Danh mục 306 bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam từ ngày 26/3/2025
Ngày 26/03/2025, Bộ Trưởng Bộ xây dựng đã có Quyết định 318/QĐ-BXD về công bố Danh mục bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.
Quyết định 18/QĐ-BXD 2025 có hiệu lực kể từ ngày ký - ngày 26/03/2025, thay thế Quyết định 323/QĐ-BGTVT ngày 29/03/2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc Công bố Danh mục bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.
Theo đó, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 18/QĐ-BXD 2025 quy định về danh mục 306 bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam từ 26/3/2025 bao gồm:
|
TT |
Tên bến cảng |
Thuộc cảng biển |
|
1. |
Bến cảng Vạn Gia (Khu chuyển tải Vạn Gia) |
Quảng Ninh |
|
2. |
Bến cảng Mũi Chùa |
|
|
3. |
Bến cảng than Cẩm Phả |
|
|
4. |
Bến cảng Nhà máy xi măng Cẩm Phả |
|
|
5. |
Bến cảng 324 |
|
|
6. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long |
|
|
7. |
Bến cảng Hải Phát - Giai đoạn 1 |
|
|
8. |
Bến cảng xăng dầu Cái Lân |
|
|
9. |
Bến cảng nhà máy xi măng Thăng Long |
|
|
10. |
Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện Thăng Long |
|
|
11. |
Bến cảng tổng hợp Cái Lân |
|
|
12. |
Bến cảng nhà máy xi măng Hạ Long |
|
|
13. |
Bến cảng xăng dầu B12 |
|
|
14. |
Bến cảng tàu khách quốc tế Hạ Long |
|
|
15. |
Bến cảng Nosco |
|
|
16. |
Bến cảng Việt Nhật |
Hải Phòng |
|
17. |
Bến cảng Vật Cách |
|
|
18. |
Bến cảng Tiến Mạnh |
|
|
19. |
Bến cảng Công ty TNHH Thương mại Nam Ninh |
|
|
20. |
Bến cảng 1000 DWT Công ty Cổ phần Vận tải & cung ứng xăng dầu |
|
|
21. |
Bến cảng chuyên dùng rau quả, thực phẩm tổng hợp Hùng Vương |
|
|
22. |
Bến cảng Lilama Hải Phòng |
|
|
23. |
Bến cảng Chuyên dùng Công ty liên doanh Khí hóa lỏng Thăng Long |
Hải Phòng |
|
24. |
Bến cảng 3000DWT của Công ty CP Hóa dầu quân đội |
|
|
25. |
Bến cảng Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tự Long |
|
|
26. |
Bến cảng dầu Thượng Lý |
|
|
27. |
Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng |
|
|
28. |
Bến cảng Hải Phòng (khu cảng chính, Hoàng Diệu) |
|
|
29. |
Bến cảng Cá Hạ Long |
|
|
30. |
Bến cảng Gas Đài Hải |
|
|
31. |
Bến cảng Cửa Cấm |
|
|
32. |
Bến cảng Thủy sản II |
|
|
33. |
Bến cảng Nam Hải |
|
|
34. |
Bến cảng Đoạn Xá |
|
|
35. |
Bến cảng Transvina |
|
|
36. |
Bến cảng Hải Đăng |
|
|
37. |
Bến cảng Greenport |
|
|
38. |
Bến cảng Chùa Vẽ |
|
|
39. |
Bến cảng thiết bị vật tư tại khu vực Chùa Vẽ |
|
|
40. |
Bến cảng chuyên dụng khí Thăng Long |
|
|
41. |
Bến cảng Đông Hải |
|
|
42. |
Bến cảng 128 |
|
|
43. |
Bến cảng Dầu khí Hải Linh Hải Phòng |
|
|
44. |
Bến cảng Xăng dầu K99 |
|
|
45. |
Bến cảng Xăng dầu Petec Hải Phòng |
|
|
46. |
Bến cảng Hải An |
|
|
47. |
Bến cảng Trang trí của Công ty 189 |
|
|
48. |
Bến cảng Công ty TNHH MTV 189 |
|
|
49. |
Bến cảng Xăng dầu 19-9 |
|
|
50. |
Bến cảng PTSC Đình Vũ |
|
|
51. |
Bến cảng Đình Vũ |
|
|
52. |
Bến cảng Tân Vũ |
Hải Phòng |
|
53. |
Bến cảng VIMC Đình Vũ |
|
|
54. |
Bến cảng Nam Hải Đình Vũ |
|
|
55. |
Bến cảng Container Vip Greenport |
|
|
56. |
Bến cảng chuyên dùng FGG |
|
|
57. |
Bến cảng Euro Đình Vũ |
|
|
58. |
Bến cảng Nhà máy DAP Hải Phòng |
|
|
59. |
Bến cảng MPC Port |
|
|
60. |
Bến cảng Nam Đình Vũ |
|
|
61. |
Bến cảng Container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng |
|
|
62. |
Bến cảng số 5, số 6 Khu bến cảng Lạch Huyện (giai đoạn 1) |
|
|
63. |
Bến cảng Nhà máy đóng tàu Phà Rừng |
|
|
64. |
Bến cảng Caltex |
|
|
65. |
Bến cảng Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng |
|
|
66. |
Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu |
|
|
… |
… |
… |

Danh mục 306 bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam từ ngày 26/3/2025 (hình từ internet)
Tiêu chí phân loại cảng biển năm 2025 tại Việt Nam thế nào?
Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 76/2021/NĐ-CP về tiêu chí phân loại cảng biển như sau:
(1) Tiêu chí để đánh giá, phân loại các cảng biển tại Việt Nam, gồm: tiêu chí về phạm vi ảnh hưởng của cảng biển và tiêu chí về quy mô của cảng biển.
(2) Tiêu chí về phạm vi ảnh hưởng của cảng biển
Tiêu chí về phạm vi ảnh hưởng của cảng biển được đánh giá trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, qua các chỉ tiêu sau:
- Cảng biển phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của cả nước hoặc liên vùng và có chức năng trung chuyển quốc tế hoặc cảng cửa ngõ quốc tế;
- Cảng biển phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của cả nước hoặc liên vùng;
- Cảng biển phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng;
- Cảng biển phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
(3) Tiêu chí về quy mô của cảng biển
Tiêu chí về quy mô của cảng biển được đánh giá trên cơ sở sản lượng hàng hóa thông qua và cỡ trọng tải tàu được tiếp nhận tại cảng biển, thông qua các chỉ tiêu sau:
- Sản lượng hàng hóa thông qua cảng biển;
- Cỡ trọng tải tàu tiếp nhận tại cảng biển.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];