|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
294/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
08/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 294/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủ đô năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ về hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi
Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số
2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 và Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở
Công Thương thành phố Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định
tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 1527/SCT-XNK ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết 10 thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc
tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội theo Quyết định
số 2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 và Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của
Bộ Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Sở Công Thương thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có
liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để
phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công,
các Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Công Thương; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ
DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 294/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(10 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên Quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
I
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (10 TTHC)
|
|
1
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
QTS-XNK-32
|
|
2
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
QTS-XNK-33
|
|
3
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
QTS-XNK-34
|
|
4
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
QTS-XNK-36
|
|
5
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
QTS-XNK-37
|
|
6
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
QTS-XNK-38
|
|
7
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
QTS-XNK-39
|
|
8
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
QTS-XNK-42
|
|
9
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
QTS-XNK-43
|
|
10
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
QTS-XNK-46
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 294/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
(Mã TTHC: 2.000370; Mã Quy trình: QTS-XNK-32)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung
theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
|
Bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
28 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-32 Đơn đề
nghị cấp Giấy phép kinh doanh
|
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-32 Giấy
phép kinh doanh
|
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
(ĐVT: ngày làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ ơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh: Phòng chuyên môn dự thảo hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố
ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép (trong thời gian được
Thành phố ủy quyền theo Quyết
định số 490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh
sửa, Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
II. Thủ tục
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí (Mã TTHC: 2.000362; Mã Quy trình: QTS- XNK-33)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép
kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung theo
quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai
thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
|
Bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
28 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-33 Đơn đề
nghị cấp Giấy phép kinh doanh
|
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-33 Giấy
phép kinh doanh
|
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh: Phòng chuyên môn dự thảo hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố
ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
III. Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351; Mã Quy trình: QTS-XNK-34).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép
kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung
theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
|
Bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
28 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-34 Đơn đề
nghị cấp Giấy phép kinh doanh
|
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-34 Giấy
phép kinh doanh
|
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh: Phòng chuyên môn dự thảo hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố
ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định
số 490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
IV. Điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Trường
hợp cần phải xin ý kiến chấp thuận trước khi cấp phép) (Mã TTHC: 2.000330; Mã
Quy trình: QTS-XNK-36).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bãi
bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung
theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
|
Bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
28 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-36 Đơn đề
nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
|
Mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-36 Giấy
phép kinh doanh
|
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp
(có trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh: Phòng chuyên môn dự thảo hồ sơ
trình
Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn
xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp phép (trong thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định
số 490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
V. Thủ tục
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định
tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000272; Mã Quy trình:
QTS-XNK-37)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép
kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung
theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP)
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Bản giải trình có nội dung
theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
5
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
7
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án lập cơ sở bán lẻ (nếu có).
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
8
|
Giấy phép kinh doanh
|
Bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
20 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-37 Đơn đề nghị cấp
GPKD
|
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-37 Đơn đề nghị cấp
GP lập CSBL
|
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
3
|
BM03-QTS-XNK-37 Mẫu GPKD
|
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
4
|
BM04-QTS-XNK-37 Mẫu GP lập
CSBL
|
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lại và yêu cầu
bổ sung hồ sơ Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ:
Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh, giấy phép lập cơ sở bán lẻ: Phòng
chuyên môn dự thảo hồ sơ trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Giấy phép kinh doanh;
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt ký Giấy
phép kinh doanh (trong 8 giờ làm việc). Sau đó chuyển bước 7.
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh
đạo Sở cần chỉnh sửa, Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản
theo yêu cầu để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Chuyển bước 5
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
VI. Thủ tục
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(Mã TTHC: 2.000361; Mã Quy trình: QTS-XNK-38)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bãi
bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP)
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung
quy định tại Khoản 2 Điều 27 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
1
|
|
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai
thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
1
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký dự án
lập CSBL (nếu có)
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
1
|
|
6
|
Giấy phép kinh doanh
|
Bản sao
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
20 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-38 Đơn đề
nghị cấp GP lập CSBL
|
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-38 Mẫu GP
lập CSBL
|
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ: Phòng chuyên môn dự thảo hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở như sau
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy quyền
theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh đạo
Sở cần chỉnh sửa, Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản theo
yêu cầu để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Chuyển bước 5
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
VII. Thủ
tục Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 1.000774; Mã
Quy trình: QTS-XNK-39)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP)
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung
quy định tại Khoản 2 Điều 27 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Bản giải trình các tiêu chí
ENT quy định tại điểm c, d và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
4
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
1
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
1
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đăng ký dự án
lập CSBL (nếu có)
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
1
|
|
7
|
Giấy phép kinh doanh
|
Bản sao
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
55 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-39 Đơn đề
nghị cấp GP lập CSBL
|
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-39 Mẫu GP
lập CSBL
|
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng XNK
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng XNK
|
Phòng XNK tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ.
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng XNK
|
Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và hợp
lệ, Phòng XNK dự thảo văn bản yêu cầu doanh nghiệp giải trình, bổ sung hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở ký
Chuyển Bước 10
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng XNK
|
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu nhưng
DN không đủ điều kiện cấp phép, dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Sở ký.
Chuyển Bước 10
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Chuyên viên
|
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu và đủ
điều kiện cấp phép, Phòng XNK dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở đề xuất thành lập Hội
đồng ENT, kèm theo dự thảo văn bản của Hội đồng gửi các thành viên Hội đồng
ENT.
Chuyển Bước 4.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Ký ban hành Báo cáo thành lập Hội đồng ENT
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành báo
cáo Chủ tịch Hội đồng ENT để thành lập Hội đồng ENT đối với từng CSBL.
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Chủ tịch hội đồng ENT
|
Chủ tịch Hội đồng ENT
|
Chủ tịch hội đồng ENT ký văn
bản thành lập Hội đồng ENT và lấy ý kiến các thành viên Hội đồng ENT.
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hội đồng ENT thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng ENT thẩm định hồ sơ
|
Các thành viên Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ, có văn bản gửi về Sở Công Thương để tổng hợp
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi các thành viên Hội đồng
ENT có ý kiến bằng văn bản, Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến của các thành
viên và dự thảo Báo cáo của Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí kiểm tra nhu cầu
kinh tế và dự thảo Kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội đồng ENT.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Chủ tịch Hội đồng ENT đánh giá
|
Chủ tịch Hội đồng ENT
|
Chủ tịch Hội đồng ENT xem
xét, ký và ban hành báo cáo đánh giá các tiêu chí kiểm tra nhu cầu kinh tế và
Kết luận đề xuất.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 9
Xin ý kiến chấp thuận cấp Giấy phép lập CSBL
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Chủ tịch Hội đồng ENT
phê duyệt Kết luận đề xuất, Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
(Trường hợp Chủ tịch HĐ
ENT đề xuất không cấp phép thì trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời doanh
nghiệp và chuyển Bước 12).
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 11
Cấp phép/trả lời doanh nghiệp
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở chấp thuận
cấp phép/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ/phiếu
trình.
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời doanh nghiệp.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên
giấy thường, có đánh số theo dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 14
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
VIII. Thủ
tục Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm
thương mại (Mã TTHC: 2.000322; Mã Quy trình: QTS-XNK-42)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định).
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung:
- Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: địa
chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập
cơ sở bán lẻ; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
- Báo cáo tình hình hoạt động
kinh doanh của cơ sở bán lẻ trong năm gần nhất.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
4
|
Bản giải trình việc đáp ứng
điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP.
|
Bản chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
20 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-42 Đơn đề nghị điều
chỉnh GP lập CSBL
|
Mẫu số 05 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-42 Mẫu GP lập
CSBL
|
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ và có các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ
nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh
nghiệp (có trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ: Phòng chuyên môn dự
thảo hồ sơ trình Lãnh đạo Sở như sau
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4a
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4b
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển bước 7
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4c
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy quyền
theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh đạo
Sở cần chỉnh sửa, Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản theo
yêu cầu để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Chuyển bước 5
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
IX. Thủ tục
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán
lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (Mã TTHC:
2.002166; Mã Quy trình: QTS-XNK-43)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị điều chỉnh GP lập
CSBL (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định)
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Báo cáo tình hình hoạt động
kinh doanh của CSBL trong năm gần nhất;
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Bản giải trình có nội dung:
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ:
địa chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để
lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản
1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở
bán lẻ;
+ Kế hoạch kinh doanh tại cơ
sở bán lẻ: trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về
lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh
doanh;
+ Kế hoạch tài chính cho việc
lập CSBL: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính
đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ
01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm
theo tài liệu về tài chính;
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Bản giải trình các tiêu chí
ENT quy định tại điểm c, d và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
01
|
|
5
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn
|
Bản sao
|
01
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
55 ngày làm việc
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-43 Đơn đề nghị
điều chỉnh GP lập CSBL
|
Mẫu số 05 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-43 Mẫu GP lập
CSBL
|
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng XNK
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng XNK
|
Phòng XNK tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ sơ.
|
|
|
Bước 3a
|
Phòng XNK
|
Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và hợp
lệ, Phòng XNK dự thảo văn bản yêu cầu doanh nghiệp giải trình, bổ sung hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở ký
Chuyển Bước 10
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3b
|
Phòng XNK
|
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu nhưng
DN không đủ điều kiện cấp phép, dự thảo văn bản trả lời doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Sở ký.
Chuyển Bước 10
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3c
|
Chuyên viên
|
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu và đủ điều
kiện cấp phép, Phòng XNK dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở đề xuất thành lập Hội đồng
ENT, kèm theo dự thảo văn bản của Hội đồng gửi các thành viên Hội đồng ENT.
Chuyển Bước 4.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Ký ban hành Báo cáo thành lập Hội đồng ENT
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành báo
cáo Chủ tịch Hội đồng ENT để thành lập Hội đồng ENT đối với từng CSBL.
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Chủ tịch hội đồng ENT
|
Chủ tịch Hội đồng ENT
|
Chủ tịch hội đồng ENT ký văn
bản thành lập Hội đồng ENT và lấy ý kiến các thành viên Hội đồng ENT.
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hội đồng ENT thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng ENT thẩm định hồ sơ
|
Các thành viên Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ, có văn bản gửi về Sở Công Thương để tổng hợp
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi các thành viên Hội đồng
ENT có ý kiến bằng văn bản, Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến của các thành
viên và dự thảo Báo cáo của Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí kiểm tra nhu cầu
kinh tế và dự thảo Kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội đồng ENT.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Chủ tịch Hội đồng ENT đánh giá
|
Chủ tịch Hội đồng ENT
|
Chủ tịch Hội đồng ENT xem
xét, ký và ban hành báo cáo đánh giá các tiêu chí kiểm tra nhu cầu kinh tế và
Kết luận đề xuất.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 9
Xin ý kiến chấp thuận cấp Giấy phép lập CSBL
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Chủ tịch Hội đồng ENT
phê duyệt Kết luận đề xuất, Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
(Trường hợp Chủ tịch HĐ
ENT đề xuất không cấp phép thì trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời doanh
nghiệp và chuyển Bước 12).
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 11
Cấp phép/trả lời doanh nghiệp
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở chấp thuận
cấp phép/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ/phiếu
trình.
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời doanh nghiệp.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên
giấy thường, có đánh số theo dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 14
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1 (B1)
khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
X. Thủ tục
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
(Mã TTHC: 2.000662; Mã Quy trình: QTS-XNK-46)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật
quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Công nghiệp và Thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT
ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố
Hà Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều
36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ (Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018)
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản giải trình có nội dung:
- Địa điểm lập cơ sở bán lẻ:
địa chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để
lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản
1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; giải trình các tiêu chí ENT quy định tại
các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định, trong trường hợp đề nghị cấp Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ cho cơ sở bán lẻ quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
- Tình hình kinh doanh của cơ
sở bán lẻ; kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh của cơ sở
bán lẻ;
- Kết quả hoạt động kinh
doanh của cơ sở bán lẻ trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm
gần nhất;
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Báo cáo tổng hợp về kết quả
hoạt động kinh doanh của tổ chức kinh tế trên cơ sở báo cáo tài chính đã được
kiểm toán của năm gần nhất; kế hoạch tài chính; kèm theo tài liệu về tài
chính;
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Tài liệu của cơ quan thuế chứng
minh không còn nợ thuế quá hạn.
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư dự án lập CSBL (nếu có)
(Cơ quan giải quyết TTHC
khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải
quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
|
Bản sao
|
01
|
|
7
|
GPKD
|
Bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1.
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố (Chi nhánh số 02)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
2.
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
|
|
3.
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
55
|
0
|
0
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
BM01-QTS-XNK-46 Đơn đề
nghị cấp GP lập CSBL cho CSBL được tiếp tục hoạt động
|
Mẫu số 08 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
|
2
|
BM02-QTS-XNK-46 Mẫu GP
lập CSBL
|
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết
|
|
I. TRƯỜNG HỢP HỒ SƠ KHÔNG
PHẢI THỰC HIỆN KIỂM TRA NHU CẦU KINH TẾ (ENT)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
1.1. Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên, Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung theo
quy định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
Ký văn bản thông báo và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
|
1.2 Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên, Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ,
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ: Phòng chuyên môn dự thảo hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở như sau
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn bản trình Lãnh
đạo Sở cần chỉnh sửa, Phòng chuyên môn có trách nhiệm hoàn chỉnh lại văn bản
theo yêu cầu để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt
chấp thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng XNK
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân).
|
0,5 ngày làm việc
|
|
II. TRƯỜNG HỢP HỒ SƠ PHẢI
THỰC HIỆN KIỂM TRA NHU CẦU KINH TẾ
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 02
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
2.1. Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên, Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung theo
quy định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
Ký văn bản thông báo và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
|
2.2 Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán
bộ thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng XNK- TT&TNNN
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Phòng XNK dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở đề xuất thành lập Hội đồng ENT, kèm
theo dự thảo văn bản của Hội đồng gửi các thành viên Hội đồng ENT.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Ký ban hành Báo cáo thành lập Hội đồng ENT
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành báo
cáo Chủ tịch Hội đồng ENT để thành lập Hội đồng ENT đối với từng CSBL.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Chủ tịch hội đồng ENT
|
Chủ tịch Hội đồng ENT
|
Chủ tịch hội đồng ENT ký văn
bản thành lập Hội đồng ENT và lấy ý kiến các thành viên Hội đồng ENT.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hội đồng ENT thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng ENT thẩm định hồ sơ
|
Các thành viên Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ, có văn bản gửi về Sở Công Thương để tổng hợp
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến
|
Phòng XNK
|
Sau khi các thành viên Hội đồng
ENT có ý kiến bằng văn bản, Phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến của các thành
viên và dự thảo Báo cáo của Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí kiểm tra nhu cầu
kinh tế và dự thảo Kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội đồng ENT.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Chủ tịch Hội đồng ENT đánh giá
|
Chủ tịch Hội đồng ENT
|
Chủ tịch Hội đồng ENT xem xét,
ký và ban hành báo cáo đánh giá các tiêu chí kiểm tra nhu cầu kinh tế và Kết
luận đề xuất.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 9
Xin ý kiến chấp thuận cấp Giấy phép lập CSBL
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Chủ tịch Hội đồng ENT
phê duyệt Kết luận đề xuất, Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên
môn xin ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong
thời gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
(Trường hợp Chủ tịch HĐ
ENT đề xuất không cấp phép thì trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời doanh
nghiệp và chuyển Bước 12).
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 10
Lãnh đạo Sở duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 02/02/2026).
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
Cấp phép/trả lời doanh nghiệp
|
Phòng chuyên môn
|
Sau khi Lãnh đạo Sở chấp thuận
cấp phép/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn
chỉnh các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ/phiếu
trình.
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn
bản trả lời doanh nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời doanh nghiệp.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn có trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy thường, có đánh số theo
dõi.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 14
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Phòng chuyên môn
|
Trả kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp
nhận Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ sơ chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Theo quy định về lưu trữ
|
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số của
Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép kinh
doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của phòng
chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản
lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu
“Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
* Số
của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng ký cấp Giấy phép
kinh doanh tại Bộ phận Quản lý Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của
phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ có thêm số của văn thư ghi
theo ký hiệu “Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số văn bản trên giấy
phép. Thông báo bổ sung hồ sơ và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn
thư.
Quyết định 294/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 294/QĐ-TTPVHCC ngày 08/03/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|