Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Quy chuẩn QCVN 94:2025/BNNMT về Thức ăn thủy sản bổ sung

Số hiệu: QCVN94:2025/BNNMT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: ***
Ngày ban hành: 24/11/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QCVN 94:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 2: CHẤT BỔ SUNG (THỨC ĂN BỔ SUNG)

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 2: Feed Supplements

 

Lời nói đầu

QCVN 94:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT.

QCVN 94:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư chủ trì, phối hợp với Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 11 năm 2025.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 2: CHẤT BỔ SUNG (THỨC ĂN BỔ SUNG)

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 2: Feed supplements

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn và quy định quản lý đối với chất bổ sung (thức ăn bổ sung) dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Mã HS đối với chất bổ sung (thức ăn bổ sung) được quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp chất bổ sung (thức ăn bổ sung) dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.

TCVN 7407:2004, Ngũ cốc, đậu đỗ, hạt có dầu - Xác định aflatoxin phương pháp sử dụng cột ái lực miễn dịch.

TCVN 7924 - 2: 2008 (ISO 16649-2:2001), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid.

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Thức ăn chăn nuôi - Xác định aflatoxin B1.

TCVN 9588: 2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella. Phần 1: Phương pháp phát hiện salmonella spp.

TCVN 11283:2016, Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng ethoxyquin - Phương pháp sắc ký lỏng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.

TCVN 13052:2021, Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods. Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn cho động vật cảnh.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold-vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide). Thức ăn chăn nuôi - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh (CVAAS) sau khi phá mẫu bằng lò vi sóng áp suất (dùng dung dịch phá mẫu là axít nitric 65% và hydrogen peroxide 30%).

EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Thức ăn chăn nuôi - Xác định Asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phá mẫu trong lò vi sóng và sử dụng kỹ thuật tách chiết pha rắn (SPE).

1.4. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.4.1. Chất bổ sung (thức ăn bổ sung) là nguyên liệu đơn hoặc hỗn hợp của nhiều nguyên liệu được bổ sung vào thức ăn hoặc khẩu phần ăn để cân đối dinh dưỡng hoặc đóng vai trò chức năng đặc trưng trong thức ăn thủy sản.

1.4.2. Chế phẩm enzyme là sản phẩm sinh học có chứa một hoặc nhiều loại enzyme, có hoặc không có chất mang.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.4.4. Chế phẩm prebiotic là sản phẩm sinh học bao gồm các chất xơ không tiêu hóa (có hoặc không có chất mang) nhằm kích thích hoặc hoạt hóa sự phát triển của các vi sinh vật có lợi trong đường ruột.

1.4.5. Nhóm axit hữu cơ là các loại thức ăn chứa một hoặc nhiều axit hữu cơ đóng một vai trò chức năng có lợi nào đó trong việc giúp tăng cường hấp thu tiêu hóa và/hoặc nâng cao sức khỏe vật nuôi hoặc cho mục đích bảo quản thức ăn.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

2.1. Nhóm vitamin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit amin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit hữu cơ (dạng đơn hoặc hỗn hợp)

Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép đối với nhóm vitamin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit amin (dạng đơn hoặc hỗn hợp), axit hữu cơ (dạng đơn hoặc hỗn hợp)

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

1

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/kg

5

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,2

Vi sinh vật

5

Escherichia coli

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

6

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

2.2. Chế phẩm enzyme, chế phẩm probiotic, chế phẩm prebiotic

Bảng 2 - Giới hạn tối đa cho phép đối với chế phẩm enzyme (dạng đơn hoặc hỗn hợp), chế phẩm probiotic (dạng đơn hoặc hỗn hợp), chế phẩm prebiotic (dạng đơn hoặc hỗn hợp)

Số TT

Tên chỉ tiêu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giới hạn tối đa cho phép

Aflatoxin B1

1

Hàm lượng aflatoxin B1

µg/kg

10

Kim loại nặng

2

Cadimi (Cd)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Escherichia coli

CFU/g

10

6

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

2.3. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chì (Pb)

mg/kg

2

3

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

1

Vi sinh vật

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CFU/g

10

5

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

Bảng 4 - Giới hạn tối đa cho phép đối với hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ động vật

Số TT

Tên chỉ tiêu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giới hạn tối đa cho phép

1

Ethoxyquin

mg/kg

150

Kim loại nặng

2

Asen (As) tổng số*

mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

4

Cadimi (Cd)

mg/kg

2

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/kg

10

6

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,5

Vi sinh vật

7

Escherichia coli

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

8

Salmonella spp.

-

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

* Nếu hàm lượng asen tổng số nhỏ hơn 2 mg/kg thì không phải kiểm tra chỉ tiêu Asen vô cơ

2.4. Nhóm khoáng chất

Bảng 5 - Giới hạn tối đa cho phép đối với nhóm khoáng chất

Số TT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

12

2

Cadimi (Cd)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

3

Chì (Pb)

mg/kg

30

4

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 6 - Giới hạn tối đa cho phép đối với nhóm chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác (hương liệu, chất nhũ hóa, chất tạo màu, chất kết dính, phụ gia)

Số TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

Kim loại nặng

1

Asen (As) vô cơ

mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Cadimi (Cd)

mg/kg

1

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/kg

1

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đối với mẫu phân tích vi sinh vật.

TCVN 13052:2021: đối với mẫu phân tích chỉ tiêu khác.

3.2 Chuẩn bị mẫu

Theo TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012).

3.3 Phương pháp thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số TT

Chỉ tiêu xác định

Phương pháp thử

1

Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) hoặc TCVN 7407:2004

2

Asen (As) tổng số

TCVN 11291:2016 hoặc TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Asen (As) vô cơ

EN 16278:2012

6

Cadimi (Cd)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

7

Chì (Pb)

8

Thủy ngân (Hg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

Ethoxyquin

TCVN 11283:2016

11

Escherichia coli

TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)

12

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Công bố hợp quy

4.1.1. Biện pháp công bố hợp quy

4.1.1.1. Đối với chất bổ sung sản xuất trong nước thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.1.2. Đối với chất bổ sung nhập khẩu thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.2. Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy

4.1.2.1. Đối với chất bổ sung sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN).

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

4.1.2.2. Đối với chất bổ sung nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp

4.2.1.1. Đối với chất bổ sung sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Khi đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).

4.2.1.2. Đối với chất bổ sung nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.2. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp

Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.3. Thức ăn chăn nuôi bổ sung được sử dụng làm chất bổ sung thức ăn thủy sản khi đáp ứng quy định:

4.2.3.1. Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn phù hợp với Quy chuẩn này;

4.2.3.2. Tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật đối với chất bổ sung thức ăn thủy sản.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.

6.2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất, nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

6.4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

 

QCVN 94:2025/BNNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

PART 2: FEED SUPPLEMENTS

 

Foreword

QCVN 94:2025/BNNMT supersedes QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT.

QCVN 94:2025/BNNMT is developed by the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance in cooperation with the Research Institute for Aquaculture No. 2, submitted by the Department of Science and Technology for approval, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Minister of Agriculture and Environment together with the Circular No. 67/2025/TT-BNNPTNT dated November 24, 2025.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1. GENERAL

1.1. Scope

This Regulation provides for maximum levels of undesirable substances in and management of feed supplements used in aquaculture.

HS codes of feed supplements are specified under the Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated February 02, 2024 of the Minister of Agriculture and Rural Development promulgating HS codes of commodities under management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and list of imports and exports subject to specialized inspection in the field of agriculture and rural development.

1.2. Regulated entities

This Regulation applies to agencies, organizations and individuals involved in manufacturing, import and assessment of conformity of feed supplements used in aquaculture in Vietnam.

1.3. Normative references

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Animal feeding stuffs - Guidelines for sample preparation.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 7924 - 2: 2008 (ISO 16649-2:2001), Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal method for the enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli - Part 2: Colony-count technique at 44°C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide.

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Animal feeding stuffs - Determination aflatoxin B1.

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Animal feeding stuffs - Determination of calcium, sodium, phosphorus, magnesium, potassium, iron, zinc, copper, manganese, cobalt, molybdenum, arsenic, lead and cadmium by ICP-AES (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection, enumeration and serotyping of Salmonella - Part 1: Detection of Salmonella spp.

TCVN 11283:2016, Animal feeding stuffs - Determination of ethoxyquin content - Liquid chromatographic method.

TCVN 11291:2016, Animal feeding stuffs - Determination of total arsenic content - Colorimetric method.

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Microbiology of the food chain - Sampling techniques for microbiological analysis of food and feed samples.

TCVN 6952: 2018, Animal feeding stuffs - Sampling.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE).

1.4. Interpretation of terms

For the purposes of this Regulation, the terms below shall be construed as follows:

1.4.1. “feed supplement” means an ingredient or combination of ingredients added to a feed or diet to improve the nutritive balance or serve a specific purpose in aquaculture feeds.

1.4.2. “enzyme preparation” means a biological product containing one or more enzymes with or without a carrier.

1.4.3. “probiotic” means a biological product containing one or more strains of inactivated beneficial and live microorganisms with or without a carrier.

1.4.4. “prebiotic” means a biological product that includes nondigestible fibers (with or without a carrier) intended to stimulate the growth or activity of beneficial microorganisms in the tract.

1.4.5. “organic acid” means a feed containing one or more organic acids that play a beneficial role in improving digestion and/or promoting the health of animals or serving the purpose of feed preservation.

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Table 1 - Maximum levels for vitamins (single or combined), amino acids (single or combined), organic acids (single or combined)

No.

Substance

Unit

Maximum level

Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Cadmium (Cd)

mg/kg

1

3

Lead (Pb)

mg/kg

5

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/kg

0,2

Microorganisms

5

Escherichia coli

CFU/g

10

6

Salmonella spp.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Not detected in 25g or 25ml

2.2. Enzyme preparations, probiotics, prebiotics

Table 2 - Maximum levels for enzyme preparations (single or combined), probiotics (single or combined), prebiotics (single or combined)

No.

Substance

Unit

Maximum level

Aflatoxin B1

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



µg/kg

10

Heavy metals

2

Cadmium (Cd)

mg/kg

3

3

Lead (Pb)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

4

Mercury (Hg)

mg/kg

0,1

Microorganisms

5

Escherichia coli

CFU/g

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

2.3. Biologically active ingredients and products extracted from organisms

Table 3 - Maximum levels for biologically active ingredients and products extracted from plants

No.

Substance

Unit

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

3

2

Lead (Pb)

mg/kg

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mercury (Hg)

mg/kg

1

Microorganisms

4

Escherichia coli

CFU/g

10

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-

Not detected in 25g or 25ml

Table 4 - Maximum levels for biologically active ingredients and products extracted from animals

No.

Substance

Unit

Maximum level

1

Ethoxyquin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



150

Heavy metals

2

Total arsenic (As)*

mg/kg

10

3

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Cadmium (Cd)

mg/kg

2

5

Lead (Pb)

mg/kg

10

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/kg

0,5

Microorganisms

7

Escherichia coli

CFU/g

10

8

Salmonella spp.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Not detected in 25g or 25ml

* If the concentration of arsenic is less than 2 mg/kg, it is not required to test for inorganic arsenic.

2.4. Minerals

Table 5 - Maximum levels for minerals

No.

Substance

Unit

Maximum level

Heavy metals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Inorganic arsenic (As)

mg/kg

12

2

Cadmium (Cd)

mg/kg

5

3

Lead (Pb)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



30

4

Mercury (Hg)

mg/kg

0,2

2.5. Preservatives, antioxidants and other substances (flavorings, emulsifiers, colorants, binders, additives)

Table 6 - Maximum levels for preservatives, antioxidants and other substances (flavorings, emulsifiers, colorants, binders, additives)

No.

Substance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Maximum level

Heavy metals

1

Inorganic arsenic (As)

mg/kg

2

2

Cadmium (Cd)

mg/kg

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

Lead (Pb)

mg/kg

5

4

Mercury (Hg)

mg/kg

1

3. TEST METHODS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): for samples intended for microbiological analysis.

TCVN 13052:2021: for samples intended for analysis of other undesirable substances.

3.2. Preparation of test samples

As per TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012).

3.3. Test methods

Table 7- Test methods

No.

Substance

Test method

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) or TCVN 7407:2004

2

Total arsenic (As)

TCVN 11291:2016 or TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or AOAC 986.15

3

Inorganic arsenic (As)

EN 16278:2012

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or AOAC 986.15

7

Lead (Pb)

8

Mercury (Hg)

EN 16277:2012

9

Ethoxyquin

TCVN 11283:2016

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Escherichia coli

TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)

12

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

Apart from the test methods specified in this Regulation, other test methods designated as prescribed by law are also accepted.

4. REGULATORY REQUIREMENTS

4.1. Declaration of conformity

4.1.1. Methods of conformity declaration

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.1.1.2. For imported feed supplements, the certification or assessment result given by the certification body or the assessment body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.2. Conformity declaration procedures and dossiers

4.1.2.1. Regarding domestically manufactured feed supplements, conformity declaration procedures are specified in point a clause 2 Article 13 and conformity declaration dossiers are specified in clause 2 Article 14 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology (amended by clauses 3 and 4 Article 1 of the Circular No. 02/2017/TT-BKHCN dated March 31, 2017 of the Minister of Science and Technology on amendments to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN).

Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities shall receive conformity declaration dossiers submitted by organizations and individuals registering their manufacturing and business within provinces and cities as prescribed in clause 2 Article 14 of the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP.

4.1.2.2. For imported feed supplements, regulations set out under clause 2b Article 7 of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 (amended by clause 3 Article 1 of the Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018) shall be complied with.

4.2. Conformity assessment

4.2.1. Conformity assessment methods

4.2.1.1. Regarding domestically manufactured feed supplements, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

Upon conformity assessment, instead of assessing the manufacturing process, the certification body shall use the result of inspection of satisfaction of manufacturing conditions carried out by the competent authority issuing the Certificate of satisfaction of conditions for aquaculture feed production as prescribed in Article 28 of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 (amended by clause 11 Article 1 and clause 12 Article 2 of the Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.2.2. Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods

Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods are specified in the Appendix II to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012.

4.2.3. An animal feed supplement used as an aquaculture feed supplement when it satisfies the following regulations:

4.2.3.1. Undesirable substances and maximum levels thereof conform with this Regulation;

4.2.3.2. The certification body or assessment body has been registered or accredited as prescribed by law regarding aquaculture feed supplement.

4.2.3.3. The Certificate of Conformity contains the statement: “sản phẩm phù hợp yêu cầu kỹ thuật của chất bổ sung thức ăn thủy sản và thức ăn chăn nuôi bổ sung” (“The product conforms to technical requirements for aquaculture feed supplements and animal feed supplements”).

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

Organizations and individuals mentioned in Section 1.2 shall comply with regulations of this Regulation.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.2. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance shall disseminate, provide guidance and cooperate with relevant authorities in organizing the implementation of this Regulation.

6.3. The body certifying conformity with this Regulation shall submit a report to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) as prescribed in points a and b clause 1 Article 29 of the Government's Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 01, 2016.

If the manufacturer or importer fails to satisfy conditions for manufacturing or import, the conformity assessment body shall report such to the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Department of Agriculture and Environment.

6.4. In the cases where any of the documents referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 94:2025/BNNMT về Thức ăn thủy sản - Phần 2: Chất bổ sung (Thức ăn bổ sung)

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 04/04/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/04/2024

Ban hành: Năm 2021

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/11/2021

Ban hành: 07/08/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/08/2019

Ban hành: 08/03/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/03/2019

1.613

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:812::e2