TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6178
: 1996
ISO 6777: 1984 (E)
CHẤT
LƯỢNG NƯỚC - XÁC ĐỊNH NITRIT PHƯƠNG PHÁP TRẮC PHỔ HẤP THỤ PHÂN TỬ
Water quality - Determination of nitrite- Molecular absorption spectrometric
method
Lời nói đầu
TCVN 6178: 1996 hoàn toàn tương đương với ISO
6777: 1984 (E)
TCVN 6178: 1996 do Tiểu ban kỹ thuật nước
tinh lọc TCVN/TC/F9/SC1 thuộc Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F9 Đồ uống biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị. Bộ Khoa học, Công
nghệ và Môi trường ban hành.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - XÁC ĐỊNH NITRIT -
PHƯƠNG PHÁP TRẮC PHỔ HẤP THỤ PHÂN TỬ
Water quality -
Determination of nitrite- Molecular absorption spectrometric method
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp trắc phổ
hấp thụ phân tử để xác định nitrit trong nước sinh hoạt, nước thải và nước thô.
2. Lĩnh vực áp dụng
2.1 Khoảng xác định
Nồng độ nitơ dạng nitrit ρN tới
0.25 mg/l có thể xác định được khi sử dụng thể tích mẫu thử tối đa (40 ml).
2.2 Giới hạn phát hiện
Khi sử dụng các cuvet có chiều dài đường quang
40 mm và lượng mẫu thử 40 ml, giới hạn phát hiện được xác định nằm ở khoảng
giữa ρN = 0.001 đến 0.002 mg/l.
2.3 Độ nhậy
Sử dụng 40 ml lượng mẫu thử và cuvet có chiều
dài đường quang 40 mm, ρN = 0.062 mg/l sẽ cho độ hấp thu vào khoảng
0.66 đơn vị.
Sử dụng 40ml lượng mẫu thử và cuvet có chiều
dài đường quang 10mm, pN = 0,25 mg/l sẽ cho hấp thu vào khoảng 0,67
đơn vị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu độ kiềm của mẫu cao, có thể gặp một vài
chất loại nhiễu (xem điều 9).
Một số các chất thường gặp trong các mẫu nước
đã được thí nghiệm về khả năng gây nhiễu. Chi tiết đầy đủ được nêu trong phụ
lục. Từ những chất đã qua thử, chỉ có cloramin, clo, thiosufat, natri
polyphotphat và sắt (III) là gây nhiễu một cách đáng kể.
3. Nguyên tắc
Phản ứng của nitrit trong mẫu thử với thuốc
thử 4 -aminobenzen sufonamid với sự có mặt của axit octhophosphoric ở pH bằng
1.9 để tạo muối diazo, mà muối này sẽ tạo thuốc nhuộm màu hồng với N-(1
naphtyl)- 1.2 diamonietan dihidroclorua (được thêm vào bằngthuốc thử 4 -
aminobenzen sufonamid. Đo độ hấp thu ở 540 nm.
4. Thuốc thử
Trong quá trình phân tích, chỉ dùng thuốc thử
thuộc loại phân tích và chỉ dùng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
4.1 Axit octhophosphoric, dung dịch 15 mol/l.
(ρ = 1.70 g/ml).
4.2 Axit octhophosphoric, dung dịch 1.5
mol/l.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu hổ phách,
dung dịch bền ít nhất trong vòng 6 tháng.
4.3 Thuốc thử mầu
Cảnh báo - Thuốc thử này là chất độc. Tránh
tiếp xúc với da hoặc nuốt phải các thuốc thử thành phần của nó.
Hoà tan 40.0 g ± 0.5 g 4 -aminobenzen
sufonamid (NH2C6H4SO2NH2)
trong hỗn hợp của 100 ml ± 1 ml axit octophotphoric (4.1) và 500 ml ± 50 ml nước
trong cốc thuỷ tinh có mỏ.
Hoà tan 2.00 g ± 0.02 g N (1 naphtyl) 1.2
diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH2-
2HCl) trong dung dịch tạo thành. Chuyển sang bình định mức dung dịch 1000 ml và
pha loãng với nước tới vạch. Lắc đều.
Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu hổ phách,
dung dịch bền trong vòng 1 tháng nếu giữ ở nhiệt độ từ 20C đến 50C.
4.4 Ni trit, dung dịch chuẩn, ρN =
100 mg/l
Hoà tan 0.4922 g ± 0.0002 g natri nitric (sấy
khô ở nhiệt độ 1050C trong thời gian ít nhất là 2 giờ) trong khoảng 750 ml nước.
Chuyển toàn bộ dung dịch sang bình định mức dung tích 1000 ml và pha loãng với
nước tới vạch.
Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu nâu có nút
kín ở nhiệt độ từ 20C đến 50C. Dung dịch này bền ít nhất
là một tháng. (Xem điều 10).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet chuyển 10 ml dung dịch nitrit
chuẩn (4.4) sang bình định mức dung tích 1000 ml và pha loãng với nước tới vạch
mức.
Chuẩn bị dung dịch này khi dùng và loại bỏ sau
khi sử dụng.
5. Thiết bị
Tất cả dụng cụ thuỷ tinh phải được làm sạch
cẩn thận bằng axit clohidric 2 mol/l và sau đó tráng kỹ với nước.
Các thiết bị thí nghiệm thông thường và
Quang phổ kế thích hợp cho việc đo ở bước
sóng 540 nm, cùng với các cuvet có chiều dài đường quang trong khoảng từ 10 nm
đến 50 nm.
6. Lấy mẫu
Mẫu phòng thí nghiệm được đựng trong lọ thuỷ
tinh và phải được phân tích càng sớm càng tốt trong vòng 24 giờ sau khi lấy
mẫu. Bảo quản mẫu ở nhiệt độ từ 20C đến 50C thì có thể bảo quản nhiều loại mẫu
thử, nhưng điều đó phải được kiểm tra.
7. Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích phần mẫu thử lớn nhất là 40 ml. Lượng
mẫu này thích hợp cho việc xác định nồng độ nitrit tới ρ= 0.25 mg/l. Phần mẫu
thử nhỏ hơn có thể được sử dụng để xác định nitrit có nồng độ cao hơn. Nếu mẫu
thí nghiệm có chứa các chất lơ lửng, thì phải để lắng hoặc phải lọc qua bông
thuỷ tinh trước khi lấy phần mẫu để thử.
7.2 Xác định
Dùng pipet chuyển phần mẫu thử được lấy vào
bình định mức dung dịch 50 ml, và nếu cần thiết, pha loãng với nước tới 40 ml ±
2ml.
Chú thích: - Điều thiết yếu là
phải điều chỉnh thể tích tới 40 ml + 2 ml để đảm bảo độ chính xác đã đạt được (sau khi thêm thuốc
thử) cho phản ứng.
Dùng pipet thêm 1.0 ml thuốc thử mầu (4.3).
Lắc đều và pha loãng với nước tới vạch. Lắc và để yên. Độ pH ở trong giai đoạn
này phải đạt 1.9 ± 0.1. (xem điều 9).
ít nhất 20 phút sau khi thêm thuốc thử, đo độ
hấp thu của dung dịch ở bước song có độ hấp thu lớn nhất, ở khoảng 540 nm,
trong cuvet có chiều dài đường quang thích hợp, sử dụng nước làm dung dịch đối
chiếu.
Chú thích: - Bước sóng có độ
hấp thu lớn nhất phải được kiểm tra khi phương pháp này được sử dụng lần đầu và
phải được sử dụng trong tất cả các lần xác định tiếp theo.
7.3 Điều chỉnh mầu
Nếu mầu của mẫu thử là mầu có thể làm nhiễu
việc đo dộ hấp thu, xử lý mẫu đúp như mô tả trong điều 7.2, nhưng thay thuốc
thử màu (4.3) bằng 1 ml dung dịch axit octophotphoric (4.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành thử mẫu trắng như mô tả ở 7.2, nhưng
thay phần mẫuthử bằng 40 ml ± 2 ml nước.
7.5 Chuẩn bị đồ thị chuẩn
Dùng buret lấy các thể tích của dung dịch
nitrit chuẩn (4.5) được đưa trong bảng 1 vào dãy chính gồm 9 bình định mức dung
dịch 50 ml.
Pha loãng lượng dung dịch chứa trong mỗi bình
trên với nước để cho thể tích của dung dịch đạt tới 40 ml ± 2 ml và tiến hành
như mô tả trong 7.2, từ đoạn thứ 2 đến cuối, sử dụng các cuvet có chiều dài đường
quang có quy định trong bảng 1.
Độ hấp thu của các dung dịch khác trừ đi độ
hấp thu của bình zezo và vẽ đồ thị của độ hấp thu tương ứng với khối lượng
nitrit tính theo nitơ, đối với từng chiều dài đường quang. đồ thị phải tuyến
tính và phải đi qua điểm gốc toạ độ.
8. Biểu thị kết quả
8.1 Phương pháp tính
Độ hấp thu được hiệu chỉnh, Ar, của dung dịch
thử được tính theo công thức:
Ar = As
- Ab
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ar = As
- Ab - Ac
Trong đó:
As là độ hấp thu đo được của dung
dịch thử;
Ab là độ hấp thu của dung dịch thử
trắng;
Ac là độ hấp thu của dung dịch được
chuẩn bị đẻ hiệu chuẩn.
Chú thích - Điều cần thiết là
các giá trị As, Ab và Ac được đo trong các
cuvet có cùng chiều dài đường quang đối với một mẫu riêng biệt.
Từ độ hấp thu được hiệu chỉnh Ar, xác định
trên đồ thị chuẩn (7.5) đối với chiều dài đường quang thích hợp của cuvet, hàm
lượng nitrit tính theo nitơ bằng microgam trên lít được tính theo công thức:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V là thể tích của phần mẫu thử, tính bằng
mililit.
Kết quả có thể được biểu thị bằng nồng độ
khối lượng nitơ ρN hoặc ni trit ρNO2- tính
bằng
2 Bảng 1 Thể tích dung dịch
ni trit chuẩn (4.5) Khối lượng nitơ ni
trit mN Chiều dài đường
quang của cuvet ml μg mm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 5.00 7.50 10.00 0.00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1.00 1.50 2.00 2.50 5.00 7.50 10.00 10 và 40 * 40 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 40 40 10 và 40 10 10 10 * có thể sử dụng cuvet 50 mm Bảng 2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 PNO2- mg/l C(NO2-) μmol/l pN=1 mg/l 1 3.29 71.4 pNO2=1mg/l ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1 21.7 C(NO2-)= 1μmol/l 0.014 0.046 1 Thí dụ: Nồng độ nitơ mg/l tương ứng với nồng
độ nitrit 3.29 mg/l. 8.2 Độ chính xác Độ lệch chuẩn của độ lặp lại và độ tái lập được
xác định như chỉ dẫn trong bảng 3. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Mẫu thử Hàm lượng nitrit ρN Thể tích phần mẫu
thử Chiều dài đường
quang của cuvet Độ lệch chuẩn** Mg/l ml mm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Độ tái lập Dung dịch chuẩn 0,000 40 40 0,001 ÷0,003 _ Dung dịch chuẩn 0,040 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 40 0,002 ÷0,008 0,002 ÷ 0,0018 Dung dịch chuẩn 0,40 40 10 0,0011 ÷ 0,0054 0,003 ÷ 0,009 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,60 5 10 0,002 ÷ 0,026 0,007 ÷ 0,040 Nước thải sinh hoạt 1,01 5 10 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,004 ÷ 0,021 Nước biển 0,20 40 10 0,0003 ÷ 0,0026 0,001 ÷ 0,004 Nước sông 0,30 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 10 0,008 ÷0,0116 0,002 ÷ 0,012 * Thông tin nhận được từ kết quả trắc nghiệm
của liên phòng thí nghiệm của Anh có 5 thành viên tham gia. ** Giá trị cao nhất và thấp nhất từ thực
nghiệm của liên phòng thí nghiệm. Tất cả các giá trị có 14 bậc tự do. 9. Các trường hợp đặc
biệt Nếu mẫu thử có tính kiềm cao, để độ pH không
đạt 1,9 ± 0,1 sau khi xử lý phần mẫu thử và pha loãng tới 40 ml, dung dịch axit
octophotphoric bổ sung (4.2) sẽ được thêm vào trước khi pha loãng, như vậy sẽ
đạt được độ pH quy định. Tuy nhiên, phương pháp sẽ làm sai lệch độ kiềm của
hidro cacbonat, ít nhất là 300 mg/l trong một phần mẫu thử là 40 ml ngoài sai
lệch với độ pH được xác định. 10. Các lưu ý khi
tiến hành thử Vì dung dịch nitrit chuẩn có thể trở nên mất
ổn định, nồng độ của dung dịch chuẩn (4.4) được sử dụng có thể được kiểm tra
bằng phương pháp sau đây: ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 50 ml dung dịch thể tích chuẩn kali
pemanganat c(1/5 KmnO4) = 0,01 mol/l tương đương với 3,502 mg nitơ.
Do vậy, đối với dung dịch nitrit chuẩn (4.4), thể tích sử dụng để chuẩn độ phải
là 35,02 ml. Dung dịch nitrit chuẩn chỉ thích hợp nếu thể tích sử dụng để chuẩn
độ nằm ở khoảng 35,02 ml ± 0,40 ml. 11. Báo cáo kết quả Báo cáo kết quả phải bao gồm các thông tin
sau: a) tham khảo tiêu chuẩn này; b) tất cả các chi tiết cần thiết để nhận biết
hoàn toàn mẫu; c) các chi tiết liên quan đến bảo quản mẫu
thử nghiệm trước khi phân tích; d) công bố về độ lặp lại do phòng thí nghiệm
đạt được khi sử dụng phương pháp; e) kết quả và phương pháp biểu thị đã sử
dụng; f) các chi tiết về tất cả các sự sai lệch
cách tiến hành thử đã quy định trong tiêu chuẩn này hoặc là bất kỳ trường hợp
nào khác có thể ảnh hưởng đến kết quả thử. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ẢNH
HƯỞNG CỦA CÁC CHẤT KHÁC ĐẾN KẾT QUẢ THỬ Chất Muối sử dụng Khối lượng chất *μg ảnh hưởng ** theo
sự xác định của mN = 0 μ
g mN =
1,00 μg mN = 0μg Magiê ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1000 0,00 0,00 -0,07 Kali Clorua 100 0,00 0,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Kali Clorua 1000 0,00 -0,03 -0,13 Natri Clorua 100 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,00 -0,02 Natri Clorua 1000 0,00 -0,01 -0,13 Hidro cacbonat ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 6100 (HCO3) 0,00 +0,03 +0,01 Hidro cacbonat Natri 12200 (HCO3) 0,00 +0,03 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nitrat Kali 1000 (N) 0,00 0,00 -0,06 Amoni Clorua 100 (N) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -0,01 -0,03 Cadmi Clorua 100 0,00 -0,03 -0,03 Kẽm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 100 0,00 -0,04 0,00 Mangan Clorua 100 0,00 +0,04 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sắt (III) Clorua 10 0,00 +0,04 -0,03 Sắt (III) Clorua 100 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -0,06 -0,51 đồng Axetat 100 -0,06 -0,06 -0,07 Nhôm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 100 0,00 0,00 -0,03 Silicat Natri 100 (SiO2) 0,00 0,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Urê _ 100 0,00 +0,04 -0,09 Thiosunfat Natri 100 (S2O3) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -0,03 -0,82 Thiosunfat Natri 1000 (S2O3) 0,00 0,00 -0,07 Clo ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2 (Cl2) 0,00 -0,22 -0,25 Clo _ 20 (Cl2) -0,01 -1,01 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Cloramin _ 2 (Cl2) _ -0,06 -0,07 Cloramin _ 20 (Cl2) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -0,30 -2,78 Hidroxylamoni 100 0,00 0,00 -0,01 Natri polyphotphat (hexametaphotphat) 50 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -0,03 -0,82 Natri polyphotphat (hexametaphotphat) 500 0,00 -0,80 -8,10 * Khối lượng chất có mặt trong mẫu thử. Khối
lượng đã cho là một thành phần hoặc hợp chất trừ khi đã được chỉ rõ trong ngoặc
kép. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,00 μ g ± 0,02 à g; 1,00 μ g ± 0,08 μ g;
10,00 μ g ± 0,14 μ g (giới hạn tin cậy 95%).
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6178:1996 (ISO 6777: 1984 (E)) về chất lượng nước - xác định nitrit - phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6178:1996 (ISO 6777: 1984 (E)) về chất lượng nước - xác định nitrit - phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/11/1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
27/11/1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
27/11/1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2013
Ban hành:
Năm 1996
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
14.439
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|