TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA * NATIONAL
STANDARD
TCVN
13248:2020
ISO
20670:2018
TÁI
SỬ DỤNG NƯỚC - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Water reuse -
Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 13248:2020 hoàn toàn tương
đương với ISO 20670:2018.
TCVN 13248:2020 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn Quốc gia TCVN/TC 282 Tái sử dụng nước biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tái sử dụng nước là việc sử dụng nước thải
đã qua xử lý, và trở nên tương tự như nguồn nước mặt, nước ngầm, nước lợ đã
khử mặn, nước biển đã khử mặn và nước tái sử dụng có thể gồm nước thải đã xử
lý, nước xám, nước mưa và nước mưa chảy tràn trên bề mặt.
Water reuse is the use of treated
wastewater which, in turn, can have as sources surface water, groundwater,
desalinated brackish water, desalinated seawater and reuse water which can
include treated wastewater, greywater, rainwater and stormwater.
Với sự phát triển kinh tế, biến đổi khí hậu,
gia tăng dân số và tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, nước đã trở thành một nguồn
tài nguyên chiến lược, đặc biệt là ở các vùng khô hạn và bán khô hạn. Tình trạng
thiếu nước được coi là một trong những mối đe dọa nghiêm trọng nhất đối với sự
phát triển bền vững của xã hội. Mặc dù việc sử dụng tiết kiệm có thể làm giảm
nhu cầu bình quân đầu người, nhưng nguồn cung còn lại vẫn có thể không đủ để
đáp ứng nhu cầu nước chung. Để giải quyết tình trạng thiếu nước này, nước tái
tạo ngày càng được xem xét đưa vào sử dụng để đáp ứng các nhu cầu nước không
đòi hỏi chất lượng cao/có thể uống và chiến lược này đã chứng tỏ hữu ích
trong việc tăng tính khả thi của nguồn cung cấp nước dài hạn ở nhiều khu vực
khan hiếm nước trên thế giới.
With economic development, climate change,
increases in population and rapid urbanization, water has become a strategic
resource especially in arid and semi-arid regions. Water shortages are
considered as one of the most serious threats to sustainable development of
society. Although conservation can reduce per capita demand, the remaining
supplies may be insufficient to meet overall water demand needs. To address
these shortages, reclaimed water is increasingly being considered for use to
satisfy water demands that don’t require potable water quality, and this
strategy has proven useful in increasing the reliability of long-term water
supplies in many water-scarce areas of the world.
Nước tái tạo được sử dụng để đáp ứng một tỷ
lệ đáng kể nhu cầu nước ở các khu vực nông thôn và thành thị ở nhiều quốc gia
bao gồm: tưới nông nghiệp, tưới cảnh quan, tái sử dụng công nghiệp, tái nạp
nước ngầm, xả bồn cầu, bồn tiểu, cứu hỏa, phục vụ trang trí và các sử dụng đô
thị khác, bao gồm tái sử dụng trực tiếp và gián tiếp.
Reclaimed water is used to satisfy a
significant proportion of the water demands in rural and urban areas in many
countries including: agricultural irrigation, landscape irrigation,
industrial reuse, groundwater recharge, toilet and urinal flushing,
firefighting and fire suppression, ornamental water features and other
various urban uses including direct and indirect potable reuse.
Có thị trường tái sử dụng nước đang phát
triển nhanh chóng trên phạm vi toàn cầu, tất yếu đòi hỏi các tiêu chuẩn đồng
bộ về nước tái tạo được áp dụng trên toàn thế giới. Ngày nay, nhiều khu vực
trên thế giới đang phải đối mặt với tình trạng thiếu nước. Thực trạng tái sử
dụng nước và việc thiếu các tiêu chuẩn chất lượng nước đồng bộ và nhất quán
đang làm dấy lên những lo ngại đối với sức khỏe con người, tác động đến môi
trường và xã hội trên toàn thế giới. Do đó, ngày càng có nhiều nhu cầu về
tiêu chuẩn hóa từ nhà cung cấp, người dùng, cơ quan quản lý và tất cả các bên
liên quan. Tiêu chuẩn hóa việc tái sử dụng nước dưới bất kỳ hình thức nào và
cho bất kỳ mục đích nào cũng sẽ rất hữu ích trên toàn cầu; một cách tiếp cận
nhất quán để mô tả các hoạt động tái sử dụng nước và sử dụng thuật ngữ tái sử
dụng nước từ tiêu chuẩn này sẽ mang lại lợi ích cho tất cả người dùng và các
bên liên quan.
There is a rapidly growing market on a
global scale for water reuse which inevitably demands International Standards
applicable world-wide. Today, water shortage is faced in many regions of the
world. The reality of water reuse and the lack of uniform and consistent
water quality standards are raising concerns for human health, environmental
and societal implications of water reuse across the world. Consequently there
are growing needs for international standardization from supplier, user,
regulator and all stakeholders. Standardization of water reuse of any kind
and for any purpose will be very useful around the globe, and a coherent
approach to the description of water reuse activities and the use of water
reuse terminology from this document will be of benefit to all users and
stakeholders.
Tiêu chuẩn này cung cấp tổng quan về các
thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến việc tái sử dụng nước. Mục tiêu của
tiêu chuẩn này là đảm bảo cách tiếp cận nhất quán đối với việc mô tả các hoạt
động tái sử dụng nước và sử dụng thuật ngữ tái sử dụng nước. Điều này được áp
dụng cho tất cả các loại và quy mô của các cơ sở, hệ thống tái sử dụng nước,
tất cả các bên liên quan tham gia vào việc tái sử dụng nước. Mục đích của việc
này là nhằm thúc đẩy sự hiểu biết chung cho các bên liên quan khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một khái niệm mới quan trọng trong tái sử dụng
nước là phương pháp tiếp cận "phù hợp với mục đích", yêu cầu sản xuất
nước tái chế đạt chất lượng đáp ứng nhu cầu của các mục đích sử dụng cuối
cùng.
An important new concept in water reuse is
the "fit for purpose” approach, which entails the production of
reclaimed water to a quality that meets the needs of the intended end-uses.
Tiêu chuẩn này trình bày các thuật ngữ và định
nghĩa trong các lĩnh vực sau:
- tái sử dụng nước dưới bất kỳ hình thức
nào và cho bất kỳ mục đích nào;
This document presents terms and
definitions in the following areas:
- water reuse of any kind and for any
purpose;
- nước thải đã xử lý sử dụng cho mục đích
tưới;
- treated wastewater use for irrigation
purposes;
- tái sử dụng nước trong các khu vực đô thị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đánh giá rủi ro và kết quả hoạt động của
hệ thống tái sử dụng nước;
- risk and performance evaluation of water
reuse systems;
- tái sử dụng nước cho mục đích công nghiệp.
- water reuse for industrial purpose.
TÁI SỬ DỤNG NƯỚC -
THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Water reuse -
Vocabulary
1 Phạm vi áp dụng
1 Scope
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
This document defines terms and definitions
commonly used in water reuse standards
2 Tài liệu viện dẫn
2 Normative references
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu viện
dẫn.
There are no normative references in this document.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
1)
3.1
Xử lý nâng cao
xử lý để loại bỏ tổng chất rắn hòa tan
và/hoặc các thành phần (3.14) vi lượng theo yêu cầu cho các ứng dụng
tái sử dụng nước cụ thể (ví dụ: các quá trình hấp phụ bằng than hoạt tính, thẩm
thấu ngược, và oxy hóa nâng cao).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Terms and definitions1)
3.1
Advanced treatment
treatment for the removal of total
dissolved solids and/or trace constituents (3.14) as required for
specific water reuse applications (e.g. activated carbon adsorption, reverse
osmosis, and advanced oxidation processes).
[SOURCE: ASANO et al., Water Reuse: Issues,
Technologies, and Applications, McGraw-Hill, Metcalf & Eddy, New York,
2007 and US EPA, Guidelines for Water Reuse, 2012]
3.2
Nông nghiệp
khoa học hoặc thực hành canh tác, bao gồm
canh tác đất cho trồng trọt và chăn nuôi để cung cấp thực phẩm hoặc các sản
phẩm khác.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
science or practice of farming, including
cultivation of the soil for the growing of crops and the rearing of animals
to provide food or other products.
3.3
Tầng chứa nước
một hoặc nhiều lớp đất đá dưới bề mặt đất
hoặc các cấu trúc địa chất khác, có độ rỗng và tính thấm đủ lớn cho phép chứa
được một lượng nước dưới đất chảy đến và có khả năng nhả một lượng nước nhất
định từ đó.
3.3
Aquifer
subsurface layer or layers of rock or other
geological strata of sufficient porosity and permeability to allow either a
significant flow of groundwater or the abstraction of significant quantities
of groundwater.
[NGUỒN: Directive 2000/60/EC, Mục 2,11]
[SOURCE: Directive 2000/60/EC, Article
2,11]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bổ sung
quá trình sử dụng nước tái tạo
(3.63) để tăng lượng nước chảy qua thủy vực hoặc tầng chứa nước (3.3)
(hồ chứa, hồ, sông, suối, đất ngập nước và/hoặc lưu vực nước ngầm), cho các mục
đích có lợi.
3.4
Augmentation
process of using reclaimed water
(3.63) to increase the amount of water flowing through a surface body of
water or aquifer (3.3) (i.e. reservoir, lake, river, stream, wetland,
and/or groundwater basin), for beneficial purposes.
3.5
Nước nền
nước ngọt (3.30) được cấp cho sử dụng trong
sinh hoạt, công sở, thương mại và công nghiệp, mà từ đó nước thải
(3.80) được phát sinh.
3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
freshwater (3.30) supplied
for domestic, institutional, commercial and industrial use, from which wastewater
(3.80) is generated.
3.6
Rào cản
công cụ làm giảm hoặc ngăn ngừa các rủi
ro (3.64) môi trường và sức khỏe bằng cách ngăn ngừa sự tiếp xúc với nước
thải (3.80) đã xử lý và/hoặc cải thiện chất lượng nước thải.
3.6
Barrier
means that reduces or prevents the health
and environmental risks (3.64) by preventing contact with the treated wastewater
(3.80) and/or by improving its quality.
3.7
Sử dụng có lợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7
Beneficial use
water use for overall advantages which
include environmental health and wellbeing to promote sustainability.
VÍ DỤ: Cấp nước đô thị, tưới nông nghiệp và
đô thị, các ứng dụng công nghiệp, giao thông thủy, bổ sung (3.4) dòng
chảy đẻ tăng cường môi trường sống cho cá và động vật hoang dã, xả bồn cầu, bồn
tiểu, và giải trí.
EXAMPLE Municipal water supply,
agricultural and urban irrigation, industrial applications, navigation,
stream augmentation (3.4) for fish and wildlife habitat enhancement,
toilet and urinal flushing, and recreational water contact.
3.8
Màng sinh học
sự phát triển của vi sinh vật trên bề mặt
trong các chất cao phân tử ngoại bào của chúng, tạo thành lớp chất nhờn bề mặt
được gọi là màng sinh học.
3.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
growth of surface attached microorganisms
within their extracellular polymeric substances, which results in surface
slime known as biofilm.
3.9
Ổn định sinh học
duy trì chất lượng nước về mặt vi sinh từ
điểm sản xuất đến điểm tiêu thụ.
3.9
Biological stability
maintaining microbial water quality from
the point of water production up to the point of consumption.
[NGUỒN: RITTMAN và SNOEYINK, Nước uống đạt
được ổn định về mặt sinh học, J. AM. Water WorksAssoc., 1984, 76 (10), trang
106-114, có sửa đổi.]
[SOURCE: RITTMAN and SNOEYINK, Achieving
Biologically Stable Drinking Water, J. AM. Water Works Assoc., 1984,
76(10), pp.106-114, modified.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước đen
nước thải (3.80) có nguồn gốc từ các công
trình vệ sinh (ví dụ bồn cầu, bồn tiểu, chậu vệ sinh), cũng như nước thoát từ
các hoạt động chuẩn bị thực phẩm và làm sạch dụng cụ (ví dụ: bồn rửa nhà bếp
và máy rửa bát).
3.10
Blackwater
wastewater (3.80) originating
from sanitary sources (e.g toilets, urinals, and bidets), as well as drainage
from food preparation and utensil cleaning activities (e.g. kitchen sinks and
dishwashers).
3.11
Nước lợ
nước có chứa chất rắn hòa tan ở nồng độ cao
hơn tiêu chuẩn được chấp nhận cho mục đích sử dụng.
3.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water containing dissolved solids at a
concentration higher than acceptable standards for intended use.
CHÚ THÍCH 1: Nồng độ tổng chất rắn hòa tan
trong nước lợ có thể thay đổi từ 1000 mg/L đến 10000 mg/L. Nước lợ ít mặn hơn
nước biển (TDS từ 1000 mg/L đến 10000 mg/L cho nước lợ so với hơn 35000 mg/L
cho nước biển).
Note 1 to entry: The concentration of total
dissolved solids in brackish water can vary from 1000 mg/L to 10000 mg/L.
Brackish water is less saline than sea water (1000 mg/L to 10000 mg/L of TDS
for brackish vs up to 35000 mg/L for sea water).
CHÚ THÍCH 2: Nồng độ tổng chất rắn hòa tan
của nhiều vùng nước lợ có thể thay đổi đáng kể theo không gian và/hoặc thời
gian.
Note 2 to entry: The concentration of total
dissolved solids of many brackish waters can vary considerably over space
and/or time.
CHÚ THÍCH 3: Xem Tài liệu tham khảo [29].
Note 3 to entry: See Reference [29].
[NGUỒN: TCVN ISO 14046:2016, 3.1.2, có sửa
đổi - Cụm từ "nồng độ thấp hơn nước biển, nhưng với lượng vượt quá tiêu
chuẩn thông thường có thể chấp nhận được cho mục đích sử dụng đô thị, sinh hoạt
và tưới tiêu" đã được thay thế bằng "nồng độ cao hơn các tiêu chuẩn
được chấp nhận cho mục đích sử dụng" trong định nghĩa, các giá trị quy định
trong Chú thích 1 đã được sửa đổi, và Chú thích 3 đã được bổ sung.]
[SOURCE: ISO 14046:2014, 3.1.2, modified -
The words "a concentration less than that of seawater, but in amounts
that exceed normally acceptable standards for municipal, domestic and
irrigation uses" have been replaced by "a concentration higher than
acceptable standards for intended use” in the definition, the values
specified in Note 1 to entry have been modified, and Note 3 to entry has been
added.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống tái sử dụng nước tập trung
hệ thống tái sử dụng nước thường được áp dụng
trên quy mô lớn, như cấp đô thị, và bao gồm toàn bộ nguồn nước tái tạo
(3.63), các bộ phận xử lý, phân phối, lưu trữ và quan trắc để tạo ra nước
thài được xử lý cuối cùng cho các mục đích sử dụng.
3.12
Centralized water reuse system
water reuse system typically applied on a
large scale such as municipal level, and includes the entire reclaimed
water (3.63) source, treatment, distribution, storage, and monitoring
components to produce a final treated effluent for its intended uses.
3.13
Ổn định hóa học
mọi thành phần của nước đã xử lý, trong quá
trình phân phối, lưu trữ hoặc sử dụng, có thể tham gia phản ứng hóa học [ví dụ:
lắng đọng canxi cacbonat và hình thành các sản phẩm phụ khử trùng
(3.21)] và gây đóng cặn, bám bẩn, ăn mòn đường ống thiết bị tiếp xúc với nước
(ví dụ như giải phóng hóa chất độc hại khỏi bề mặt ống phi kim loại, ăn mòn bề
mặt ống kim loại).
3.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trend that all kinds of components of the
treated water possibly have reactions during the water distribution, storage
or use processes (e.g. deposition of calcium carbonate and the formation of disinfection
(3.21) byproducts) and the scaling, fouling and corrosion effects on pipes
and equipment to which the water is exposed (e.g. release of toxic and
harmful chemicals from the surface of nonmetallic pipes, corrosion on the
surface of metallic pipe).
CHÚ THÍCH 1: Xem Tài liệu tham khảo [27]
Note 1 to entry: See Reference [27]
3.14
Thành phần
cá thể hoặc nhóm các vật chất hoặc các chất
lý học, hóa học, sinh học có trong nước là mục tiêu cần loại bỏ, giảm hoặc biến
đổi trong quá trình xử lý (3.75).
3.14
Constituents
individual or group of physical, chemical
or biological substances or matter present in water that are the target of
removal, reduction or transformation in the treatment process (3.75).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất gây ô nhiễm
vật chất hoặc các chất lý học, hóa học,
sinh học hoặc phóng xạ có trong nước.
3.15
Contaminant
physical, chemical, biological or
radiological substance or matter in water.
CHÚ THÍCH 1: Sự hiện diện của các chất gây
ô nhiễm không nhẫt thiết chỉ ra rằng nước có rủi ro đối với sức khỏe (3.35).
Note 1 to entry: The presence of
contaminants does not necessarily indicate that the water poses a health
risk (3.35).
[NGUỒN: Cơ quan Bảo vệ Môi trường Mỹ, https://www.epa.gov/ccl/definition-contaminant]
[SOURCE: US Environmental Protection
Agency, https://www.epa.gov/ccl/definition-contaminant]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kiểm soát tới hạn
CCP
điểm, bước hoặc quy trình tại đó có thể áp
dụng việc kiểm soát và là điều cần thiết để ngăn ngừa, loại bỏ một mối
nguy (3.32) hoặc làm giảm chúng tới mức có thể chấp nhận.
3.16
Critical control point
CCP
point, step or procedure at which control
can be applied and is essential to prevent or eliminate a hazard (3.32)
or reduce it to an acceptable level.
[NGUỒN: TCVN 6663-13:2015, 3.3, có sửa đổi
- Bổ sung thêm thuật ngữ viết tắt “CCP”]
[SOURCE: ISO 5667-13:2011, 3.3, modified - The
abbreviated term “CCP” has been added.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thủy
kết nối thực tế hoặc tiềm ẩn giữa hệ thống
cấp nước sinh hoạt với bất kỳ nguồn hoặc hệ thống nào có thể hoặc có chứa nước
không dùng cho mục đích uống (3.49) hoặc các chất khác gây rủi ro đối
với sức khỏe (3.35) cộng đồng.
3.17
Cross-connection
actual or potential connection between a
potable water system and any source or system that could or does contain non-potable
water (3.49) or other substances that poses a public health risk (3.35).
3.18
Hệ thống tái sử dụng nước không tập trung
hệ thống tái sử dụng nước áp dụng trên quy
mô nhỏ.
3.18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water reuse system applied on a small
scale.
VÍ DỤ: Hệ thống tái sử dụng nước hoạt động
ngoại tuyến từ hệ thống tập trung, hệ thống tái sử dụng nước cấp tư nhân.
Trong bối cảnh này, hệ thống tái sử dụng nước không tập trung đề cập đến các
dự án tái sử dụng chuyên biệt cho các nhà dân cư riêng lẻ, các cụm nhà hoặc
các cơ sở thương mại/tổ chức.
EXAMPLE Water reuse system which works
offline from centralized system, water reuse system at private level. In this
context, decentralized water reuse systems refer to specialized reuse
projects for individual residential homes, clusters of homes or
commercial/institutional facilities.
3.19
Khử mặn
loại bỏ một phần hoặc gần như hoàn toàn các
phần tử ion trong nước biển hoặc nước lợ (3.11) thường để làm cho nước
có thể uống được hoặc có thể sử dụng làm nước chế biến, nước làm mát, hoặc nước
tưới
3.19
Desalination
partial or nearly complete removal of ionic
species from seawater or brackish water (3.11) usually to make it
drinkable or usable as processing water, cooling water, or irrigation water.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tái sử dụng trực tiếp
sản xuất và cung cấp nước tái tạo
(3.63) đến hệ thống phân phối (3.22) qua các đường ống, bể chứa và cơ
sở hạ tầng khác cho các mục đích tái sử dụng.
3.20
Direct reuse
production and supply of reclaimed water
(3.63) to a distribution system (3.22) via pipelines, storage tanks,
and other infrastructure for reuse purposes.
3.21
Khử khuẩn
quá trình diệt, làm mất hoạt tính hoặc loại
bỏ vi sinh vật cho đến khi đạt được mức thích hợp.
3.21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
process that destroys, inactivates or
removes microorganisms until an appropriate level is reached.
3.22
Hệ thống phân phối
mạng lưới đường ống cần thiết để cung cấp
nước từ đường ống dẫn đến các điểm kết nối với hệ thống ống nước của người sử
dụng.
3.22
Distribution system
piping network required to deliver water
from a transmission pipeline to the points of connection to users' plumbing
systems.
CHÚ THÍCH 1: Trạm bơm được bao gồm như một
phần của hệ thống phân phối.
Note 1 to entry: Pumping stations are
included as part of the distribution system.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường
những thứ bao quanh nơi hoạt động của một
tổ chức (3.50) bao gồm không khí, nước, đất, nguồn tài nguyên thiên
nhiên, hệ thực vật, hệ động vật, con người và các mối quan hệ qua lại của
chúng.
3.23
Environment
surroundings in which an organization
(3.50) operates, including air, water, land, natural resources, flora, fauna,
humans, and their interrelationships.
CHÚ THÍCH 1: Những thứ bao quanh có thể hiểu
rộng từ phạm vi của một tổ chức (3.50) đến hệ thống toàn cầu trong khu
vực địa lý cụ thể mà có thể bị ảnh hưởng bởi tái sử dụng nước (3.23).
Note 1 to entry: Surroundings in this
context range from the environment within an organization (3.50) to
the global system in the particular geographical area that can be impacted by
water reuse (3.23).
CHÚ THÍCH 2: Những thứ bao quanh có thể mô
tả theo đa dạng sinh học, các hệ sinh thái, khí hậu hoặc các đặc điểm khác.
Note 2 to entry: Surroundings can be
described in terms of biodiversity, ecosystems, climate or other
characteristics.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO 14001:2015, 3.2.1, modified -
Note 1 to entry has been modified.]
3.24
Khía cạnh môi trường
yếu tố hoặc đặc tính của hoạt động, sản phẩm
hoặc dịch vụ có tương tác hoặc có thể tương tác với môi trường (3.23).
3.24
Environmental aspect
element or characteristic of an activity,
product, or service that interacts or can interact with the environment
(3.23).
CHÚ THÍCH 1: Khía cạnh môi trường có thể
gây ra nhiều tác động môi trường (3.25). Trong trường hợp tái sử dụng
nước (3.84), các khía cạnh môi trường có thể có tác động có lợi hoặc bất
lợi.
Note 1 to entry: Environmental aspects can
cause environmental impacts (3.25). In the case of water reuse
(3.84), they can have either beneficial impacts or adverse impacts.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO 14001:2015, 3.2.2, modified -
The words "element of an organization’s activities or products or
services" have been replaced by "element or characteristic of an
activity, product, or service" in the definition, Note 1 to entry has
been modified and Note 2 to entry has been deleted.]
3.25
Tác động môi trường
sự thay đổi môi trường (3.23), có lợi
hoặc bất lợi, do một phần hay toàn bộ kết quả từ tác động của một hoặc nhiều khía
cạnh môi trường (3.24).
3.25
Environmental impact
change to the environment (3.23)
whether adverse or beneficial, wholly or partially resulting from one or more
environmental aspects (3.24)
CHÚ THÍCH 1: Theo quy luật, việc tái sử
dụng nước (3.84) có các tác động có lợi đến môi trường, nhưng tác động bất
lợi tiềm ẩn cũng có thể xảy ra tùy thuộc vào chất lượng nước tái tạo
(3.63) và mức độ nhạy cảm của môi trường (3.23) cần quan tâm.
Note 1 to entry: As a rule, water reuse
(3.84) has beneficial environmental impacts, but potential adverse impacts
could also occur depending on reclaimed water (3.63) quality and the
sensitivity of the environment (3.23) of concern.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO 14001:2015, 3.2.4, modified -
The words “resulting from an organization’s environmental aspects” have been
replaced by "resulting from one or more environmental aspects" in
the definition, Note 1 to entry has been added.]
3.26
Đánh giá tiếp xúc
ước lượng (định tính hoặc định lượng) về cường
độ, tần suất, thời gian, lộ trình và mức độ tiếp xúc với một hoặc nhiều môi
trường bị ô nhiễm.
3.26
Exposure assessment
estimation (qualitative or quantitative) of
the magnitude, frequency, duration, route, and extent of exposure to one or
more contaminated media.
[NGUỒN: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), Đánh
giá Rủi ro vi sinh định lượng: Ứng dụng quản lý an toàn nước, 2016]
[SOURCE: World Health Organization (WHO),
Quantitative Microbial Risk Assessment: Application for Water Safety
Management, 2016]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc
sự tách vật lý các phần tử rắn khỏi nước, bằng
cách cho nước đi qua một rào cản (3.6) vật lý dạng xốp để giữ và tách
các chất rắn lơ lửng khỏi nước.
3.27
Filtration
physical separation of solid particles from
water, by passing the water through a physical porous barrier (3.6) to
trap and separate suspended solids from the water.
CHÚ THÍCH 1: Ví dụ rào cản (3.6) bao
gồm lớp giá thể, bộ lọc bề mặt hoặc dưới sâu, màn chắn hoặc màng.
Note 1 to entry: Examples of barrier
(3.6) include media bed, surface or depth filter, screen, or membrane.
3.28
Cây trồng dùng làm thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.28
Fodder crops
crops not for human consumption.
VÍ DỤ: Đồng cỏ, xơ, cây cảnh, hạt giống,
cây lâm nghiệp và đồng cỏ tự nhiên.
EXAMPLE Pastures and forage, fibre,
ornamental, seed, forest crops and natural grasslands.
3.29
Cây trồng dùng làm thực phẩm
cây trồng dùng cho con người.
3.29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
crops for human consumption.
CHÚ THÍCH 1: Cây trồng dùng làm thực phẩm
thường được phân loại thêm tùy theo việc cây dùng để nấu, chế biến, hoặc dùng
để ăn sống.
Note 1 to entry: Food crops are often
further classified according to whether the food crop is to be cooked,
processed or consumed raw.
3.30
Nước ngọt
nước tự nhiên trên bề mặt trái đất (trong
băng, hồ, sông và suối) và dưới đất dưới dạng nước dưới đất trong các tầng
chứa nước (3.3).
3.30
Freshwater
naturally occurring water on the Earth's
surface (in ice, lakes, rivers and streams) and underground as groundwater in
aquifers (3.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Note 1 to entry: Freshwater includes
desalinated seawater and desalinated brackish wafer (3.11).
CHÚ THÍCH 2: Nước ngọt không bao gồm nước
biển và nước lợ.
Note 2 to entry: Freshwater excludes
seawater and brackish water.
3.31
Nước xám
nước thải (3.80) từ bồn tắm, vòi sen, bồn rửa
tay và bồn rửa nhà bếp hộ gia đình.
3.31
Greywater
waste wafer (3.80) from
household baths and showers, hand basins and kitchen sinks.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Note 1 to entry: Greywater includes used
water from showers, bathtubs, bàthroom/toilet wash basins and water from
clothes washing and laundry tubs.
CHÚ THÍCH 2: Nước xám không bao gồm nước đã
qua sử dụng từ nhà vệ sinh, bồn tiểu hoặc nước thải (3.80) từ chất thải
thực phẩm (bồn rửa nhà bếp và máy xay chất thải thực phẩm).
Note 2 to entry: Greywater excludes used
water from toilets, urinals, or wastewater (3.80) from food waste
(i.e. kitchen sinks and food waste grinders).
3.32
Mối nguy
nguồn hoặc tình huống có khả năng gây ra chấn
thương và bệnh tật (ngắn hạn và dài hạn), thiệt hại tài sản, môi trường
(3.23), đất và thảm thực vật, hoặc sự kết hợp của các thiệt hại này.
3.32
Hazard
source or situation with a potential for
harm in terms of human injury or ill health (both short and long term),
damage to property, the environment (3.23) soil and vegetation, or a
combination of these.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO 30000:2009, 3.4, modified -
The words “damage to property, damage to the environment” have been replaced
by "damage to property, the environment, soil and vegetation".]
3.33
Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn
HACCP
phương pháp luận theo tiếp cận hệ thống nhằm
nhận biết, xem xét các mối nguy (3.32) trong suốt quá trình và xác định
các điểm kiểm soát tới hạn (3.16), nơi các điểm hoặc biện pháp phòng
ngừa có thể được thiết lập và kiểm soát để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
3.33
Hazard analysis and critical control point
HACCP
systematic methodology that recognizes and
reviews the hazards (3.32) throughout a process and identifies critical
control points (3.16) where preventative measures or set-points can be
established and controlled to ensure product quality.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Note 1 to entry: The main objective is to
establish a monitoring program that can effectively manage the risks
(3.64) of each individual system in a process, and establish effective
procedures to react to excursions of critical control points (3.16) to
ensure end-product quality.
3.34
Nhận diện mối nguy
quá trình nhận biết sự tồn tại của các mối
nguy (3.32) và xác định đặc tính của nó.
3.34
Hazard identification
process of recognizing the existence of hazards
(3.32) and defining their characteristics.
[NGUỒN: TCVN 12592:2018 (ISO 21101:2014),
3.27, có sửa đổi - Cụm từ “một mối nguy” được thay thế bằng “các mối nguy”.]
[SOURCE: ISO 21101:2014, 3.27, modified -
The words "a hazard" have been replaced by "hazards".]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rủi ro đối với sức khỏe
sự kết hợp khả năng xảy ra có hại cho sức
khỏe và mức độ nghiêm trọng của tổn hại đó.
3.35
Health risk
combination of the likelihood of occurrence
of harm to health and the severity of that harm.
[NGUỒN: TCVN 7391-17:2007 (ISO
10993-17:2002), 3.8]
[SOURCE: ISO 10993-17:2002, 3.8]
3.36
Phân tích rủi ro đối với sức khỏe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.36
Health risk analysis
use of available information to identify
health hazards (3.32) and to estimate health risk (3.35).
[NGUỒN: TCVN 7391-17:2007 (ISO
10993-17:2002), 3.9]
[SOURCE: ISO 10993-17:2002, 3.9]
3.37
Vi sinh vật chỉ thị
vi sinh vật dùng làm thước đo hoặc chỉ thị
gián tiếp để nhận diện nguy cơ có thể có vi sinh vật gây bệnh.
3.37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
indirect measure or indicator to infer
whether pathogenic (disease causing) microorganism may be present.
3.38
Tái sử dụng gián tiếp làm nước uống
bổ sung (3.4) nguồn cấp cho xử lý làm nước
uống (nước mặt hoặc nước ngầm) bằng nước tái tạo (3.63) đã cho đi qua vùng đệm
môi trường.
3.38
Indirect potable reuse
augmentation (3.4) of a
drinking water source (surface or groundwater) with reclaimed water
(3.63) followed by an environmental buffer that precedes drinking water
treatment.
[NGUỒN: Cơ quan Bảo vệ Môi trường Mỹ, Hướng
dẫn tái sử dụng nước, 2012]
[SOURCE: US EPA, Guidelines for Water
Reuse, 2012]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tái sử dụng gián tiếp
sử dụng nước tái tạo (3.63) bằng
cách xả chúng vào nguồn nước ngầm hoặc nước mặt, để chúng hòa trộn với các
nguồn nước này trước khi sử dụng có lợi (3.7).
3.39
Indirect reuse
use of reclaimed water (3.63) after
discharge in groundwater or surface water where they can be mixed with water
sources before beneficial uses (3.7).
CHÚ THÍCH 1: Tái sử dụng nước (3.84)
gián tiếp không bao gồm việc sử dụng không có kế hoạch.
Note 1 to entry: Indirect water reuse
(3.84) does not include unplanned uses.
3.40
Tái sử dụng công nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.40
Industrial reuse
reuse of industrial wastewater
(3.41) or the reuse of municipal wastewater (3.48) to satisfy
industrial water requirements.
VÍ DỤ: Nước làm mát từ cơ sở phát điện được
ngành công nghiệp lân cận sử dụng cho mục đích sản xuất.
EXAMPLE Cooling water from a power
generation facility used for manufacturing purposes by a neighbouring
industry.
CHÚ THÍCH 1: Việc sử dụng lại có thể xảy ra
trong một cơ sở công nghiệp cụ thể, cũng như giữa các cơ sở công nghiệp có bản
chất khác nhau.
Note 1 to entry: The reuse can occur within
a particular industrial facility, as well as between industrial facilities of
different natures.
3.41
Nước thải công nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.41
Industrial wastewater
wastewater (3.80) discharge
resulting from any industrial or commercial activity.
[NGUỒN: EN 16323:2014, 2.1.2.8]
[SOURCE: EN 16323:2014, 2.1.2.8]
3.42
Dự án tưới
thiết kế, phát triển, xây dựng, lựa chọn
thiết bị, vận hành và quan trắc các công trình cung cấp nước tưới phù hợp.
3.42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
design, development, construction,
selection of equipment, operation and monitoring of works to provide suitable
water for irrigation.
3.43
Hệ thống tưới
Cụm các đường ống, các bộ phận và thiết bị
được lắp đặt trên cánh đồng nhằm mục đích tưới cho một khu vực cụ thể.
3.43
Irrigation system
assembly of pipes, components, and devices
installed in the field for the purpose of irrigating a specific area.
3.44
Cảnh quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.44
Landscape
visible feature of an area of land, often
considered in terms of their aesthetic appeal, such as public and private
gardens, parks, road vegetation including lawns and turfed recreational
areas.
3.45
Lọc màng
lọc (3.27) bằng màng có kích thước lỗ rỗng nhỏ
hơn hoặc bằng 0,45 µm.
3.45
Membrane filtration
filtration (3.27) by membrane
with pore size equal or less than 0,45 µm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Note 1 to entry: Membrane filtration may
also be considered as disinfection (3.21) according to the log units
of pathogen reduction that it achieves.
3.46
Yêu cầu xử lý tối thiểu
các yêu cầu xử lý được áp dụng để đảm bảo
chất lượng nước đạt mục đích bảo vệ, duy trì việc sử dụng nước tái tạo
(3.63) an toàn, đáng tin cậy và ổn định.
3.46
Minimum treatment requirement
minimum treatment to be adopted to achieve
the water quality requirements for protecting and maintaining the safe,
reliable and stable reclaimed water (3.63) use.
3.47
Khái niệm nhiều rào cản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.47
Multiple barrier concept
provision of multiple safeguards to
maintain finished water quality reliability (3.61) to the point of
use.
VÍ DỤ: Kiểm soát nguồn, hệ thống dự phòng
và quá trình xử lý (3.75) được sắp xếp theo trình tự cũng như giám
sát.
EXAMPLE Source control, redundant systems,
and treatment processes (3.75) arranged sequentially as well as
monitoring.
[NGUỒN: ASANO và nnk, Tái sử dụng nước:
Các vấn đề; Công nghệ và Ứng dụng, McGraw-Hill, Metcalf & Eddy, New
York, 2007]
[SOURCE: ASANO et al., Water Reuse:
Issues; Technologies, and Applications, McGraw-Hill, Metcalf & Eddy,
New York, 2007]
3.48
Nước thải đô thị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.48
Municipal wastewater
water arising from any combination of
domestic, commercial activities, surface runoff and any accidental sewer inflow/infiltration
water.
CHÚ THÍCH 1: Nước thải đô thị bao gồm nước
mưa chảy tràn trên bề mặt (3.72) được thu gom và nước thải ra môi trường
(3.23) hoặc hệ thống thoát nước.
Note 1 to entry: Municipal wastewater
includes collected stormwater (3.72) and water discharged to the environment
(3.23) or sewer.
3.49
Nước không dùng cho mục đích uống
nước không đảm bảo chất lượng nước uống
theo quy định.
3.49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water that is not of drinking water quality
according to local jurisdiction.
3.50
Tổ chức
người hoặc nhóm người với chức năng riêng của
mình có trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ để đạt được các mục tiêu của
mình.
3.50
Organization
person or group of people that has its own
functions with responsibilities, authorities and relationships to achieve its
objectives.
CHÚ THÍCH 1: Khái niệm tổ chức bao gồm
nhưng không giới hạn ở thương nhân độc quyền, công ty, tập đoàn, hãng, xí
nghiệp, cơ quan quản lý, câu lạc bộ, hiệp hội, hội từ thiện hay viện, hay một
phần hoặc sự kết hợp của những loại hình trên dù có được hợp nhất hay không
và là tổ chức công hay tư.
Note 1 to entry: The concept of
organization includes, but is not limited to, sole-trader, company,
corporation, firm, enterprise, authority, partnership, association, charity
or institution, or part or combination thereof, whether incorporated or not,
public or private.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO 9000:2015, 3.2.1, modified -
Note 2 to entry has been deleted.]
3.51
Chất ô nhiễm
vật chất ở dạng đơn chất hoặc hợp chất, hoặc
sản phẩm của quá trình nó phân hủy và phát tán có thể gây hại cho sức khỏe
con người hoặc môi trường (3.23).
3.51
Pollutant
substance which either alone or in
combination with other substances or through its products of degradation or
emissions can have a harmful effect on human health or the environment (3.23).
[NGUỒN: TCVN 10736-32:2017 (ISO 16000-32:
2014), 3.7, có sửa đổi - Bỏ cụm từ "hoặc có thể dẫn đến sự giảm giá trị hoặc
hạn chế sử dụng của tòa nhà"]
[SOURCE: ISO 16000-32:2014, 3.7, modified -
The words "or can lead to a reduction in the value or restriction in the
use of the building" have been deleted.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tái sử dụng làm nước có thể uống
sử dụng nước tái tạo (3.63) chất lượng
cao làm nguồn nước thô (3.58) cho hệ thống phân phối (3.22) và
xử lý nước uống.
3.52
Potable reuse
use of high quality reclaimed water
(3.63) as a raw water (3.58) source for drinking water treatment and distribution
systems (3.22).
3.53
Nước có thể uống
nước đáp ứng các tiêu chuẩn nước uống hiện
hành và an toàn để ăn uống, giặt và chế biến thực phẩm.
3.53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water that meets applicable drinking water
standards and is safe for drinking, washing, and food preparation.
3.54
Khía cạnh sức khỏe cộng đồng
yếu tố của các hoạt động, dự án hoặc sản phẩm
của tổ chức có thể tương tác với sức khỏe cộng đồng.
3.54
Public health aspect
element of an organization's activities,
projects or products that can interact with the public health.
3.55
Tác động đến sức khỏe cộng đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.55
Public health impact
change to public health, whether adverse or
beneficial, wholly or partly resulting from an organization's activities,
projects or products.
3.56
Thông số sức khỏe cộng đồng
thuộc tính có thể định lượng của khía cạnh
sức khỏe cộng đồng (3.54).
3.56
Public health parameter
quantifiable attribute of a public
health aspect (3.54).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước mưa
nước sinh ta từ quá trình mưa trong khí quyển,
chưa tiếp xúc với bề mặt.
3.57
Rainwater
water arising from atmospheric
precipitation, which has not yet contacted the surface.
3.58
Nước thô
nước được cung cấp cho quá trình xử lý
(3.75) nước, nhằm mục đích loại bỏ các thành phần (3.14) có thể làm ảnh
hưởng đến mục đích sử dụng có lợi (3.7) của nó.
3.58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water that is supplied to a water treatment
process (3.75) for the purpose of removing constituents (3.14)
that would otherwise impair its intended beneficial use (3.7).
3.59
Vật tiếp nhận
thực thể xác định dễ bị (các) tác động bất
lợi của một chất hoặc tác nhân nguy hiểm.
3.59
Receptor
defined entity that is vulnerable to the
adverse effect(s) of a hazardous substance or agent.
VÍ DỤ: Con người, động vật, nước, thảm thực
vật, dịch vụ tòa nhà.
EXAMPLE Human, animal, water, vegetation,
building services.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO 11074:2015, 3.3.29]
3.60
Nước tái chế
nước đã qua sử dụng và sau đó được sử dụng
cho các mục đích có lợi, có hoặc không có xử lý trước khi sử dụng tiếp theo.
3.60
Recycled water
water which has been previously used and is
then subsequently used for beneficial purposes with or without treatment
prior to the subsequent use.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ "nước tái chế"
thường được sử dụng như một từ đồng nghĩa với "nước tái tạo
(3.63)" hoặc "nước tái sử dụng (3.63)": tuy nhiên, hai
thuật ngữ sau đề cập đến nước đã được xử lý, ngược lại "nước tái chế"
đề cập đến việc sử dụng lại nước cho các mục đích có lợi có hoặc không có xử
lý.
Note 1 to entry: The terms "recycled
water" is often used as a synonym for “reclaimed water
(3.63)" or “reuse water (3.63)”: however, the latter two terms
refer to water that has been treated, whereas "water recycling"
refers to using water again for beneficial purposes with or without
treatment.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tin cậy
<tài sản, quá trình> xác suất để một
thiết bị, hệ thống hoặc quá trình sẽ thực hiện chức năng quy định của nó mà
không bị lỗi trong một thời gian nhất định, khi được vận hành chính xác trong
một môi trường (3.23) cụ thể.
3.61
Reliability
<asset, process> probability that a
device, system, or process will perform its prescribed function without
failure for a given time when operated correctly in a specified environment
(3.23).
[NGUỒN: TCVN 12353:2018 (ISO 24512:2007),
2.38]
[SOURCE: ISO 24512:2007, 2.38]
3.62
Tưới khu vực hạn chế tiếp cận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.62
Restricted irrigation
irrigation of areas in which public access
during irrigation with reuse water (3.63) can be controlled, such as
some golf courses, cemeteries, and highway medians.
3.63
Nước tái sử dụng
Nước tái tạo
nước thải (3.80) đã được xử lý và đáp ứng yêu
cầu chất lượng nước cụ thể cho mục đích sử dụng có lợi (3.7).
3.63
Reuse water
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wastewater (3.80) that has
been treated to meet specific water quality for intended beneficial use
(3.7).
3.64
Rủi ro
tác động của độ không đảm bảo lên mục tiêu,
bao gồm cả khả năng xảy ra các tác động bất lợi khi tiếp xúc với các mối
nguy (3.32).
3.64
Risk
effect of uncertainty on objectives
including the potential for adverse effects of exposure to hazards
(3.32).
[NGUỒN: TCVN 9788:2013 (ISO Guide 73:2009),
1.1, có sửa đổi - Bổ sung cụm từ "bao gồm cả khả năng xảy ra tác động bất
lợi khi tiếp xúc với các mối nguy” vào định nghĩa. Bỏ Chú thích 1 đến Chú
thích 5.]
[SOURCE: ISO Guide 73:2009, 1.1, modified -
The words "including the potential for adverse effects of exposure to
hazards" have been added to the definition. Note 1 to 5 to entry have
been deleted.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.65
Phân tích rủi ro
Risk analysis
quá trình tìm hiểu bản chất của rủi ro
(3.64) và xác định mức độ rủi ro.
process to comprehend the nature of risk
(3.64) and to determine the level of risk.
[NGUỒN: TCVN 9788:2013 (ISO Guide 73:2009),
3.6.1, có sửa đổi - Bỏ Chú thích 1 và Chú thích 2.]
[SOURCE: ISO Guide 73:2009, 3.6.1, modified
- Note 1 and 2 to entry have been deleted.]
3.66
3.66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Risk assessment
quá trình tổng thể phân tích rủi ro
(3.65) và tính toán rủi ro (3.68).
overall process comprising a risk
analysis (3.65) and a risk evaluation (3.68).
[NGUỒN: ISO/IEC Guide 51:2014, 3.11]
[SOURCE: ISO/IEC Guide 51:2014, 3.11]
3.67
3.67
Đặc tính rủi ro
Risk characterization
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
evaluation and conclusion based on the hazard
(3.32) identification and the exposure and effect assessment.
[NGUỒN: ISO 15800:2003, 3.15]
[SOURCE: ISO 15800:2003, 3.15]
3.68
3.68
Đánh giá rủi ro
Risk evaluation
quá trình so sánh kết quả phân tích rủi
ro (3.65) với tiêu chí rủi ro để xác định xem rủi ro (3.64) và/hoặc
mức độ của rủi ro có thể chấp nhận hay chịu đựng được hay không.
process of comparing the results of risk
analysis (3.65) with risk criteria to determine whether the risk
(3.64) and/or its magnitude is acceptable or tolerable.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: ISO Guide 73:2009, 3.7.1, modified
- Note 1 to entry has been deleted.]
3.69
3.69
Quản lý rủi ro
Risk management
các hoạt động có phối hợp để định hướng và
kiểm soát một tổ chức (3.50) về mặt rủi ro (3.64).
coordinated activities to direct and
control an organization (3.50) with regard to risk (3.64).
[NGUỒN: TCVN 9788:2013 (ISO Guide 73:2009),
2.1]
[SOURCE: ISO Guide 73:2009, 2.1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.70
Nước nguồn
Source water
nước thải (3.80) được xử lý để tạo ra hoặc
cung cấp nước tái tạo (3.63).
wastewater (3.80) that is
treated in order to generate or supply reclaimed water (3.63).
VÍ DỤ: Nước thải đã xử lý cấp hai, nước thải
sinh hoạt thô.
EXAMPLE Secondary treated wastewater, raw
sanitary sewage.
3.71
3.71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stakeholder
Bên quan tâm
Interested party
các cá nhân, nhóm, tổ chức (3.50) hoặc
các cơ quan, quan tâm, tham gia và/hoặc bị ảnh hưởng bởi các hoạt động, phát
triển và/hoặc quyết định tái sử dụng nước.
individuals, groups, organizations (3.50)
or agencies, with an interest in, involved in, and/or affected by water reuse
activities, developments and/or decisions.
3.72
3.72
Nước mưa chảy tràn trên bề mặt
Stormwater
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water resulting from rainwater
(3.57) melted snow and ice draining from roofs, roads, footpaths and all
other ground surfaces.
CHÚ THÍCH 1: Nước mưa chảy tràn trên bề mặt
có thể được thu gom và lưu trữ để sử dụng trực tiếp, hoặc thu gom và xả vào hệ
thống cống rãnh hoặc môi trường (3.23) và/hoặc thấm vào đất.
Note 1 to entry: Stormwater can either be
collected and stored for direct use, or collected and discharged into a sewer
system or environment (3.23) and/or infiltrate into the soil.
3.73
3.73
Thông số thay thế
Surrogate parameter
sự thay đổi định lượng được của một thông số
tổng hợp, có thể đo lường hiệu suất của công nghệ xử lý (3.77) trong
việc loại bỏ mối nguy (3.32) đến sức khỏe hoặc môi trường.
quantifiable change of a bulk parameter
that can measure the performance of a treatment technology (3.77) in
removing a health or environmental hazard (3.32).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[SOURCE: Water Reuse Foundation.
Development of Indicators and Surrogates for Chemical Contaminant Removal
during Wastewater Treatment and Reclamation. 2008]
3.74
3.74
Coliorm đường ruột chịu nhiệt
Thermo-tolerant coliform
Coliform phân
Faecal coliform
loại vi khuẩn coliform có thể lên men
lactose để tạo ra axit và khí, có các đặc tính sinh hóa lên men ở 44 °C giống
như ở 37 °C.
coliform organism that can ferment lactose
to produce acid and gas, and has the same fermentative biochemical properties
at 44 °C as they have at 37 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Note 1 to entry: In practice, some
organisms with these characteristics cannot be of faecal origin and the term
"thermotolerant coliform" is, therefore, more correct and is
becoming more commonly used. Nevertheless, the presence of thermotolerant
coliforms nearly always indicates faecal contamination.
CHÚ THÍCH 2: Xem TCVN 8184-7:2009 (ISO
6107-7:2006) và TCVN 6187-1:2019 (ISO 9308-1:2014).
Note 2 to entry: See ISO 6107-7:2006 and
ISO 9308-1:2014.
3.75
3.75
Quá trình xử lý
Treatment process
quá trình đơn vị được thiết kế để biến đổi
chất lượng nước bằng các biện pháp lý học, sinh học và/hoặc hóa học.
unit process designed to transform the
water quality by physical, biological and/or chemical means.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.76
Hệ thống xử lý
Treatment system
tập hợp các quá trình xử lý (3.75.)
đơn vị có liên quan hoặc tương tác với nhau.
set of interrelated or interacting unit treatment
processes (3.75).
3.77
3.77
Công nghệ xử lý
Treatment technology
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wastewater (3.80) treatment
unit process or group of integrated unit processes designed to transform the
water quality by physical, biological and/or chemical means.
3.78
3.78
Tưới khu vực không hạn chế tiếp cận
Unrestricted irrigation
tưới cho các khu vực không bị hạn chế tiếp
cận công cộng trong quá trình tưới.
irrigation of areas where public access
during irrigation is not restricted.
CHÚ THÍCH 1: Hệ thống tưới khu vực không hạn
chế tiếp cận thường đòi hỏi chất lượng nước cao hơn so với tưới khu vực hạn
chế tiếp cận (3.62) để đối phó với các rủi ro đối với sức khỏe (3.35)
liên quan đến khả năng công chúng tiếp xúc với nước tái tạo (3.63).
Note 1 to entry: Unrestricted irrigation
often requires higher water quality than restricted irrigation (3.62)
to deal with the health risks (3.35) associated with the likelihood of
public contact with the reclaimed water (3.63).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EXAMPLE: Gardens, playgrounds.
3.79
3.79
Thẩm tra (kiểm tra xác nhận)
Verification
Xác nhận sự đáp ứng các yêu cầu bằng
cách đưa ra các bằng chứng khách quan.
verifying that requirements are met by
producing objective evidence.
3.80
3.80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wastewater
nước phát sinh từ bất kỳ sự kết hợp nào của
các hoạt động sinh hoạt, công nghiệp, thương mại hoặc tổ chức, dòng chảy bề mặt
và dòng chảy/thấm vào hệ thống cống, có thể bao gồm cả nước mưa chảy tràn
bề mặt (3.72) thu gom được.
water arising from any combination of
domestic, industrial, commercial or institutional activities, surface runoff
and any sewer inflow/infiltration water and which can include collected storm
water (3.72).
3.81
3.81
Nhà máy xử lý nước thải
Wastewater treatment plant
WWTP
WWTP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
facility designed to treat wastewater
(3.80) by a combination of physical, chemical and biological processes, for
the purpose of reducing the organic, inorganic and some microbial contaminants
(3.15) in the wastewater.
CHÚ THÍCH 1: Có các mức xử lý nước thải
(3.80) khác nhau, tùy theo mức ô nhiễm của nước thải và chất lượng mong muốn
của nước thải sau xử lý.
Note 1 to entry: There are different levels
of wastewater (3.80) treatment, according to the desired quality of
treated wastewater and the level of contamination.
3.82
3.82
Tái tạo nước
Water reclamation
quá trình xử lý và biến đổi nước thải
(3.80) để làm cho nó phù hợp với sử dụng có lợi (3.7).
process of treating and processing of wastewater
(3.80) to make it suitable for beneficial use (3.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.83
Tái chế nước
Water recycling
sử dụng lại nước cho các mục đích có lợi, với
việc có hoặc không có xử lý.
using water again for beneficial purposes
with or without treatment.
3.84
3.84
Tái sử dụng nước
Water reuse
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
use of treated wastewater (3.80) for
beneficial use (3.7).
CHÚ THÍCH 1: Đồng nghĩa với tái tạo nước
(3.82).
Note 1 to entry: Note 1 to entry: Synonymous
also to water reclamation (3.82).
3.85
3.85
Tái sử dụng nước an toàn
Water reuse safety
điều kiện để việc tái sử dụng nước
(3.84) không gây hại cho sức khỏe của người sử dụng, người vận hành cơ sở tái
tạo nước (3.82) và cộng đồng, cũng như các tiện ích và môi trường
(3.23) nơi các dịch vụ được chuẩn bị và/hoặc cung cấp theo yêu cầu của người
sử dụng.
condition of water reuse (3.84)
which will not cause harm to the health of users, water reclamation
(3.82) facility operators and the general public, as well as the facilities
and the environment (3.23) where its service is prepared and/or
provided according to its intended uses.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Note 1 to entry: The safety is ensured in
each component of the reclaimed water (3.63) system, including
treatment, storage, reclaimed water distribution, monitoring and end use.
Thư mục tài liệu
tham khảo
Biliography
[1] ISO/IEC Guide 51:2014, Safety
aspects - Guidelines for their inclusion in standards
[1] ISO/IEC Guide 51:2014, Safety
aspects - Guidelines for their inclusion in standards
[2] TCVN 9788:2013 (ISO Guide 73:2009), Quản
lý rủi ro - Từ vựng
[2] ISO Guide 73:2009, Risk management -
Vocabulary
[3] TCVN 6663-13:2015 (ISO 5667-13:2011), Chất
lượng nước - Lấy mẫu - Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] TCVN 8184-7:2009 (ISO 6107-7:2006), Chất
lượng nước - Thuật ngữ - Phần 7
[4] ISO 6107-7:2006, Water quality -
Vocabulary- Part 7
[5] TCVN ISO 9000:2015 (ISO 9000:2015), Hệ
thống quản lý chất lượng - Cơ sở và từ vựng
[5] ISO 9000:2015, Quality management
and quality assurance standards - Guidelines for selection and use
[6] TCVN 6187-1:2019 (ISO 9308-1:2014), Chất
lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1:
Phương pháp lọc màng áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn thấp
[6] ISO 9308-1:2014, Water quality -
Enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria - Part 1: Membrane
filtration method for waters with low bacterial background flora
[7] TCVN 7391-17:2007 (ISO 10993-17:2002), Đánh
giá sinh học đối với trang thiết bị y tế - Phần 17: Thiết lập giới hạn cho
phép của chất ngâm chiết
[7] ISO 10993-17:2002, Biological
evaluation of medical devices- Part 17: Establishment of allowable limits for
leachable substances
[8] ISO 11074:2015, Soil quality -
Vocabulary
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] TCVN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015), Hệ
thống quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng
[9] ISO 14001:2015, Environmental
management systems - Requirements with guidance for use
[10] TCVN ISO 14046:2016 (ISO 14046:2014), Quản
lý môi trường - Dấu vết nước - Các nguyên tắc, yêu cầu và hướng dẫn
[10] ISO 14046:2014, Environmental
management - Water footprint - Principles, requirements and guidelines
[11] ISO/TS 14441:2013, Health
informatics - Security and privacy requirements of EHR systems for use in coliformity
assessment
[11 ] ISO/TS 14441:2013, Health
informatics - Security and privacy requirements of EHR systems for use in coliformity
assessment
[12] TCVN 8023:2009 (ISO 14971:2007), Trang
thiết bị y tế - Áp dụng quàn lý rủi ro đối với trang thiết bị y tế
[12] ISO 14971:2007, Medical devices -
Application of risk management to medical devices
[13] ISO 15800:2003, Soil quality -
Characterization of soil with respect to human exposure
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[14] TCVN 10736-32:2017 (ISO
16000-32:2014), Không khí trong nhà - Phần 32: Khảo sát tòa nhà để xác định
sự xuất hiện của các chất ô nhiễm
[14] ISO 16000-32:2014, Indoor air -
Part 32: Investigation of buildings for the occurrence of pollutants
[15] TCVN 12180 (ISO 16075) (cả bộ), Hướng
dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới
[15] ISO 16075 (all parts), Guidelines
for treated wastewater use for irrigation projects
[16] TCVN 12526:2018 (ISO 20761:2018), Tái
sử dụng tại khu vực đô thị - Hướng dẫn đánh giá an toàn tái sử dụng nước -
Thông số và phương pháp đánh giá
[16] ISO 20761:2018, Water reuse in
urban areas - Guidelines for water reuse safety evaluation - Assessment
parameters and methods
[17] TCVN 12592:2018 (ISO 21101:2014), Du
lịch mạo hiểm - Hệ thống an toàn - Yêu cầu
[17] ISO 21101:2014, Adventure tourism -
Safety management systems - Requirements
[18] TCVN 12353:2018 (ISO 24523:2017), Các
hoạt động liên quan đến dịch vụ nước sạch và nước thải - Hướng dẫn xác định mức
chuẩn của các đơn vị ngành nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[19] ISO/IEC 27000:2018, Information
technology - Security techniques - Information security management systems -
Overview and vocabulary
[19] ISO/IEC 27000:2018, Information
technology - Security techniques - Information security management systems -
Overview and vocabulary
[20] ISO 30000:2009, Ships and marine
technology - Ship recycling management systems - Specifications for
management systems for safe and environmentally sound ship recycling
facilities
[20] ISO 30000:2009, Ships and marine
technology - Ship recycling management systems - Specifications for
management systems for safe and environmentally sound ship recycling
facilities
[21] EN 16323:2014, Glossary of
wastewater engineering terms
[21] EN 16323:2014, Glossary of wastewater
engineering terms
[22] United States Environmental Protection
Agency (US EPA). Guidelines for Water Reuse, 2012
[22] United States Environmental Protection
Agency (US EPA). Guidelines for Water Reuse, 2012
[23] Directive 2000/60/EC, establishing
a framework for Community action in the field of water policy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[24] Asano et al, Water reuse: Issues,
technologies, and applications, McGraw-Hill, Metcalf & Eddy, New
York, 2007
[24] Asano et al, Water reuse: Issues,
technologies, and applications, McGraw-Hill, Metcalf & Eddy, New
York, 2007
[25] Hu et al. Water Quality Analysis
Method. Science Press, Beijing, China, 2015
[25] Hu et al. Water Quality Analysis Method.
Science Press, Beijing, China, 2015
[26] Rittmann and Snoeyink, Achieving
biologically stable drinking water. J. Am. Water Works Assoc. 1984, 76
pp. 106-114
[26] Rittmann and Snoeyink, Achieving
biologically stable drinking water. J. Am. Water Works Assoc.
1984, 76 pp. 106-114
[27] National Ground Water Association
(NGWA). Information Brief- Brackish Groundwater (see http://www.ngwa.org/media-center/briefs/
documents/brackish_water_info_brief_2010.pdf)
[27] National Ground Water Association
(NGWA). Information Brief - Brackish Groundwater (see http://www.ngwa.org/media-center/briefs/
documents/brackish_water_info_brief_2010.pdf)
[28] Water Reuse Foundation. Development of
indicators and surrogates for chemical contaminant removal during wastewater
treatment and reclamation, 2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[29] World Health Organization (WHO).
Quantitative Macrobial Risk Assessment: Application for Water Safety
Management, 2016
[29] World Health Organization (WHO).
Quantitative Macrobial Risk Assessment: Application for Water Safety
Management, 2016
1) ISO và IEC duy trì cơ sở dữ liệu thuật
ngữ để sử dụng trong tiêu chuẩn hóa tại các địa chỉ sau:
- ISO Online browsing platform: có tại
https://www.iso.org/obp.
- IEC Electropedia: có tại
http://www.electropedia.org/.
1) ISO and IEC maintain terminological
databases for use in standardization at the following addresses:
- ISO Online browsing platform: available at
https://www.iso.org/obp.
- IEC Electropedia: available at
http://www.electropedia.org/.