máy tính cầm tay
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,89
|
0,00
|
|
|
B
|
Thiết bị dạy thực
hành
|
|
|
|
1
|
Bộ Nghị định, thông
tư, TCCS, định mức liên quan hoạt động kinh doanh vận tải
|
Đang trong thời hạn
áp dụng theo quy định
|
34,75
|
0,00
|
|
|
2
|
Xe ô tô có lắp thiết
bị giám sát hành trình và camera
|
loại thông thường
trên thị trường
|
1,11
|
5,93
|
xăng/lít
|
|
3
|
Camera lắp trên xe ô
tô
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,50
|
0,00
|
|
|
4
|
Thiết bị giám sát hành
trình
|
Phù hợp QCVN31:2014/BGTVT
|
8,22
|
0,48
|
Điện/kWh
|
|
5
|
Mẫu phương án kinh
doanh VTHK theo tuyến cố định,xe buýt
|
Theo quy định hiện hành
|
0,89
|
0,00
|
|
|
6
|
Video, hình ảnh về tổ
chức khai thác VTHK thực tế tại bến xe
|
|
0,00
|
0,00
|
|
|
7
|
Video, hình ảnh thực
tế vận hành xe buýt theo tuyến
|
|
0,00
|
0,00
|
|
|
8
|
Lệnh vận chuyển
|
Theo quy định hiện hành
|
0,67
|
0,00
|
|
|
9
|
Video, hình ảnh về
VTHK bằng xe hợp đồng và xe du lịch
|
Thu thập thông tin,
dữ liệu
|
0,56
|
0,00
|
|
|
10
|
Hộp đèn xe taxi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,28
|
0,00
|
|
|
11
|
Giấy phép người lái
xe
|
Theo quy định hiện hành
|
0,78
|
0,00
|
|
|
12
|
Biên bản xác nhận
tình trạng kỹ thuật xe
|
Theo quy định hiện hành
|
0,39
|
0,00
|
|
|
13
|
Biên bản giao xe
|
Theo quy định hiện hành
|
0,39
|
0,00
|
|
|
15
|
Giấy kiểm định an
toàn kỹ thuật và môi trường
|
Theo quy định hiện hành
|
0,39
|
0,00
|
|
|
16
|
Giấy chứng nhận đăng
ký xe
|
Theo quy định hiện hành
|
0,39
|
0,00
|
|
|
17
|
Mẫu đăng ký khai thác
tuyến
|
Theo quy định hiện hành
|
0,61
|
0,00
|
|
|
18
|
Mẫu phương án khai
thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô
|
Theo quy định hiện hành
|
0,00
|
0,00
|
|
|
19
|
Tời điện
|
Sức kéo 2 tấn
|
0,50
|
0,05
|
Điện/kWh
|
|
20
|
Tời tay
|
Sức kéo ≥ 0,5 tấn
|
0,50
|
0,00
|
|
|
21
|
Kích răng
|
Sức nâng ≥ 10Tấn
|
0,50
|
0,00
|
|
|
22
|
Kích vít
|
Sức nâng ≥ 10Tấn
|
0,50
|
0,00
|
|
|
23
|
Kích thuỷ lực
|
Sức nâng ≥ 10Tấn
|
0,50
|
0,00
|
|
|
24
|
Palăng xích
|
Sức nâng ≥ 3Tấn
|
0,50
|
0,00
|
|
|
25
|
Palăng điện
|
Tải trọng nâng: 0,5
tấn ÷ 10 tấn
|
0,50
|
0,19
|
Điện/kWh
|
|
26
|
Xe nâng hàng
|
Sức nâng 1,5 tấn
|
0,17
|
0,28
|
Diezel/lít
|
|
27
|
Bàn nâng hàng
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
0,17
|
0,00
|
|
|
28
|
Xe xúc lật
|
Dung tích gàu 0,9m3
|
0,17
|
0,45
|
Diezel/lít
|
|
29
|
Cầu trục
|
Sức nâng 30 tấn
|
0,17
|
0,38
|
Điện/kWh
|
|
30
|
Cổng trục
|
Sức nâng 10 tấn
|
0,17
|
0,64
|
Điện/kWh
|
|
31
|
Cần trục bánh lốp
|
Sức nâng 16 tấn
|
0,17
|
0,18
|
Diezel/lít
|
|
32
|
Cần trục bánh xích
|
Sức nâng 16 tấn
|
0,17
|
0,25
|
Diezel/lít
|
|
33
|
Hệ thống băng chuyền
|
Cao 620-900mm, dài 5m
|
0,86
|
1,84
|
Điện/kWh
|
|
34
|
Xe ô tô tải
|
Theo TCVN hiện hành, dung
tích thùng 7m3
|
0,22
|
0,00
|
|
|
35
|
Xe container
|
Theo TCVN hiện hành, 40
feet
|
0,22
|
0,00
|
|
|
36
|
Tấm cao su lót sàn
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
2,22
|
0,00
|
|
|
37
|
Túi khí
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1,11
|
0,00
|
|
|
38
|
Dây chão
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,22
|
0,00
|
|
|
39
|
Dây thừng
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,22
|
0,00
|
|
|
40
|
Dây nilon
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,22
|
0,00
|
|
|
41
|
Dây đai bằng thép
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,22
|
0,00
|
|
|
42
|
Móc và khoá
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,44
|
0,00
|
|
|
43
|
Dây xích
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,22
|
0,00
|
|
|
44
|
Hệ thống kệ kho hàng
bằng thép
|
Thép sơn tĩnh.Số
tầng: dưới 3 tầng
|
1,06
|
0,00
|
|
|
45
|
Bảng chỉ dẫn kho
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,22
|
0,00
|
|
|
46
|
Máy tính có cài đặt
phần mềm quản lý kho chuyên dụng
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
0,00
|
0,00
|
|
|
47
|
Phần mềm quản lý kho
hàng
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
0,22
|
0,00
|
|
|
48
|
Bãi xếp dỡ hàng hoá
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
hiện hành
|
0,17
|
0,00
|
|
|
49
|
Phần mềm văn phòng
|
Phiên bản phổ biến
tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính
|
64,06
|
0,00
|
|
|
50
|
Phần mềm Logistic
tích hợp
|
Phiên bản phổ biến
tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính
|
13,33
|
0,00
|
|
|
51
|
Bộ trang bị bảo hộ
lao động
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về trang bị bhlđ
|
12,00
|
0,00
|
|
|
53
|
Tủ đựng hồ sơ
|
Kích thước: (1.000 x
450 x 1830) mm
|
0,67
|
0,00
|
|
|
54
|
Thiết bị kiểm kho
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
0,00
|
|
|
55
|
Xe nâng tay
|
Tải trọng nâng: ≥
2.000 Kg
|
0,67
|
0,00
|
|
|
56
|
Hệ thống báo động
|
Loại thông số kỹ
thuật dụng trên thị trường
|
0,67
|
1,20
|
Điện/kWh
|
|
57
|
Hệ thống camera giám
sát
|
Loại thông số kỹ
thuật dụng trên thị trường
|
0,67
|
1,20
|
Điện/kWh
|
|
58
|
Bộ Nghị định, thông
tư quy định an toàn lao động liên quan hoạt động kinh doanh vận tải
|
Đang trong thời hạn áp
dụng theo quy định
|
0,50
|
0,00
|
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Tiêu
hao
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Tờ
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
609,14
|
|
2
|
Bút dạ
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,66
|
|
3
|
Mực in
|
Hộp
|
Thông dụng tại thời
điểm mua sắm
|
0,46
|
|
4
|
Bó thép tròn
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 6mm
|
5,56
|
|
5
|
Cát xây dựng
|
m3
|
Loại thông dụng trên
thị trường phù hợp với đường ống nước
|
0,01
|
|
6
|
Gạch Block bê tông
|
Viên
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
|
0,25
|
|
7
|
Pallet gỗ
|
Tấm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
8
|
Dầu bôi trơn động cơ
|
Lít
|
Độ nhớt động học ở
100 độ C: 13 ÷ 16cSt
|
0,05
|
|
9
|
Mỡ bôi trơn động cơ
|
Lít
|
Mỡ công nghiệp
|
0,05
|
|
10
|
Dầu thuỷ lực
|
LÍT
|
Độ nhớt động học ở
100 độ C: 5 ÷ 10cSt
|
0,03
|
|
11
|
Dầu truyền động
|
LÍT
|
Độ nhớt động học ở
100 độ C: 28 ÷ 34cSt
|
0,03
|
|
12
|
Giẻ lau
|
Kg
|
Giẻ coston sạch
|
0,03
|
|
13
|
Đá hộc
|
m3
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,01
|
|
14
|
Thùng carton
|
Cái
|
Kích thước 30x30x30;
20x15x30
|
0,27
|
|
15
|
Ống cống đk 0,5m, dài
1m
|
Đốt
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,03
|
|
16
|
Thùng phuy
|
Chiếc
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,11
|
|
17
|
Can nhựa
|
Chiếc
|
Theo TCVN về xây dựng
|
0,17
|
|
18
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
31,00
|
|
19
|
Bảng kẹp giấy
|
Chiếc
|
Kích thước: - Ngang:
60 cm - Cao: 100cm
|
0,12
|
|
20
|
Cây lau nhà
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
21
|
Chổi các loại
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
22
|
Còng lưu hồ sơ
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,02
|
|
23
|
Dây chằng hàng khóa
cam
|
Sợi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,02
|
|
24
|
Găng tay
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,00
|
|
25
|
Khẩu trang
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
45,00
|
|
26
|
Quần áo
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
27
|
Mũ bảo hộ
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
28
|
Giày bảo hộ
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01(một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01(một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01(một) người học (m2x giờ)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
1,7
|
55
|
94,29
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,7
|
55
|
94,29
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
5
|
305
|
1525
|
|
|
Phòng thực hành, thực
tập
|
5
|
305
|
1525
|
PHỤ
LỤC XXII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CẮT GỌT KIM
LOẠI ( 300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Cắt
gọt kim loại
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
MÃ
MĐ
|
Tên
mô đun
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
Kiểm
tra
|
|
MH01
|
Kiến thức nghề cắt
gọt kim loại
|
15
|
14
|
0
|
1
|
|
MĐ02
|
Kỹ thuật Tiện
|
150
|
15
|
132
|
3
|
|
MĐ03
|
Kỹ thuật Phay
|
75
|
15
|
58
|
2
|
|
MĐ04
|
Kỹ thuật Bào
|
60
|
15
|
43
|
2
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
300
|
59
|
233
|
8
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
15,08
|
Đạt
chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định
hiện hành
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,69
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
13,39
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp (15%
lao động trực tiếp)
|
2,26
|
Trình
độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm 220V- 200W
|
4
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
+ phông chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500
ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W
|
4
|
|
3
|
Thước cặp cơ
|
Mitutoyo 150mm x 0,02
|
1,5
|
|
4
|
Thước cặp điện tử
|
Mitutoyo 150mm
|
1,5
|
|
5
|
Panme đo ngoài 0-25
|
Mitutoyo
|
0,5
|
|
6
|
Bộ dưỡng kiểm ren
|
Loại thông dụng
|
0,1
|
|
7
|
Bộ dưỡng gá dao ren
|
Loại thông dụng
|
0,1
|
|
8
|
Bộ dưỡng định hình
|
Loại thông dụng
|
0,1
|
|
9
|
Máy mài 2 đá
|
2000 W
|
2
|
|
10
|
Máy mài 2 đá
|
600 W
|
2
|
|
11
|
Dao sửa đá mài
|
Loại thông dụng
|
1,5
|
|
12
|
Máy cưa cần
|
2.2KW
|
2
|
|
13
|
Máy nén khí
|
Công suất 3 Kw
|
4
|
|
14
|
Máy tiện vạn năng
|
Đường kính gia công
lớn nhất 200 mm
|
7,5
|
|
15
|
Máy phay vạn năng
|
Công suất > 4,5kW
|
3,3
|
|
16
|
Máy bào vạn năng
|
Công suất > 4,5kW
|
2,5
|
|
17
|
Bộ đồ gá máy tiện
|
Theo tiêu chuẩn của
máy
|
5
|
|
18
|
Bộ đồ gá trên máy
phay
|
Đủ chủng loại, theo
tiêu chuẩn máy
|
3
|
|
19
|
Đầu phân độ vạn năng
|
Theo tiêu chuẩn, kích
thước phù hợp với máy, đảm bảo độ cứng vững
|
1
|
|
20
|
Bộ đồ gá trên máy bào
|
Đủ chủng loại, theo
tiêu chuẩn máy
|
2
|
|
21
|
Tủ đựng dụng cụ
|
Kích thước phù hợp
|
15,8
|
|
22
|
Dụng cụ PCCC
|
Theo TCVN về phòng
cháy, chữa cháy
|
0,3
|
|
23
|
Dụng cụ cứu thương
|
Theo TCVN về thiết bị
y tế
|
0,3
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A.
|
Vật tư
|
|
1
|
Thép Φ32
|
Mét
|
C45
|
0,8
|
|
2
|
Thép Φ42
|
Mét
|
C45
|
0,3
|
|
3
|
Thép Φ60
|
Mét
|
C45
|
0,03
|
|
4
|
Thép vuông 25
|
Mét
|
C45,
vuông 25 đặc
|
0,3
|
|
5
|
Lưỡi cưa cần
|
Cái
|
HSS
|
0,3
|
|
6
|
Giũa tam giác
|
Cây
|
Dài
200mm
|
0,3
|
|
7
|
Đá mài hợp kim
|
Viên
|
Φ150x30,
loại thông dụng
|
0,6
|
|
8
|
Mũi khoan tâm
|
Cây
|
HSS,
loại thông dụng
|
0,1
|
|
9
|
Mũi khoan Φ10
|
Cây
|
HSS,
loại thông dụng
|
0,1
|
|
10
|
Mũi khoan Φ15
|
Cây
|
HSS,
loại thông dụng
|
0,1
|
|
11
|
Mũi khoan Φ22
|
Cây
|
HSS,loại
thông dụng
|
0,1
|
|
12
|
Dao tiện thép gió 10mm
|
Cây
|
HSS,
loại thông dụng trên thị trường
|
2
|
|
13
|
Dao tiện thép gió 5mm
|
Cây
|
HSS,
loại thông dụng trên thị trường
|
0,5
|
|
14
|
Dao tiện ngoài HKC
|
Cây
|
T15K6,
loại thông dụng trên thị trường
|
2
|
|
15
|
Dao tiện lỗ HKC
|
Cây
|
T15K6,
loại thông dụng trên thị trường
|
2
|
|
16
|
Dao phay mặt đầu
|
Cái
|
HSS,
thông dụng trên thị trường
|
0,3
|
|
17
|
Dao phay dĩa 3 mặt
cắt
|
Cái
|
HSS,
thông dụng trên thị trường
|
0,1
|
|
18
|
Dao phay dĩa modul
2.5
|
Bộ
|
HSS,
thông dụng trên thị trường
|
0,1
|
|
19
|
Dao bào BK8
|
Con
|
BK8,
loại thông dụng
|
0,5
|
|
20
|
Dầu bôi trơn
|
Lít
|
Loại
thông dụng
|
1
|
|
21
|
Mỡ bôi trơn
|
Kg
|
Loại
thông dụng
|
0,1
|
|
22
|
Giẻ lau
|
Kg
|
Loại
vải vụn, sạch
|
1
|
|
23
|
Xà bông rửa tay
|
Bịch
|
200g,
loại thông dụng
|
2
|
|
B.
|
Sổ sách, biểu mẫu quản
lý đào tạo; văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
0,06
|
|
2
|
Phấn trắng
|
Hộp
|
Loại
thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp).
|
0,09
|
|
3
|
Phấn màu
|
Hộp
|
Loại
thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp)
|
0,06
|
|
4
|
Giấy kiểm tra kết
thúc môn
|
Tờ
|
Loại
thông dụng trên thị trường
(khổ 420 x 297 mm, 4 trang)
|
6
|
|
5
|
Sổ tay giáo viên
|
Quyển
|
Theo
mẫu quy định
|
0,11
|
|
6
|
Sổ lên lớp
|
Quyển
|
Theo
mẫu quy định
|
0,03
|
|
7
|
Sổ quản lý học sinh,
người học
|
Quyển
|
Theo
mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Sổ cấp phát chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo
mẫu quy định, 300 trang
|
0,003
|
|
9
|
Sổ cấp phát bản sao
chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo
mẫu quy định , 300 trang
|
0,003
|
|
10
|
Chứng chỉ sơ cấp
|
Cái
|
Theo
mẫu quy định
|
1
|
|
11
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
|
12
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại
thông dụng trên thị trường
|
1
|
|
13
|
Tài liệu học tập/giáo
trình
|
Tập
|
Đáp
ứng quy định
|
4
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
59
|
88,5
|
|
2
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực
hành, thực tập, thí nghiệm
|
4,0
|
241
|
964
|
PHỤ
LỤC XXIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA
CHẾ ĐỒ UỐNG (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Kỹ
thuật pha chế đồ uống
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
mô đun
|
Tên
Mô đun
|
Thời
gian (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ01
|
Tổng quan về pha chế
- An toàn trong lao động
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MĐ02
|
Giao tiếp trong du
lịch
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MĐ03
|
Kỹ thuật pha chế cơ
bản
|
30
|
3
|
25
|
2
|
|
MĐ04
|
Pha chế đồ uống không
cồn
|
135
|
28
|
105
|
2
|
|
MĐ05
|
Pha chế đồ uống có
cồn
|
45
|
9
|
34
|
2
|
|
|
Tổng
cộng
|
300
|
70
|
220
|
10
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
14,78
|
Đạt
chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy
định hiện hành.
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
2
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
12,78
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực tiếp)
|
2,22
|
Trình
độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Thông số kỹ thuật
thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
3,4
|
|
2
|
Laptop
|
i7 5500U/ RAM 8GB/
SSD 256GB/ HD Graphics 5500/ 13.3 INCH FHD
|
7,3
|
|
3
|
Máy chiếu + màn
chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500
Ansilumnent.
Màn chiếu có kích
thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm
|
10,7
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh: âm
ly + micro + loa
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua
Công suất loa ≥ 20W
Phù hợp với công
suất loa
|
3,4
|
|
5
|
Bảng trắng đa năng
|
Bảng di động 2 mặt: 1
mặt từ trắng + 1 mặt từ xanh (D2-T1X1-17N)
|
7,3
|
|
6
|
Bút trình chiếu
|
Thông số kỹ thuật
thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
10,7
|
|
7
|
Loa
|
Loa vệ tinh VE-28
|
7,3
|
|
8
|
Đèn pin sạc điện
|
Điện áp: 220V; Pin
2000nAh
|
0,05
|
|
9
|
Dụng cụ phòng
cháy, chữa cháy
|
Theo quy định Việt Nam
về phòng cháy, chữa cháy
|
0,05
|
|
10
|
Bộ trang bị cứu
thương
|
Theo tiêu chuẩn Việt
Nam về thiết bị y tế
|
0,1
|
|
11
|
Máy bộ đàm
|
Thông số kỹ thuật tại
thời điểm mua sắm
|
0,1
|
|
12
|
Điện thoại bàn
|
Thông số kỹ thuật tại
thời điểm mua sắm
|
0,1
|
|
13
|
Mô hình người
|
Chất liệu: cao su
tổng hợp, bền đẹp, dẻo dai. Kích cỡ: cao 48 cm.
|
0,8
|
|
14
|
Hệ thống an ninh
|
Thông dụng trên thị
trường
|
0,8
|
|
15
|
Máy ép quả chậm
|
Công suất ≥ 240W
Kích thước:
205x225x485mm
|
1
|
|
16
|
Máy đánh trứng cầm
tay
|
Công suất ≥ 300 W
|
0,29
|
|
17
|
Máy bào đá
|
Công suất ≥ 300 W
|
2,29
|
|
18
|
Bình xịt kem
|
Loại có trọng lượng:
≥ 1000g
|
1
|
|
19
|
Máy xay sinh tố
|
Công suất ≥ 1200W
Kích thước: 20cm x 22cm
x 52cm
|
0,29
|
|
20
|
Tủ lạnh
|
Công suất: 0.12 kW
|
2,57
|
|
21
|
Bếp từ đơn
|
Công suất: 2000W
|
1,49
|
|
22
|
Nồi bếp từ
|
Loại có dung tích ≥
280ml
|
1,49
|
|
23
|
Rổ inox
|
Loại có đường kính ≥
28.5cm
|
2,28
|
|
24
|
Ấm siêu tốc
|
Công suất ≥ 2200W
|
2,28
|
|
25
|
Quầy bar
|
Chiều dài: 1,2 -1,5
m. Chiều cao: 0.8 -0,85 m
|
5,14
|
|
26
|
Bộ hâm nóng cà phê
gốm sứ
|
Xuất xứ: Bát Tràng
* Chất liệu: Sứ
tráng men màu
* Dung tích: 110ml
Một bộ bếp đun cafe
bao gồm chân bếp và tách cafe sứ.
|
0,71
|
|
27
|
Thìa cà phê
|
Chất liệu: Thép
không gỉ, 16cm x 2,5 cm
|
0,71
|
|
28
|
Thảm bar
|
Kích thước: 30 cm x
15cm
|
5,14
|
|
29
|
Bình lắc
|
Chất liệu inox, dung
tích: 500&800 ml
|
1,49
|
|
30
|
Cây dầm
|
Chất liệu : Thân
chày: thép không gỉ, đầu chày : nhựa; Kích thước : 23cm - 20 cm
|
0,86
|
|
31
|
Dụng cụ đong rượu
|
Loại inox
Loại 2 đầu, dung tích:
30/45ml
|
4,86
|
|
32
|
Dụng cụ vắt chanh
|
Chất liệu inox
Kích thước: 20,5cm x
6,5cm
|
0,72
|
|
33
|
Dao tỉa
|
Chất liệu: nhựa +
thép không gỉ
Kích thước: 3 x
17,5cm
|
2,28
|
|
34
|
Ca đong
|
Loại nhựa, dung tích:
100ml
|
4,58
|
|
35
|
Dụng cụ sục bọt cà
phê
|
Loại nhựa
Kích thước: 250 mm
|
0,57
|
|
36
|
Bộ tách sứ trắng
uống cà phê
|
Chất liệu sứ trắng,
dung tích 250ml
|
0,43
|
|
37
|
Bộ tách sứ trắng
uống trà nhúng
|
Chất liệu gốm sứ
trắng, dung tích: 0.7 lít
|
0,43
|
|
38
|
Xúc đá
|
Chất liệu inox
|
5,14
|
|
39
|
Chày đập đá
|
Kích thước Nhỏ: cao
17.5cm, Lớn: cao 21cm
|
5,14
|
|
40
|
Xô đựng đá
|
Chất liệu inox, kích
thước cao: 22cm
|
5,14
|
|
41
|
Dao gọt hoa quả
|
Xuất xứ: Nhật Bản
- Kích thước: 12cm
|
5,14
|
|
42
|
Thớt gỗ
|
Kích thước: 38.5cm x
26.5cm x 2cm
|
5,14
|
|
43
|
Gắp đá
|
Chất liệu inox hoặc
nhựa cứng
|
5,14
|
|
44
|
Khay inox chữ nhật
|
Kích thước: 35cm x
50cm x 2cm
|
5,14
|
|
45
|
Dụng cụ pha cà phê (Inox/
nhôm)
|
Chất liệu phủ nhôm,
Dung tích: 75x90 mm
|
0,71
|
|
46
|
Lưới lọc nhỏ
|
Kích cỡ: 14.6cm x
10.4cm·
|
0,29
|
|
47
|
Lưới lọc to
|
Kích cỡ: 18,6 cm x
12.4cm·
|
0,29
|
|
48
|
Phin pha cà phê 1 lít
|
Chất liệu nhôm, dung
tích: 1 Lít
|
0,71
|
|
49
|
Dụng cụ vắt cam
|
Chất liệu inox, kích
thước 23x8.5cm
|
0,29
|
|
50
|
Thìa bar
|
Chất liệu inox, Size
32 cm
|
0,29
|
|
51
|
Dụng cụ xúc tạo
hình trái cây
|
Chất liệu inox
|
0,29
|
|
52
|
Chậu inox
|
Dung tích: 770 x 410
x 210 mm
|
2,57
|
|
53
|
Khay tròn chống trơn
|
Khay chống trượt nhựa
cường lực, đường kính 28 cm
|
2,57
|
|
54
|
Dụng cụ bào vỏ cam,
chanh
|
Chất liệu inox
|
0,66
|
|
55
|
Dụng cụ xúc kem
|
Chất liệu inox
|
0,43
|
|
56
|
Lọ rắc bột cacao
|
Chất liệu inox
Kích thước 6cm x
5,7cm x 7,7cm
|
0,43
|
|
57
|
Thảm lót sàn
|
Kích thước: 45 cm x
30cm
|
2,57
|
|
58
|
Cân điện tử
|
Cân bàn mini điện tử,
Loại 5kg
|
2,57
|
|
59
|
Cân tiểu ly
|
Cân tiểu ly điện tử,
Loại 3kg mini thông minh
|
2,57
|
|
60
|
Thùng đựng đá
|
Thùng có nắp liền,
vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng. Dung tích: 25 lít
|
5,14
|
|
61
|
Hộp đựng dao quầy Bar
|
Chất liệu thép không
rỉ
Kích cỡ: 272x90x208mm
|
5,14
|
|
62
|
Hộp đựng đồ trang trí
quầy Bar
|
Hộp 6 ngăn, chất
liệu nhựa
Kích thước: 15cm x
47cm x 9cm
|
5,14
|
|
63
|
Đế lót ly
|
Chất liệu: cao su
|
2,57
|
|
64
|
Chân để xô đá
|
Chất liệu inox cao
cấp
Kích Thước: 59.5 cm
& 72.5cm
|
2,57
|
|
65
|
Rổ nhựa
|
Chất liệu nhựa PP
Kích thước: 520 x 360
x 180 mm
|
2,57
|
|
66
|
Hộp nhựa
|
Chất liệu nhựa PP
Kích thước: 41cm x
25.5cm x 16.5cm
|
2,57
|
|
67
|
Phích nước nóng
|
Dung tích: 3.2 lít
Vật liệu: thân nhựa,
vai nhựa
Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80
C
|
0,57
|
|
68
|
Máy cà phê
|
Chất liệu: Thép
không gỉ
Kích thước 550 x 545
x 530
|
0,71
|
|
69
|
Chai tập biểu diễn
|
Chất liệu nhựa cứng
cao cấp, dung tích: 750 ml
|
0,23
|
|
70
|
Dụng cụ khui rượu
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0.29
|
|
71
|
Ly Red wine
|
Thủy Tinh. Dung tích
420 ml
Chiều cao:22,5 cm.
Đường kính miệng: 7,7 cm
|
0,29
|
|
72
|
Ly White wine
|
Thủy Tinh. Dung tích
350 ml
Chiều cao:21 cm.
Đường kính miệng: 6 cm
|
0,29
|
|
73
|
Ly Brandy
|
Thủy Tinh. Dung tích
340 ml
Chiều cao:12,4 cm.
Đường kính miệng: 6,2 cm
|
0,29
|
|
74
|
Ly Jujce
|
Thủy Tinh. Dung tích
310 ml
Chiều cao:163 mm.
Đường kính miệng:
53,5 mm
|
0,29
|
|
75
|
Ly Saucer champagne
|
Thủy Tinh. Dung tích
135 ml
Chiều cao: 108 mm.
Đường kính miệng:
85,5 mm
|
0,29
|
|
76
|
Ly Liqueur
|
Thủy Tinh. Dung tích
30 ml
Chiều cao: 100 mm.
Đường kính miệng: 36
mm
|
0,29
|
|
77
|
Ly Sherry
|
Thủy Tinh. Dung tích
140 ml
Chiều cao: 129 mm.
Đường kính miệng: 92
mm
|
0,29
|
|
78
|
Ly Martini
|
Thủy Tinh. Dung tích
135 ml
Chiều cao: 108 mm.
Đường kính miệng:
85,5 mm
|
0,29
|
|
79
|
Ly Cocktail
|
Thủy Tinh. Dung tích
285 ml
Chiều cao: 192 mm.
Đường kính miệng: 120
mm
|
0,29
|
|
80
|
Ly Margarita
|
Thủy Tinh. Dung tích
200 ml
Chiều cao: 130,5 mm.
Đường kính miệng: 105
mm
|
0,29
|
|
81
|
Ly Cognac
|
Thủy Tinh. Dung tích
650 ml
|
0,29
|
|
82
|
Ly Flute champagne
|
Thủy Tinh. Dung tích
163 ml
Chiều cao: 190 mm.
Đường kính miệng:
46,5 mm
|
0,29
|
|
83
|
Ly Centro rock
|
Thủy Tinh. Dung tích
300 ml
|
0,29
|
|
84
|
Ly Centro hiball
|
Thủy Tinh. Dung tích
420 ml
|
0,29
|
|
85
|
Ly Tiara rock
|
Thủy Tinh. Dung tích
270 ml
|
0,29
|
|
86
|
Ly Tiara footed
|
Thủy Tinh. Dung tích
395 ml
|
0,29
|
|
87
|
Ly Charisma rock
|
Thủy Tinh. Dung tích
340 ml
|
0,29
|
|
88
|
Ly Viva footed
|
Thủy Tinh. Dung tích
420 ml
|
0,29
|
|
89
|
Ly Poco
|
Thủy Tinh. Dung tích
350 ml
|
0,29
|
|
90
|
Ly Hurricane
|
Thủy Tinh. Dung tích
450 ml
|
0,29
|
|
91
|
Ly Shot
|
Thủy Tinh. Dung tích
34 ml
|
0,29
|
|
92
|
Shaker boston
+ ly mix
|
Gồm 2 mảnh dung tích
650/800 ml
Chất liệu: inox cao
cấp
|
2,57
|
|
93
|
Strainer (dụng cụ
lược đá)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu: inox cao
cấp
|
2,57
|
|
|
Bar spoon (Thìa pha
chế)
|
Chiều dài: 30 cm
Chất liệu: inox
|
2,57
|
|
94
|
Kệ inox để ly 3 tầng
|
Chất liệu: inox cao
cấp
|
2,57
|
|
95
|
Dụng cụ để gắp đồ
trang trí loại nhỏ
|
Chất liệu: inox cao
cấp
|
2,57
|
|
96
|
Dụng cụ tách lòng
đỏ trứng gà
|
Chất liệu: nhựa
|
0,17
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A.
|
Vật tư
|
|
1
|
Khay phục vụ
|
Cái
|
Khay hình chữ nhật
Giả gỗ 27 cm x 35 cm
|
0,56
|
|
2
|
Băng cá nhân
|
Cái
|
Thông dụng trên thị
trường
|
1
|
|
3
|
Băng thun y tế
|
Cuộn
|
Có kích thước (0,75 x
3m)
|
1
|
|
4
|
Khăn mềm
|
Cái
|
Sạch
|
1
|
|
5
|
Băng gạc khô
|
Miếng
|
Thông dụng trên thị
trường
|
1
|
|
6
|
Bình chữa cháy bột
|
Bình
|
MFZ (ABC)
|
0,01
|
|
7
|
Găng tay nilon
|
Hộp
|
Loại nhựa
|
0,28
|
|
8
|
Khăn lau ly
|
Cái
|
Chất liệu vải thấm
nước, không ra bông sợi
Kích thước: 30 cm x
50 cm
|
4,3
|
|
9
|
Túi đựng rác có quai
|
Kg
|
Chất liệu: nhựa;
Size lớn: 90x120cm
|
0,25
|
|
10
|
Màng bọc thực phẩm
|
Cuộn
|
Kích thước 45 cm
|
0,3
|
|
11
|
Nước dứa ép
|
Hộp
|
Loại 1 Lít
|
0,5
|
|
12
|
Nước cam ép
|
Hộp
|
Loại 1 Lít
|
0,5
|
|
13
|
Soda
|
Lon
|
Dạng lon: 330ml
|
3
|
|
14
|
Sữa tươi không đường
|
Lít
|
Dung tích: 1 lít
Loại tiệt trùng
|
0,34
|
|
15
|
Siro blue curacao
|
Chai
|
Loại 1 lít thông dụng
trên thị trường
|
0,18
|
|
16
|
Siro Grenadine
|
Chai
|
Loại 1 lít thông
dụng trên thị trường
|
0,18
|
|
17
|
Siro Mojito
|
Chai
|
Loại 1 lít thông
dụng trên thị trường
|
0,09
|
|
18
|
Chanh xanh
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,8
|
|
19
|
Cam vàng
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,7
|
|
20
|
Dứa chín
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
1
|
|
21
|
Muối tinh Thái lan
|
Kg
|
Quy cách Muối Thái
NaCl
Xuất xứ hóa chất:
Thái Lan
|
0,15
|
|
22
|
Trứng gà ta
|
Quả
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
5
|
|
23
|
Kem tươi
|
Hộp
|
Dung tích: 250 ml
|
1
|
|
24
|
Nước cốt dừa
|
Hộp
|
Nước cốt dừa
Wonderfarm - 400ml
|
0,4
|
|
25
|
Bạc hà
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,06
|
|
26
|
Đường
|
Kg
|
Khối lượng tịnh/thể
tích thực: 1Kg
Màu sắc: Trắng
Xuất xứ: Việt Nam
|
0,9
|
|
27
|
Đá viên
|
Kg
|
Kích thước: 25mm hoặc
36 mm
|
8
|
|
28
|
Bột kem béo Thực vật
|
Hộp
|
Thành phần: Nguyên
liệu thực phẩm Non diary creamer, dầu cọ tinh luyện, dầu dừa tinh luyện…
Xuất xứ: Indonexia
|
0,5
|
|
29
|
Sữa đặc
|
Hộp
|
Loại 1 lít
|
0,6
|
|
30
|
Kem vani
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,3
|
|
31
|
Mật ong
|
Lít
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,12
|
|
32
|
Seven up
|
Lon
|
Vị chanh 320 ml
|
6
|
|
33
|
Lá hương thảo
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,04
|
|
34
|
Tăm xiên trang trí
cocktai
|
Hộp
|
Kích thước: 12cm
Kiểu dáng: tròn
xoắn, trái tim
Màu sắc: đỏ - đen -
vàng
|
0,18
|
|
35
|
Ống hút
|
Gói
|
Loại nhiều mầu
Kích thước: 6*197mm
|
0,5
|
|
36
|
Rượu mùi Malibu
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Chuyên dùng trong pha
chế Cocktail
|
0,09
|
|
37
|
Rượu Gin Gordon’s
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Chuyên dùng trong pha
chế Cocktail
|
0,09
|
|
38
|
Rượu Tequila Jose Cuervo
Gold
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Khối lượng: 750 ml
Chuyên dùng trong pha
chế Cocktail
|
0,09
|
|
39
|
Rượu Rum Bacardi
White
|
Chai
|
Đặc điểm: White Rum
chuyên dùng trong pha chế Cocktail
Dung tích: 750ml
|
0,09
|
|
40
|
Rượu mùi Midori Melon
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Chuyên dùng trong pha
chế Cocktail
|
0,06
|
|
41
|
Rượu Vodka Smirnoff
Red
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Chuyên dùng trong pha
chế Cocktail
|
0,09
|
|
42
|
Vang đỏ
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Xuất xứ: Pháp
|
0,06
|
|
43
|
Rượu Champagne
|
Chai
|
Khối lượng: 750 ml
Xuất xứ: Pháp
|
0,06
|
|
44
|
Bia lon
|
Lon
|
Dung tích: 330 ml
|
1
|
|
45
|
Bia chai
|
Chai
|
Dung tích: 450 ml
|
1
|
|
46
|
Cherry ngâm
|
Chai
|
Khối lượng 700gr
|
0,12
|
|
47
|
Oliu xanh Fragata tách
hạt
|
Chai
|
Loại tách hạt
|
0,09
|
|
48
|
Nước dừa tươi
|
Lít
|
Loại tươi ngon
|
0,1
|
|
49
|
Sữa chua
|
Hộp
|
Khối lượng 100 g/hộp
|
3
|
|
50
|
Siro dâu
|
Chai
|
Loại 1 Lít
|
0,06
|
|
51
|
Siro khoai môn
|
Chai
|
Loại 1 Lít
|
0,06
|
|
52
|
Siro lựu
|
Chai
|
Loại 1 Lít
|
0,06
|
|
53
|
Cà phê G7
|
Hộp
|
Hộp 18 gói của Trung
Nguyên
|
0,06
|
|
54
|
Hồng trà
|
Kg
|
Trọng lượng: 1Kg;
Thành phần: Hồng trà
|
0,06
|
|
55
|
Trà Olong
|
Kg
|
Thành phần: Trà olong
Khối lượng tịnh: 1
kg.
|
0,06
|
|
56
|
Sâm dứa
|
Chai
|
Loại 650 ml
|
0,03
|
|
57
|
Trà lipton
|
Hộp
|
Trà túi lọc Lipton,
hộp 100 gói x 2 gam
|
0,15
|
|
58
|
Cam xanh
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,5
|
|
59
|
Chanh leo
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,05
|
|
60
|
Dưa hấu
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,5
|
|
61
|
Xoài chín
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,3
|
|
62
|
Bơ sáp
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,28
|
|
63
|
Cóc
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,06
|
|
64
|
Ổi
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,17
|
|
65
|
Cà rốt
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,17
|
|
66
|
Tắc
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,17
|
|
67
|
Chuối chín
|
Quả
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
1
|
|
68
|
Nho
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,25
|
|
69
|
Dâu tây
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,25
|
|
70
|
Mứt việt quất
|
Chai
|
Loại 1 Lít; Xuất xứ:
Indonexia
|
0,09
|
|
71
|
Cà phê bột
|
Gói
|
Khối lượng: 340g;
Thành phần:
100% hạt cà phê
|
0,54
|
|
72
|
Bột cacao
|
Gói
|
Loại 0,5 kg
|
0,45
|
|
73
|
Bột matcha
|
Kg
|
Bột Trà xanh Matcha
nguyên chất 100%; Xuất xứ: Nhật Bản
|
0,54
|
|
74
|
Siro matcha
|
Chai
|
Loại 1 Lít
|
0,03
|
|
75
|
Trân châu đường đen
|
Kg
|
Xuất xứ: Đài loan
|
0,06
|
|
76
|
Trân châu trắng
|
Kg
|
Xuất xứ: Đài loan
|
0,06
|
|
77
|
Đào ngâm
|
Lọ
|
Đào cắt nửa ngâm
đường
Pavlides hộp 820g
|
0,03
|
|
78
|
Thạch đen
|
Kg
|
Xuất xứ: Đài loan
|
0,03
|
|
79
|
Đường đen hàn quốc
|
Kg
|
Xuất xứ: Hàn quốc
Khối lượng: 1 kg
|
0,06
|
|
80
|
Hoa đậu biếc khô
|
Kg
|
Loại 1 kg
|
0,02
|
|
81
|
Mứt dâu tây
|
Chai
|
Loại 1 Lít
|
0,06
|
|
82
|
Ống hút nhựa trân
châu
|
Gói
|
Chất liệu: nhựa an
toàn
Kích cỡ: 12mm x 180mm
|
0,17
|
|
83
|
Sả tươi
|
Kg
|
Thân củ to tròn,
cứng; ruột bên trong không bị đốm, không bị dập; lá sả xanh mướt không bị khô,
héo
|
0,03
|
|
84
|
Nước rửa chén
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường, loại 750g
|
0,28
|
|
B
|
Sổ sách, biểu mẫu
quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
2
|
Bút lông xanh
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
3
|
Bút lông đỏ
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
4
|
Giấy kiểm tra kết
thúc môn
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
5
|
Sổ tay giáo viên
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,11
|
|
6
|
Sổ lên lớp
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
7
|
Sổ quản lý học sinh,
người học
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Sổ cấp phát chứng
chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,003
|
|
9
|
Sổ cấp phát bản sao
chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,003
|
|
10
|
Chứng chỉ sơ cấp
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1
|
|
11
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
12
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
13
|
Tài liệu học
tập/giáo trình
|
Quyển
|
Đáp ứng quy định
|
5
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học
(giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
70
|
105
|
|
2
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng/xưởng thực
hành, thí nghiệm
|
4,0
|
230
|
920
|
PHỤ
LỤC XXIV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG
NGHIỆP (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: May
công nghiệp
Trình độ đào tạo: Sơ
cấp bậc 1
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
mô đun, môn học
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ01
|
Kỹ thuật cơ sở
|
90
|
14
|
71
|
5
|
|
MĐ02
|
Công nghệ may áo sơ
mi nữ
|
30
|
2
|
23
|
5
|
|
MĐ03
|
Công nghệ may áo sơ
mi nam
|
45
|
2
|
38
|
5
|
|
MĐ04
|
Công nghệ may quần âu
nam, nữ
|
60
|
4
|
51
|
5
|
|
MĐ05
|
Thực tập, thực tế
|
75
|
|
75
|
|
|
Tổng
|
300
|
22
|
258
|
20
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Định
mức lao động
|
Định
mức(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
16,07
|
Đạt chuẩn chuyên môn,
nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
0,63
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
15,44
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực tiếp)
|
2,41
|
Trình độ phù hợp với
tiêu chuẩn vị trí việc làm
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,63
|
|
2
|
Máy chiếu (Projector)
|
Màn chiếu tối thiểu:
1,8 m x 1,8 m; Cường độ sáng: 2500ANSI lumens
|
0,63
|
|
3
|
Bút trình chiếu, bút
chỉ laser
|
Đầy đủ các phím chức
năng
|
0,63
|
|
4
|
Bảng Flipchart
|
Mặt bảng bằng mica,
chân bảng bằng gỗ hoặc inox
|
0,20
|
|
5
|
Máy may 1 kim điện tử
|
Tốc độ: ≥4000
vòng/phút.
|
203,00
|
|
6
|
Máy vắt sổ 2 kim 4
chỉ
|
Tốc độ may ≥ 5000
mũi/phút
|
11,28
|
|
7
|
Máy vắt số 2 kim 5
chỉ
|
Tốc độ may ≥ 5000
mũi/phút
|
11,28
|
|
8
|
Máy thùa khuyết đầu
bằng
|
Tốc độ ≥3600 mũi/
phút,
Số mũi/ khuyết: từ 54
+ 370 mũi
|
11,28
|
|
9
|
Bàn là hơi
|
Điện áp: 220V; Công
suất ≥ 1000W
|
22,56
|
|
10
|
Bàn là gỗ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
22,56
|
|
11
|
Thước dây
|
Thước có chiều dài từ
≥ 1,5m
|
214,28
|
|
12
|
Thước thẳng
|
Chất liệu nhựa cứng;
Các loại thước có
chiều dài từ ≥18cm
|
214,28
|
|
13
|
Ma-nơ-canh bán thân
nữ
|
Kích thước đúng thông
số theo cỡ chuẩn S, M, L
|
9,33
|
|
14
|
Ma-nơ-canh bán thân
nam
|
Kích thước đúng thông
số theo cỡ chuẩn S, M, L
|
7,17
|
|
15
|
Kéo cắt vải
|
Kéo cắt vải thông
dụng cóthể cắt được sợi, vải
|
203,00
|
|
16
|
Kéo bấm chỉ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
203,00
|
|
17
|
Cái tháo chỉ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
203,00
|
|
18
|
Móc treo, kẹp sản
phẩm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
381,00
|
|
19
|
Giá treo sản phẩm
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng trên thị trường
|
14,00
|
|
20
|
Tủ đựng dụng cụ
|
Tủ loại nhiều ngăn và
đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ
|
11,39
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A.
|
Vật tư
|
|
1
|
Bìa cứng A0 (dùng cắt
mẫu dưỡng)
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
|
2
|
Nam châm dính bảng
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
3
|
Vải thô không co giãn
(khổ 1.5m)
|
mét
|
Phù hợp may áo sơ mi.
|
6,42
|
|
4
|
Vải quần âu (khổ 1.5m)
|
mét
|
Phù hợp may quần âu.
|
1,75
|
|
5
|
Khóa quần
|
Chiếc
|
Dài từ 22cm- 25cm.
|
1,58
|
|
6
|
Chỉ may
|
Cuộn
|
Phù hợp với màu sắc
và chất liệu của vải chính 900m/cuộn.
|
2,00
|
|
7
|
Mex vải
|
mét
|
Khổ 1.3m
|
0,60
|
|
8
|
Mex giấy
|
mét
|
Khổ từ 0.9m ÷ 1.3m
|
0,60
|
|
9
|
Kim máy 1 kim (số 11,
14)
|
Chiếc
|
DB
|
2,50
|
|
10
|
Kim máy vắt sổ
|
Chiếc
|
DC
|
0,80
|
|
11
|
Kim máy thùa đầu bằng
|
Chiếc
|
DP
|
0,40
|
|
12
|
Kim khâu tay (số 9 =>11)
|
Chiếc
|
TQ
|
0,30
|
|
13
|
Phấn may
|
Viên
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4,00
|
|
14
|
Chỉ vắt sổ
|
Cuộn
|
Phù hợp với màu sắcvà
chất liệu của vải chính 5000m/cuộn.
|
0,23
|
|
15
|
Cúc nhựa 8 =>10 li
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
11,59
|
|
16
|
Cúc nhựa 14 =>16
li
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,29
|
|
17
|
Móc quần
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,30
|
|
18
|
Dầu máy
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,80
|
|
B
|
Sổ sách, biểu mẫu
quản lý đào tạo; văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại giấy A4
|
0,06
|
|
2
|
Phấn trắng
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
(10 viên/hộp).
|
0,09
|
|
3
|
Phấn màu
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
(10 viên/hộp)
|
0,06
|
|
4
|
Giấy kiểm tra kết
thúc môn
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
5
|
Sổ tay giáo viên
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,11
|
|
6
|
Sổ lên lớp
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
7
|
Sổ quản lý học sinh,
người học
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Sổ cấp phát chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định,
300 trang
|
0,003
|
|
9
|
Sổ cấp phát bản sao
chứng chỉ
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định,
300 trang
|
0,003
|
|
10
|
Chứng chỉ sơ cấp
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1,0
|
|
11
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,0
|
|
12
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,0
|
|
13
|
Tài liệu học tập/giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
5
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
22
|
33
|
|
2
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực
hành
|
4,0
|
278
|
1.112
|
PHỤ
LỤC XXV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA
CHẾ ĐỒ UỐNG (150 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Kỹ
thuật pha chế đồ uống
Trình độ: Đào tạo dưới
3 tháng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
mô đun
|
Tên
Mô đun
|
Thời
gian (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
Kiểm
tra
|
|
MĐ
01
|
Pha chế thức uống từ
trà
|
28
|
6
|
21
|
2
|
|
MĐ
02
|
Pha chế thức uống từ cà
phê, ca cao
|
30
|
6
|
23
|
3
|
|
MĐ
03
|
Pha chế nước ép
|
28
|
6
|
21
|
2
|
|
MĐ
04
|
Pha chế sinh tố, đá
xay
|
28
|
6
|
20
|
2
|
|
MĐ
05
|
Pha chế thức uống từ
Si rô, sữa chua
|
30
|
6
|
23
|
3
|
|
|
Tổng
Cộng
|
150
|
30
|
108
|
12
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Địnhmức
lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
7,53
|
Nhà giáo, người dạy
nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành.
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
0,86
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
6,67
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực
tiếp)
|
1,13
|
Trình độ phù hợp với
tiêu chuẩn vị trí việc làm
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy chiếu (Projector)
|
Cường độ chiếu sáng: ≥
2500ANSI lumens
Kích thước phông
chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm
|
6,86
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Loại có các thông số
kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên
dụng
|
6,86
|
|
3
|
Bút trình chiếu
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,86
|
|
4
|
Bảng Flipchart
|
Kích thước:
900x1200mm
Mặt thép phủ sơn
trắng, khung nhôm, có bánh xe.
|
6,00
|
|
5
|
Máy ép quả chậm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Công suất ≥ 240W
Kích thước:
205x225x485mm
|
1,28
|
|
6
|
Máy bào đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Công suất ≥ 300 W
|
2,39
|
|
7
|
Máy xay sinh tố
|
Loại thông dụng trên
thị trường tại thời điểm mua sắm
Công suất ≥ 1200W
Kích thước: 20cm x
22cm x 52cm
|
2,39
|
|
8
|
Tủ lạnh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Công suất: 0.12 kW
|
8,33
|
|
9
|
Rổ inox
|
Loại có đường kính ≥
28.5cm
|
8,33
|
|
10
|
Ấm siêu tốc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Công suất ≥ 2200W
|
3,22
|
|
11
|
Ly Hi ball
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: ≥ 320 ml
|
1,17
|
|
12
|
Ly Hurricane
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: 450 ml
|
2,50
|
|
13
|
Ly Poco
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: 350ml
|
1,28
|
|
14
|
Bộ hâm nóng cà phê
gốm sứ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Mầu trắng sứ
|
0,67
|
|
15
|
Thìa cà phê
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
|
16
|
Lọc đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,28
|
|
17
|
Bình lắc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Ininox, dung tích:
500&800 ml
|
2,28
|
|
18
|
Chày dầm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,56
|
|
19
|
Zích đong
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Loại 2 đầu, dung
tích: 30/45ml
|
1,28
|
|
20
|
Dụng cụ vắt chanh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu inox
|
0,56
|
|
21
|
Dao nạo quả
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,56
|
|
22
|
Dao tỉa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,28
|
|
23
|
Dụng cụ sục bọt cà phê
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
|
|
Loại nhựa
|
|
|
|
24
|
Bộ tách sứ trắng uống
cà phê
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu sứ trắng,
dung tích 250ml
|
1,17
|
|
25
|
Bộ tách sứ trắng uống
trà nhúng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu gốm sứ
trắng, dung tích: 0.7L
|
6,00
|
|
26
|
Bình boston
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu ninox, thân
dưới 850 ml
|
6,00
|
|
27
|
Dụng cụ mở hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
28
|
Xẻng xúc đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu inox
|
6,00
|
|
29
|
Chày đập đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
30
|
Xô đựng đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu inox, kích
thước cao: 22cm
|
4,89
|
|
31
|
Dao gọt hoa quả
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,28
|
|
32
|
Thớt gỗ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Kích thước: 38.5 x
26.5 x 2 cm
|
4,83
|
|
33
|
Gắp đá
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu inox hoặc
nhựa cứng
|
6,00
|
|
34
|
Khay inox chữ nhật
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Kích thước: 35x50x2
cm
|
1,17
|
|
35
|
Dụng cụ pha cà phê
(Inox/ nhôm)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu phủ nhôm,
Dung tích: 75*90 mm
|
6,00
|
|
36
|
Kéo
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu thép ko gỉ
|
1,17
|
|
37
|
Lưới lọc nhỏ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,17
|
|
38
|
Lưới lọc to
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
|
39
|
Phin pha cà phê 1 lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu nhôm, dung
tích: 1 Lít
|
1,17
|
|
40
|
Dụng cụ vắt cam
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu inox
|
6,00
|
|
41
|
Thìa dài kim loại
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
42
|
ống hút inox+ dụng cụ
rửa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,56
|
|
43
|
Dụng cụ xúc quả
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,56
|
|
44
|
Dao sấn quả
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
45
|
Chậu inox
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: 770 x 410
x 210 mm
|
6,00
|
|
46
|
Khay tròn chống trơn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
|
|
Khay chống trượt nhựa
cường lực, đường kính 28 cm
|
|
|
47
|
Cốc đong vạch sẵn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,11
|
|
48
|
Dụng cụ bào vỏ cam,
chanh
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,61
|
|
49
|
Lọ rắc bột cacao
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6,00
|
|
50
|
Thảm lót sàn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Kích thước: 45 cm x
30cm
|
6,00
|
|
51
|
Cân điện tử
|
Cân bàn mini điện tử
Loại 5kg
|
6,00
|
|
52
|
Cân tiểu ly
|
Cân tiểu ly điện tử
Loại 3kg mini thông
minh
|
6,00
|
|
53
|
Đồng hồ treo tường
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu PVC cao cấp
|
6,00
|
|
54
|
Thùng đựng đá
|
Thùng có nắp liền,
vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng, Dung tích: 25 lít
|
6,00
|
|
55
|
Khăn vuông lau tay
|
Chất liệu Cotton, mầu
trắng dễ thấm hút nước
Kích cỡ: 30*30cm
|
6,00
|
|
56
|
Đế lót ly
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu: giấy hoặc
cao su
|
6,00
|
|
57
|
Chân để xô đá
|
Chất liệu inox cao
cấp
Kích Thước: 59.5 cm
& 72.5cm
|
6,00
|
|
58
|
Rổ nhựa
|
Chất liệu nhựa PP
Kích thước: 520 x 360
x 180 mm
|
6,00
|
|
59
|
Hộp nhựa
|
Chất liệu nhựa PP
Kích thước: 41 x25.5
x16.5
|
6,00
|
|
60
|
Phích nước nóng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: 3.2 lít
Vật liệu: thân nhựa,
vai nhựa Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 °C Gioăng: Silicon
|
6,00
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A.
|
Vật tư
|
|
1
|
Găng tay nilon
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,08
|
|
2
|
Khăn lau ly
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi
|
0,4
|
|
3
|
Túi đựng rác có quai
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,17
|
|
4
|
Màng bọc thực phẩm
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,12
|
|
5
|
Nước dứa ép
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
6
|
Nước cam ép
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
|
7
|
Nước dừa tươi
|
Lít
|
Loại tươi ngon
|
0,5
|
|
8
|
Soda
|
Lon
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dạng lon: 330ml
|
0,17
|
|
9
|
Sữa tươi không đường
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: 1 lít,
tiệt trùng
|
2
|
|
10
|
Sữa chua
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,45
|
|
11
|
Siro dâu
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
2
|
|
12
|
Rượu mùi Malibu
|
Chai
|
Loại 0.75l thông dụng
trên thị trường
|
0,06
|
|
13
|
Siro khoai môn
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,06
|
|
14
|
Siro lựu
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,06
|
|
15
|
Siro blue curacao
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,09
|
|
16
|
Bột sắn
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,09
|
|
17
|
Mơ muối
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
18
|
Cà phê G7 Cappuccino
|
Gói
|
Loại thông dụng trên thị
trường
|
0,83
|
|
19
|
Hồng trà
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
20
|
Trà Oolong
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
21
|
Sâm dứa
|
ml
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
22
|
Trà lipton
|
Túi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5,5
|
|
23
|
Siro Grenadine
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,1
|
|
24
|
Siro Mojito
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,1
|
|
25
|
Quả Anh đào ngâm
|
Lọ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,22
|
|
26
|
Chanh xanh
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
1,23
|
|
27
|
Cam
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
1,12
|
|
28
|
Dứa chín
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
2,5
|
|
29
|
Chanh leo
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,7
|
|
30
|
Dưa hấu
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
1,11
|
|
31
|
Xoài chín
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,28
|
|
32
|
Bơ sáp
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,28
|
|
33
|
Lê vàng
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,22
|
|
34
|
Cần tây Đà lạt
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,28
|
|
35
|
Táo Mĩ
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,5
|
|
36
|
Cóc
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,28
|
|
37
|
Ổi
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,28
|
|
38
|
Cà rốt
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,5
|
|
39
|
Quất chín
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,17
|
|
40
|
Chuối tiêu chín
|
Quả
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
1,6
|
|
41
|
Quất chín
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,11
|
|
42
|
Cam vàng
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,22
|
|
43
|
Nho
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,11
|
|
44
|
Dâu tây
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,22
|
|
45
|
Oliu xanh Fragata
tách hạt
|
Lọ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Loại tách hạt
|
0,12
|
|
46
|
Muối tinh Thái lan
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,12
|
|
47
|
Trứng gà ta
|
Quả
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
3
|
|
48
|
Kem tươi
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Dung tích: 250 ml
|
0,5
|
|
49
|
Nước cốt dừa
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,56
|
|
50
|
Bạc hà
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,07
|
|
51
|
Mứt việt quất
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,15
|
|
52
|
Đường kính
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Màu trắng
|
0,4
|
|
53
|
Đá viên
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Kích thước: 25mm hoặc
36 mm
|
8
|
|
54
|
Bột kem béo Thực vật
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
55
|
Cà phê bột
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,30
|
|
56
|
Sữa đặc
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,4
|
|
57
|
Kem vani
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,17
|
|
58
|
Mật ong
|
Lít
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,06
|
|
59
|
Bột cacao
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,08
|
|
60
|
Viên khí nén ga
|
Viên
|
Loại thông dụng trên
thị trường Dùng cho bình xịt kem, loại viên nén 10 viên/ hộp
|
0,5
|
|
61
|
Bột matcha
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,02
|
|
62
|
Siro matcha
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,06
|
|
63
|
Trân châu đường đen
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
64
|
Trân châu trắng
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
65
|
Sả tươi
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
66
|
Đào ngâm
|
Lọ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,22
|
|
67
|
Seven up
|
Lon
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
|
68
|
Vani ống
|
Vỉ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,2
|
|
69
|
Thạch đen
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
70
|
Đường đen hàn quốc
|
Lít
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,06
|
|
71
|
Chanh muối
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
72
|
Hoa đậu biếc khô
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,02
|
|
73
|
Hoa nhài sấy khô
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
74
|
Bột hạnh nhân
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
75
|
Mứt dâu tây
|
Chai
|
Loại 1L thông dụng
trên thị trường
|
0,03
|
|
76
|
Lá hương thảo
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,03
|
|
77
|
Dưa chuột
|
Kg
|
Loại tươi ngon và
sạch
|
0,22
|
|
78
|
Tăm xiên trang trí
cocktai
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
9
|
|
79
|
Ống hút
|
Gói
|
Loại thông dụng trên
thị trường Loại nhiều màu, ống hút giấy 100 ống/ gói.
Kích thước: 6*197mm
|
1,5
|
|
80
|
Phong lan tím
|
Cành
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,5
|
|
81
|
Ống hút nhựa trân
châu
|
Gói
|
Loại thông dụng trên
thị trường
Chất liệu: nhựa an
toàn
Kích cỡ: 12* 180mm
|
0,17
|
|
82
|
Pin dài
|
Vỉ
|
1.5V
Kích thước viên Pin:
đường kính 8.3 mm x dài 42.5 mm
|
0,29
|
|
83
|
Nước rửa chén
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường, loại 750g
|
0,17
|
|
B
|
Sổ sách, biểu mẫu
quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Giấy trắng, có độ dày
trung bình
|
1
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên thị
trường
|
0,05
|
|
3
|
Bút lông xanh
|
Cây
|
Chiều rộng nét viết:
2,5mm, số đầu bút: 1
|
1
|
|
4
|
Bút lông đỏ
|
Cây
|
Chiều rộng nét viết:
2,5mm, số đầu bút: 1
|
0,8
|
|
5
|
Băng dính 2 mặt
|
Chiếc
|
Dải keo dán Acrylic
dính 2 mặt, kích thước 2cm
|
1
|
|
6
|
Giấy kiểm tra kết
thúc môn
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
7
|
Sổ theo dõi kết quả
học tập
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Chứng chỉ đào tạo
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1
|
|
9
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
10
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
11
|
Tài liệu học tập/giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
5
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
30
|
45
|
|
2
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng/xưởng thực
hành, thí nghiệm
|
4,0
|
120
|
480
|
PHỤ
LỤC XXVI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NUÔI VÀ PHÒNG
TRỊ BỆNH CHO GÀ (291 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số086 /2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Nuôi
và phòng trị bệnh cho gà
Trình độ: Đào tạo dưới
03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MĐ
|
Tên
Mô đun
|
Thời
gian đào tạo trình độ (giờ)
|
|
Tổng
thời gian
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
MĐ1
|
Nuôi gà thịt công
nghiệp
|
61
|
15
|
46
|
|
MĐ2
|
Nuôi gà sinh sản công
nghiệp
|
70
|
15
|
55
|
|
MĐ3
|
Nuôi gà thả vườn
|
71
|
15
|
56
|
|
MĐ4
|
Phòng và trị bệnh cho
gà
|
89
|
15
|
74
|
|
Tổng
cộng
|
291
|
60
|
231
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Địnhmức
lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Trình
dộ
|
|
1
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
14,54
|
Nhà giáo, người dạy
nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,71
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
12,83
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực
tiếp)
|
2,18
|
Trình độ phù hợp với
tiêu chuẩn vị trí việc làm
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
8,31
|
|
2
|
Máy chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500
ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm
|
8,31
|
|
3
|
Máy in
|
Công suất tiêu thụ
320W; Tốc độ in 27 trang/phút
|
8,31
|
|
4
|
Màn chiếu di động
|
Loại thông dụng
|
8,31
|
|
5
|
Hệ thống âm thanh
|
Công suất 360W; kết
nối Blutooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop
|
8,31
|
|
6
|
Tủ lạnh
|
Loại 120 lít
|
16,67
|
|
7
|
Dây điện kèm ổ cắm
nhiều lỗ
|
Dài từ 3 – 5 m
|
16,67
|
|
8
|
Khay bằng inox
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
61,56
|
|
9
|
Xô nhựa
|
Loại nhựa dẻo, dung
tích < 20 lít
|
43,11
|
|
10
|
Dao mổ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
61,56
|
|
11
|
Kéo cong
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
61,56
|
|
12
|
Kéo thẳng nhọn (phẫu
thuật)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
61,56
|
|
13
|
Cân đồng hồ (loại cân
20 kg)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
22,56
|
|
14
|
Máy cắt mỏ gà
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
40,00
|
|
15
|
Máy tính cầm tay
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
43,11
|
|
16
|
Máy xịt rửa chuồng
trại
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
13,33
|
|
17
|
Panh kẹp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
61,56
|
|
18
|
Bình bảo quản vắc xin
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
13,33
|
|
19
|
Bình phun thuốc sát
trùng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
33,89
|
|
20
|
Bơm kim tự động
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
43,11
|
|
21
|
Xe đẩy tay (để dọn
chuồng)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
43,11
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A
|
Vật tư
|
|
1
|
Chổi quét
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,83
|
|
2
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4,00
|
|
3
|
Quây úm
|
mét
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
|
0,46
|
|
4
|
Đèn sưởi
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,33
|
|
5
|
Dây điện
|
mét
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,40
|
|
6
|
Phích cắm điện
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,24
|
|
7
|
Đui điện
|
Cái
|
Loại 16 - 20% P2O5
|
1,36
|
|
8
|
Máng ăn
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,13
|
|
9
|
Máng uống
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,47
|
|
10
|
Rơm rạ khô
|
kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
11
|
Thuốc sát trùng
|
lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,03
|
|
12
|
Cám úm cho gà con
|
kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,44
|
|
13
|
Thức ăn hỗn hợp cho
gà
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,44
|
|
14
|
Thức ăn hỗn hợp cho
gà (gà đẻ)
|
Kg
|
Loại 2 lít, có chia
độ
|
0,17
|
|
15
|
Đậu tương
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
16
|
Cám gạo
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
17
|
Cám ngô
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
18
|
Vỏ trấu
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,61
|
|
19
|
Xi lanh nhựa
|
cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4,00
|
|
20
|
Xi lanh sắt
|
Cai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,43
|
|
21
|
Kim tiêm
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4,00
|
|
22
|
Bông gạc
|
Bịch
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,56
|
|
23
|
Cồn iod 5%
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,56
|
|
24
|
Cuốc
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,15
|
|
25
|
Xẻng
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,15
|
|
26
|
Ca nhựa
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,27
|
|
27
|
Nhiệt kế chuồng nuôi
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,27
|
|
28
|
Rèm che
|
Mét
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,20
|
|
29
|
Hệ thống làm mát
|
Dàn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,07
|
|
30
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,30
|
|
31
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
(50c)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2,00
|
|
32
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,30
|
|
33
|
Vôi bột
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,67
|
|
34
|
Gà nuôi thịt công
nghiệp
|
Con
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
35
|
Gà con mới nở
|
Con
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
36
|
Gà hậu bị
|
Con
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
37
|
Gà sinh sản công
nghiệp (gà đẻ)
|
Con
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
38
|
Gà thả vườn
|
con
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
39
|
Ổ đẻ
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
|
40
|
Ẩm kế
|
Cái
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
41
|
Nước rửa chén
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường, loại 750g
|
0,56
|
|
42
|
Thau nhựa
|
Cái
|
Loại 10 lít
|
0,27
|
|
43
|
Đá khô
|
Hộp
500g
|
Loại trọng lượng 500g
|
1
|
|
|
Thuốc và vacxin
|
|
|
|
|
Giai đoạn gà con
|
|
|
|
44
|
Vacxin Marek
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
45
|
Vacxin Lasota
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
46
|
Vacxin Newcastle
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
47
|
Vacxin Gumboro
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
48
|
Vacxin đậu
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
49
|
Vacxin Cúm gia cầm
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
8
|
|
50
|
Vacxin Viêm thanh khí
quản truyền nhiễm (ILT)
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
51
|
Vacxin Viêm phế quản
truyền nhiễm
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
52
|
Vacxin Cầu trùng
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
|
Giai đoạn gà hậu bị
|
|
|
53
|
Vacxin Gumboro
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2
|
|
54
|
Vacxin đậu
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2
|
|
55
|
Vacxin NDIB
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2
|
|
56
|
Vacxin Cúm gia cầm
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2
|
|
57
|
Vacxin Viêm thanh khí
quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco Liều
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
58
|
Vacxin Newcastle
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
59
|
Vacxin cầu trùng
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
2
|
|
|
Giai đoạn gà sinh sản
|
|
|
60
|
Vacxin Cúm gia cầm
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
61
|
Vacxin Newcastle
|
Liều
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
|
Thuốc kháng sinh,
thuốc bổ, điện giải
|
|
|
62
|
Streptomycin
|
Lọ
(100ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
63
|
Enrofloxacine
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
64
|
Anticox
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
65
|
Gentamycine
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
66
|
Ampi – coli
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
67
|
Ampicillin
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
68
|
Mutivitamin
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
69
|
Calxi gluconat
|
Chai
(ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
70
|
B-Complex
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
71
|
Vitamin B1
|
Ống
(5ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
72
|
Vitamin C
|
Ống
(5ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
73
|
Vitamin ADE
|
Ống
(5ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
74
|
Premix
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
75
|
Glucoza 5%
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
4
|
|
76
|
Sunfamonomethoxi ne
|
Lọ
(ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
77
|
Gentamycine
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
78
|
Amox- colis
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
79
|
Genta- costrim
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
80
|
Tylosin
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
81
|
Flophenicol
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
82
|
Docycyclin
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
83
|
Levamisol
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
84
|
Fenbendazole
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
85
|
Điện giải KC
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
86
|
Vitamin K
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
87
|
Bromhexin
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
88
|
Hepatol
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
89
|
Men sống bào tử
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
90
|
Xanhmetylen 2%
|
Chai
20ml
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
91
|
Biodine
|
Chai
1 lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,01
|
|
92
|
Kháng thể KTG
|
Lọ
(ml)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3
|
|
93
|
Men rắc nền chuồng
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
94
|
Thuốc úm gà
|
Gói
(100g)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
B.
|
Sổ sách, biểu mẫu
quản lý đào tạo; văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,33
|
|
3
|
Bút lông
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
4
|
Phấn trắng
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường (10 viên/hộp).
|
0,06
|
|
5
|
Phấn màu
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường (10 viên/hộp).
|
0,03
|
|
6
|
Giấy kiểm tra kết
thúc mô đun
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
6
|
|
7
|
Sổ theo dõi kết quả
học tập
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Chứng chỉ đào tạo
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1
|
|
9
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
10
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1
|
|
11
|
Tài liệu học tập/ giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
4
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1.
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
60
|
90
|
|
2.
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực
hành, thực tập, thí nghiệm
|
4
|
231
|
924
|
PHỤ
LỤC XXVII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG RAU HỮU
CƠ, TRỒNG RAU AN TOÀN (208 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Trồng
rau hữu cơ, trồng rau an toàn
Trình độ đào tạo: Đào
tạo dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MH/ MĐ
|
Tên
mô đun, môn học
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
MĐ01
|
Chuẩn bị điều kiện
cần thiết để trồng rau hữu cơ, rau an toàn
|
16
|
8
|
8
|
|
MĐ02
|
Trồng rau nhóm ăn quả
|
64
|
10
|
54
|
|
MĐ03
|
Trồng rau nhóm ăn củ
|
64
|
10
|
54
|
|
MĐ04
|
Trồng rau nhóm ăn lá
|
64
|
10
|
54
|
|
Tổng
|
208
|
38
|
170
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Địnhmức
lao động
|
Định
mức
(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1.
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
10,53
|
Nhà
giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định.
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,09
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
9,44
|
|
2.
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực
tiếp)
|
1,58
|
Trình
độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
1,09
|
|
2
|
Máy chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500
ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm
|
1,09
|
|
3
|
Bút trình chiếu, bút
chỉ laser
|
Loại phổ biến trên
thị trường, có đầy đủ các phím chức năng
|
1,29
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh
|
Công suất 360w; kết
nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;
|
1,09
|
|
5
|
Máy xới đất đa năng
|
Động cơ 4 thi, Công
suất ≥ 8HP
|
9,00
|
|
6
|
Máy đo pH
|
Khoảng đo pH: (0 ÷
14)
|
28,33
|
|
7
|
Máy kiểm tra độ ẩm
|
Phạm vi đo: (1 ÷ 99)
% RH
|
28,33
|
|
8
|
Máy cắt cỏ
|
Dung tích bình xăng ≤
0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút
|
27,00
|
|
9
|
Máy bơm nước
|
Công suất ≥ 0,75 kw
|
18,00
|
|
10
|
Máy phun thuốc
|
Công suất: ≥ 1 kW;
Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít
|
15,00
|
|
11
|
Mô hình trồng rau
điển hình
|
Diện tích thực hành
|
9,44
|
|
12
|
Cân đồng hồ
|
Cân được: ≤ 20 kg
|
21,00
|
|
13
|
Bình phun
|
Dung tích bình thuốc:
≤ 25 lít
|
36,00
|
|
14
|
Xe rùa
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
18,00
|
|
15
|
Dao
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
63,00
|
|
16
|
Khay gieo hạt
|
Chất liệu nhựa, >
50 lỗ
|
270,00
|
|
17
|
Cuốc
|
Lưỡi bằng thép không
gỉ
|
162,00
|
|
18
|
Cào
|
Lưỡi bằng thép không
gỉ
|
81,00
|
|
19
|
Xẻng
|
Lưỡi bằng thép không
gỉ
|
162,00
|
|
20
|
Thùng tưới
|
Thùng inox, dung tích
10 lít
|
81,00
|
|
21
|
Kéo tỉa lá
|
Loại kéo tỉa lá
chuyên dụng
|
54,00
|
|
22
|
Vợt bắt côn trùng
|
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)
|
108,00
|
|
23
|
Thước dây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
83,67
|
|
24
|
Dầm
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
162,00
|
|
25
|
Sọt nhựa
|
Loại nhựa dẻo, thông
dụng trên thị trường
|
27,00
|
|
26
|
Mặt nạ chống độc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
36,00
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A
|
Vật tư
|
|
1
|
Phân chuồng
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
200,00
|
|
2
|
Phân đạm
|
Kg
|
Loại 46% N
|
2,50
|
|
3
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về phân hữu cơ vi sinh
|
15,00
|
|
4
|
Phân kali
|
Kg
|
Loại 48 - 50% K2O
|
2,50
|
|
5
|
Phân lân
|
Kg
|
Loại 16 - 20% P2O5
|
10,00
|
|
6
|
Phân NPK
|
Kg
|
Tỷ lệ NPK (16- 16-8)
hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây
|
7,50
|
|
7
|
Giá thể
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
38,94
|
|
8
|
Vôi bột
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
16,67
|
|
9
|
Giấy quỳ
|
Hộp
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
|
10
|
Thuốc phòng trừ sâu
|
gói/
chai
|
Loại 100g/gói/chai
|
0,67
|
|
11
|
Xô nhựa
|
Chiếc
|
Loại nhựa dẻo, đường
kính 40cm, sâu 60cm
|
0,75
|
|
12
|
Ca nhựa
|
Chiếc
|
Loại 2 lít, có chia
độ
|
0,75
|
|
13
|
Rổ nhựa
|
Chiếc
|
Loại nhựa dẻo, đường
kính 30 cm
|
0,75
|
|
14
|
Lưới đen
|
m2
|
Loại che 70% ánh sáng
|
66,67
|
|
15
|
Thuốc xử lý đất
|
Gói/chai
|
Loại 100g/gói/chai
|
1,17
|
|
16
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
4,00
|
|
17
|
Cây giống rau
|
Cây
|
Theo tiêu chuẩn về
giống cây trồng
|
283,33
|
|
18
|
Hạt giống rau
|
Gói
|
Theo tiêu chuẩn về
giống cây trồng
|
2,00
|
|
19
|
Quần áo bảo hộ
|
Bộ
|
Theo tiêu chuẩn Việt Nam
về an toàn lao động
|
3,00
|
|
20
|
Lưới làm giàn
|
mét
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
33,33
|
|
21
|
Cọc làm giàn
|
Cây
|
Loại thông dụng trên thị
trường
|
27,78
|
|
22
|
Dây dứa
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,67
|
|
23
|
Nilon che phủ mặt đất
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,33
|
|
24
|
Túi nilon
|
Kg
|
Dạng túi Zip để đựng
mẫu côn trùng
|
0,17
|
|
25
|
Pin AA
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
26
|
Xăng
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
7,50
|
|
27
|
Ô doa
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
28
|
Gừng
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,28
|
|
29
|
Rượu
|
Lít
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,67
|
|
30
|
Tỏi
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,28
|
|
31
|
Ớt
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
32
|
Bẫy Pheromone
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
33
|
Bẫy đèn
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
34
|
Bẫy màu sắc
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
35
|
Bẫy treo trong không
khí
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
36
|
Bẫy hầm
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
37
|
Bẫy lồng
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
38
|
Bẫy đập
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,00
|
|
39
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
40
|
Thuốc phòng trị bệnh
|
Gói/
Chai
|
Loại 100g/ gói hoặc
100ml/chai Chọn nhiều hơn 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác
nhau
|
0,67
|
|
B.
|
Sổ sách, biểu mẫu
quản lý đào tạo; văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,33
|
|
3
|
Bút chì
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,0
|
|
4
|
Bút dạ
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,0
|
|
5
|
Băng dính giấy
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
6
|
Giấy kiểm tra kết
thúc mô đun
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
10
|
|
7
|
Sổ theo dõi kết quả
học tập
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,03
|
|
8
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
9
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
10
|
Tài liệu học tập/giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
4,00
|
|
11
|
Chứng chỉ đào tạo
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1,00
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
1
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
38
|
57
|
|
2
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực
hành, thực tập, thí nghiệm
|
4,0
|
170
|
680
|
PHỤ
LỤC XXVIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG
HOA (240 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên nghề đào tạo: Trồng
rau hữu cơ, trồng rau an toàn
Trình độ đào tạo: Đào
tạo dưới 03 tháng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học
viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã
MH, MĐ
|
Tên
mô đun, môn học
|
Thời
gian đào tạo (giờ)
|
|
Tổng
số
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
MĐ01
|
Vai trò của cây hoa
và tình hình sản xuất hoa
|
10
|
2
|
8
|
|
MĐ02
|
Kỹ thuật trồng hoa
lan
|
40
|
8
|
32
|
|
MĐ03
|
Kỹ thuật trồng hoa
hồng
|
40
|
8
|
32
|
|
MĐ04
|
Kỹ thuật trồng hoa
cúc
|
40
|
8
|
32
|
|
MĐ05
|
Kỹ thuật trồng hoa
đồng tiền
|
37
|
7
|
31
|
|
MĐ06
|
Kỹ thuật trồng hoa
lyly
|
34
|
7
|
27
|
|
MĐ07
|
Kỹ thuật trồng một số
loại hoa trang trí
|
38
|
5
|
33
|
|
Tổng
|
240
|
45
|
195
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Địnhmức
lao động
|
Định
mức(giờ)
|
Trình
độ
|
|
1.
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
12,12
|
Nhà giáo, người dạy
nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định.
|
|
|
Định mức giờ dạy lý
thuyết
|
1,29
|
|
|
Định mức giờ dạy thực
hành
|
10,83
|
|
2
|
Định mức lao động
gián tiếp
(15% lao động trực
tiếp)
|
1,82
|
Trình độ phù hợp với
tiêu chuẩn vị trí việc làm.
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Thông
số kỹ thuật cơ bản
|
Định
mức thiết bị (giờ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Loại có thông số kỹ
thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W
|
1,29
|
|
2
|
Máy chiếu
|
Cường độ sáng ≥ 2500
ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm
|
1,29
|
|
3
|
Bút trình chiếu, bút
chỉ laser
|
Loại phổ biến trên
thị trường, có đầy đủ các phím chức năng
|
1,29
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh
|
Công suất 360w; kết
nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;
|
1,29
|
|
5
|
Máy bơm nước
|
Công suất ≥0,75 kW
|
10,39
|
|
7
|
Máy phun thuốc
|
Công suất: ≥ 1 kW;
Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít
|
10,39
|
|
8
|
Máy xới đất đa năng
|
Động cơ 4 thì, Công
suất ≤ 4HP
|
8,61
|
|
9
|
Ổ cắm điện nhiều lỗ
|
Dài từ 3 - 5 cm
|
6,86
|
|
10
|
Màn chiếu di động
|
Loại thông dụng
|
1,29
|
|
11
|
Ống dây nhựa dẫn nước
(cuộn)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
41,56
|
|
12
|
Đầu sen hoặc đầu tưới
có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
31,17
|
|
13
|
Cút nối nhựa để nối
ống dây dẫn tưới
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
41,56
|
|
14
|
Bảng viết phấn/ Bảng
viết bút dạ
|
Loại thông dụng trên
thị trường, kích thước (150 x 400)cm
|
1,29
|
|
15
|
Kéo cắt cành
|
Loại kéo bấm, cắt
cành chuyên dụng
|
187,00
|
|
16
|
Xô nhựa
|
Loại nhựa dẻo, dung
tích < 20 lít
|
41,56
|
|
17
|
Thùng nhựa
|
Loại nhựa dẻo, dung
tích ≤ 200 lít
|
20,78
|
|
18
|
Cào 8 răng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
51,67
|
|
19
|
Dầm cầm tay
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
155,00
|
|
20
|
Xẻng
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
155,00
|
|
21
|
Cuốc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
155,00
|
|
22
|
Xe rùa
|
Đảm bảo yêu cầu giảng
dạy
|
187,00
|
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu kỹ thuật
|
Tiêu
hao
|
|
A
|
Vật tư
|
|
1
|
Thúng
|
Chiếc
|
Loại thông dụng
|
1,08
|
|
2
|
Xơ dừa, dớn
|
Bao
|
Sạch, ít lẫn tạp
|
2,78
|
|
3
|
Phân NPK
|
Kg
|
Phân có thành phần
N-P-K (30- 10-10)
|
1,11
|
|
4
|
Phân cá
|
Chai
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
4
|
Cây giống hoa hồng
|
Cây
|
Đủ tiêu chuẩn xuất
vườn
|
13,89
|
|
5
|
Cây giống hoa đồng
tiền
|
Cây
|
Đủ tiêu chuẩn xuất
vườn
|
61,11
|
|
6
|
Cây giống hoa trang
trí
|
Cây
|
Đủ tiêu chuẩn xuất
vườn
|
111,11
|
|
7
|
Cây giống hoa lan
|
Cây
|
Đủ tiêu chuẩn xuất
vườn
|
200
|
|
8
|
Cây giống hoa cúc
|
Cây
|
3-5 lá, rễ ra đều
|
555,56
|
|
9
|
Túi bầu nilon
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,50
|
|
10
|
Thuốc kích thích ra
rễ
|
Lọ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,06
|
|
10
|
Dinh dưỡng qua lá
|
Gói(lọ)
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
11
|
Lưới đen
|
m2
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
18,06
|
|
12
|
Thúng
|
Chiếc
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,08
|
|
13
|
Quần áo
|
Bộ
|
Theo TCVN về an toàn
lao động
|
1,50
|
|
14
|
Găng tay
|
Đôi
|
Theo TCVN về an toàn
lao động
|
1,50
|
|
15
|
Mũ
|
Chiếc
|
Theo TCVN về an toàn
lao động
|
1,50
|
|
16
|
Ủng, giầy
|
Đôi
|
Theo TCVN về an toàn
lao động
|
1,50
|
|
17
|
Khẩu trang
|
Chiếc
|
Theo TCVN về an toàn
lao động
|
6,00
|
|
18
|
Thuốc trừ sâu, trừ
bệnh
|
Gói/(chai)
|
Loại 100g/gói/chai
|
1,56
|
|
19
|
Chế phẩm EM
|
Ml
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
5,56
|
|
20
|
Chậu nhựa nhỏ
|
Cái
|
Chậu màu trắng
(5x5cm)
|
111,11
|
|
21
|
Khay để cây
|
Cái
|
Loại 40 lỗ
|
1,39
|
|
22
|
Phân bón lá B1
|
Lọ
|
Loại chuyên dụng cho
hoa lan
|
0,06
|
|
23
|
Phân bón lá HT-
Orchid
|
Lọ
|
Loại chuyên dụng cho
hoa lan
|
0,06
|
|
24
|
Phân lân
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
3,33
|
|
25
|
Phân đạm
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,03
|
|
26
|
Phân Kali
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,94
|
|
27
|
Vôi
|
Kg
|
Loại bột
|
9,72
|
|
28
|
Phân chuồng
|
Tấn
|
Phân trâu, bò đã được
ủ hoai
|
0,21
|
|
29
|
Trấu hun
|
Bao
|
Trấu đốt còn nguyên
vỏ
|
1,39
|
|
30
|
Bình xịt
|
Cái
|
Loại 2 lít
|
0,06
|
|
31
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
Miệng 8cm, cao 10cm,
có đục lỗ ở đáy
|
4,17
|
|
32
|
Khay nhựa
|
Cái
|
Loại 112 lỗ
|
0,50
|
|
33
|
Củ giống (hoa Ly)
|
Củ
|
Chu vi củ 16-18, sạch
bệnh
|
30,00
|
|
34
|
Nitrat Canxi
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,11
|
|
35
|
Phân DAP
|
Kg
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,06
|
|
36
|
Giá thể gieo hạt
|
Túi
|
Mụn xơ dừa đã xử lý
sạch bệnh
|
0,28
|
|
37
|
Đất màu
|
m3
|
Đất phù sa
|
0,06
|
|
38
|
Túi bầu nilong
|
Kg
|
Kích thước 16x18cm
|
0,17
|
|
B
|
Sổ sách, biểu mẫu
quản lý đào tạo; văn phòng phẩm
|
|
1
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Loại giấy A0 phổ biến
trên thị trường
|
6,00
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,05
|
|
3
|
Băng dính giấy
|
Cuộn
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
0,61
|
|
4
|
Giấy kiểm tra kết
thúc môn
|
Tờ
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
10
|
|
5
|
Sổ theo dõi kết quả
học tập
|
Quyển
|
Theo mẫu quy định
|
0,003
|
|
6
|
Chứng chỉ đào tạo
|
Cái
|
Theo mẫu quy định
|
1,00
|
|
7
|
Vở học sinh
|
Quyển
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
8
|
Bút bi
|
Cây
|
Loại thông dụng trên
thị trường
|
1,00
|
|
9
|
Tài liệu học tập/ giáo
trình
|
Tập
|
Đáp ứng quy định
|
1,00
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT
CHẤT
|
STT
|
Tên
cơ sở vật chất
|
Diện
tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)
|
Tổng
thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
|
Định
mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)x(4)
|
|
I
|
Khu học lý thuyết
|
|
|
|
|
|
Phòng học lý thuyết
|
1,5
|
45
|
67,5
|
|
II
|
Khu học thực hành,
thực tập, thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Phòng, xưởng thực
hành, thực tập, thí nghiệm
|
4,0
|
195
|
780
|
Quyết định 86/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 86/2026/QĐ-UBND ngày 18/06/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|