|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
972/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 972/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 20
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nội vụ tại Tờ trình số 152/TTr-SNV ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính ban hành mới và 14 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2. Sở Nội vụ chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ
công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
12
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI (12 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ
|
|
A. Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh (06 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh)
1.014936.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành
lập và công nhận Điều lệ quỹ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý
quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (Cấp tỉnh)
1.014937.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi
thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (Cấp tỉnh)
1.014938.H21
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
4
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp tỉnh)
1.014939.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
5
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (Cấp tỉnh)
1.014940.H21
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở
rộng phạm vi hoạt động.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
6
|
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp
tỉnh)
1.014941.H21
|
- Trong vòng 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà
nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo
trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải
thể.
- Sau 30 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu
nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của
các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định
giải thể quỹ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (TRỪ QUỸ CÓ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH
LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH, XÃ)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp xã)
1.014942.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành
lập và công nhận Điều lệ quỹ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý
quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (Cấp xã)
1.014943.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi
thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (Cấp xã)
1.014944.H21
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
4
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp xã)
1.014945.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
5
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ (Cấp xã)
1.014946.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận được đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
6
|
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp
xã)
1.014947.H21
|
- Trong vòng 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà
nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo
trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải
thể.
- Sau 30 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu
nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của
các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định
giải thể quỹ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 12 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Cấp thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
Thủ tục hành chính bị bãi
bỏ theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ
|
|
A. Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh (07 TTHC)
|
|
1
|
1.013017.H21
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ Quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.013018.H21
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.013019.H21
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.013020.H21
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.013021.H21
|
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.013022.H21
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.013023.H21
|
Quỹ tự giải thể
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã (07 TTHC)
|
|
1
|
1.013711.H21
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ Quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.013712.H21
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.013713.H21
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.013714.H21
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.013715.H21
|
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.013716.H21
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.013717.H21
|
Quỹ tự giải thể
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ.
|
|
Tổng cộng: 14 TTHC
|
|
|
|
Quyết định 972/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 972/QĐ-UBND ngày 20/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
27/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|