Mẫu số 08. Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /GP-BVHTTDL | Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số …/20../NĐ-CP ngày ... tháng … năm 20.. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Thông tư số .../2026/TT-BVHTTDL ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san;
Theo đề nghị tại Đề án đề ngày ... tháng ... năm 20.. của (cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép) về việc cấp Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình; Công văn số ...ngày … tháng … năm 20.. của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.
QUYẾT ĐỊNH:
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH THEO NHỮNG QUY ĐỊNH SAU:
1. Tên cơ quan chủ quản: ........................................................................................
- Địa chỉ: ......................................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................
2. Tên cơ quan báo chí: ............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
3. Biểu tượng: ............................................................................................................
4. Mục đích hoạt động báo chí: ..............................................................................
5. Tên kênh chương trình phát thanh/truyền hình:..............................................
5.1. Biểu tượng của kênh chương trình: ...........................................................
5.2. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ………...………………………...
5.3. Ngôn ngữ thể hiện: ....................................................................................
5.4. Đối tượng phục vụ: ...................................................................................
5.5. Thời gian truyền dẫn, phát sóng/ngày: (từ … giờ… phút…đến …giờ… phút…).
5.6. Thời lượng truyền dẫn, phát sóng/ngày: (… giờ … phút/ngày).
5.7. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày: (… giờ … phút/ngày).
- Truyền dẫn, phát sóng mới: (... giờ … phút).
- Truyền dẫn, phát sóng lại: (... giờ … phút).
5.8. Thời lượng chương trình truyền dẫn, phát sóng mới trong một ngày: (… giờ … phút/ngày).
5.9. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng truyền dẫn, phát sóng |
Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng |
1 | | | | | | |
2 | | | | | | |
5.10. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh (Đối với kênh truyền hình):
- Âm thanh kênh (Đối với kênh phát thanh):
5.11. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung truyền dẫn, phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau khi truyền dẫn, phát sóng theo các định dạng kỹ thuật quy định tại khoản 5.10 (đối với kênh chương trình có từ 02 định dạng kỹ thuật trở lên).
5.12. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình: ....................................
5.13. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: Quảng bá/Trả tiền
5.14. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
- Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số;
- Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự;
- Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số;
- Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV;
- Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh;
- Dịch vụ truyền hình di động;
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet;
- Khác...
6. Lãnh đạo cơ quan báo chí:
6.1. Tổng Giám đốc/Giám đốc: ..............................................................................
6.2. Các Phó Tổng Giám đốc/Phó Giám đốc: ......................................................
7. Các quy định khác: ..............................................................................................
8. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình có hiệu lực kể từ ngày cấp.
Cơ quan chủ quản, tổ chức được cấp phép có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí; về viễn thông, tần số vô tuyến điện, truyền dẫn, phát sóng; các văn bản pháp luật có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép này./.
Nơi nhận: - Tổ chức được cấp phép; - Cơ quan chủ quản của tổ chức được cấp phép; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương; - UBND, Sở VHTTDL/Sở VHTT tỉnh, thành phố (nếu tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương); - Lưu: VT,... (số bản).
| BỘ TRƯỞNG |
Chú thích:
Các nội dung chữ in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.