|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1540/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 12 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 4251/SNN&MT-TCCB ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình
nội bộ 01 (một) thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp
và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và
Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮA CÁC CƠ
QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1540/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Chi cục Trồng trọt và Chăn
nuôi.
|
- Điều 16 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
- Điều 1 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHẦN B. NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Thủ tục
hành chính cấp tỉnh
1. Thủ tục
Cấp quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: UBND cấp xã nộp 01 bộ
hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
b) Bước 2: Sở Nông nghiệp và
Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong
thời hạn 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Bước 3: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, cấp Quyết định công
nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện đăng tải thông tin về giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách
trên Trang thông tin điện tử của cơ quan và cập nhật thông tin trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về giống cây trồng.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm tổng hợp, theo dõi mã số lưu hành đặc cách giống cây trồng tại địa
phương.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng của UBND cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
- Biên bản nộp mẫu lưu.
b) Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng.
1.5. Đối tượng thực hiện
TTHC: UBND cấp xã.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định công nhận lưu hành đặc
cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT.
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng của UBND cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
- Là giống cây trồng đặc sản,
giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn tại lâu dài trong sản xuất, được
địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng;
- Có mẫu giống cây trồng được
lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
- Điều 1 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường./.
Mẫu số 15
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH GIỐNG CÂY
TRỒNG
Kính
gửi:
1. Tên cơ quan, ¸ đề nghị:………………………………………………
Số định danh/mã số thuế/ ..............................................................................................
Địa chỉ:
………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……….. …….....
E-mail:…………………………………………
2. Tên giống cây trồng đề nghị
công nhận lưu hành đặc cách: ……………….
3. Tên loài
cây:…………………………………………………………………...
4. Nguồn gốc của giống:
………………………………………………………..
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...
6. Vị trí hành chính và địa lý
(thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng đối với trường hợp
tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu có): …………………………………………………..
Chúng tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin và văn bản gửi kèm
trong hồ sơ./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 16
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
BẢN MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức: ..............................................................................................
Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. E-mail:
..............................................................
Mô tả đặc tính của giống cây trồng
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống cây trồng ghi bằng
tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên
âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ............................
- Tên khoa học (cụ thể đến
loài, họ, bộ): ...............................................................
..................................................................................................................................
- Tên cơ quan tác giả, tác giả
(nếu có): .................................................................
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...)
- Thân:
....................................................................................................................
- Lá:
........................................................................................................................
- Rễ:
.......................................................................................................................
- Củ:
.......................................................................................................................
- Hoa:
.....................................................................................................................
- Quả:
.....................................................................................................................
- Hạt:
......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp
chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ
độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng:
......................................................................................................
- Mật độ, lượng giống/ha:
......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính:
.............................................................................................
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ
những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến môi trường sinh thái như đất,
nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03
năm gần nhất: ..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản xuất:
..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi trội của
giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin về đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 17
|
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ- …
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT
ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại
văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của……
…………………………………………………………..
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc cách: ………………………………………………;
Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu
hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây trồng
theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức
có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách và các đơn vị liên quan có
trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc
cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được
công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|